Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành "Quy chế và nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng"
196-NH14/QĐ
Right document
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Vụ Quản lý các Tổ chức tín dụng Nhân dân
196/QĐ-NH9
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành "Quy chế và nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng"
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Vụ Quản lý các Tổ chức tín dụng Nhân dân
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành "Quy chế và nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng" Right: Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Vụ Quản lý các Tổ chức tín dụng Nhân dân
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Vụ Quản lý các Tổ chức tín dụng nhân dân.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về nghiệp vụ bảo lãnh của các ngân hàng". Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Vụ Quản lý các Tổ chức tín dụng nhân dân.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 2: Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Vụ trưởng Vụ quản lý ngoại hối, Vụ trưởng Vụ kế toán - tài chính, Chánh thanh tra, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc (Giám đốc) các ng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông, bà Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ tổ chức, cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Quản lý các Tổ chức tín dụng nhân dân, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA VỤ QUẢN LÝ CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG NHÂN DÂN (Ban hành theo Quyết định số 196/QĐ-NH9 ngày 11-7...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
- CỦA VỤ QUẢN LÝ CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG NHÂN DÂN
- của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
- tài chính, Chánh thanh tra, Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng...
- VỀ NGHIỆP VỤ BẢO LÃNH CỦA CÁC NGÂN HÀNG
- Left: Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Vụ trưởng Vụ quản lý ngoại hối, Vụ trưởng Vụ kế toán Right: Điều 3: Các ông, bà Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ tổ chức, cán bộ và đào tạo, Vụ trưởng Vụ Quản lý các Tổ chức tín dụng nhân dân, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước thi hành Q...
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 196/QĐ-NH14 ngày 16 tháng 9 năm 1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) Right: (Ban hành theo Quyết định số 196/QĐ-NH9 ngày 11-7-1995
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: CHƯƠNG I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Bảo lãnh là một trong các nghiệp vụ của ngân hàng, là cam kết của ngân hàng bảo lãnh chịu trách nhiệm trả tiền thay cho bên được bảo lãnh nếu bên được bảo lãnh không thực hiện đúng và đủ các nghĩa vụ đã thoả thuận với bên yêu cầu bảo lãnh, được quy định cụ thể tại thư bảo lãnh của ngân hàng. Bên được bảo lãnh có trách nhiệm thự...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Vụ quản lý các Tổ chức tín dụng nhân dân (Vụ QLCTCTDND) là đơn vị thuộc bộ máy Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có chức năng tham mưu cho Thống đốc trong việc hướng dẫn củng cố, phát triển về tổ chức và quản lý hoạt động của các Tổ chức tín dụng nhân dân gồm các Hợp tác xã tín dụng và hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Vụ quản lý các Tổ chức tín dụng nhân dân (Vụ QLCTCTDND) là đơn vị thuộc bộ máy Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có chức năng tham mưu cho Thống đốc trong việc hướng dẫn củng cố, phát triển về tổ chức v...
- Bảo lãnh là một trong các nghiệp vụ của ngân hàng, là cam kết của ngân hàng bảo lãnh chịu trách nhiệm trả tiền thay cho bên được bảo lãnh nếu bên được bảo lãnh không thực hiện đúng và đủ các nghĩa...
- Bên được bảo lãnh có trách nhiệm thực hiện đầy đủ những cam kết của mình với bên yêu cầu bảo lãnh và với ngân hàng bảo lãnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ngân hàng bảo lãnh là ngân hàng thương mại quốc doanh, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng đầu tư và phát triển. Trong những trường hợp đặc biệt Ngân hàng Nhà nước sẽ tham gia bảo lãnh khi được Chính phủ chỉ định.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Điều hành hoạt động Vụ QLCTCTDND là Vụ trưởng, giúp việc cho Vụ trưởng có một số Phó Vụ trưởng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Điều hành hoạt động Vụ QLCTCTDND là Vụ trưởng, giúp việc cho Vụ trưởng có một số Phó Vụ trưởng.
- Ngân hàng bảo lãnh là ngân hàng thương mại quốc doanh, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng đầu tư và phát triển.
- Trong những trường hợp đặc biệt Ngân hàng Nhà nước sẽ tham gia bảo lãnh khi được Chính phủ chỉ định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bên được bảo lãnh là các doanh nghiệp (bao gồm cả tổ chức tín dụng) được thành lập và hoạt động theo pháp luật hiện hành của Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Vụ QLCTCTDND có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Nghiên cứu, đề xuất các chủ trương, biện pháp và soạn thảo trình Thống đốc ban hành các cơ chế, quy chế về quản lý hoạt động của các tổ chức TDND. 2. Thực hiện và hướng dẫn các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước thực hiện nhiệm vụ thanh tra giám sát các Tổ chức tín dụng nhân dân t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Vụ QLCTCTDND có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
- 1. Nghiên cứu, đề xuất các chủ trương, biện pháp và soạn thảo trình Thống đốc ban hành các cơ chế, quy chế về quản lý hoạt động của các tổ chức TDND.
- Thực hiện và hướng dẫn các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước thực hiện nhiệm vụ thanh tra giám sát các Tổ chức tín dụng nhân dân trong việc thực hiện chính sách, pháp luật về tiền tệ, tín dụng và các bi...
- Điều 3. Bên được bảo lãnh là các doanh nghiệp (bao gồm cả tổ chức tín dụng) được thành lập và hoạt động theo pháp luật hiện hành của Việt Nam.
Left
Điều 4.
Điều 4. Ngân hàng thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh trong các trường hợp doanh nghiệp đề nghị bảo lãnh để tham gia dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng, bảo đảm hoàn trả tiền ứng trước, bảo đảm thanh toán, đảm bảo chất lượng sản phẩm theo hợp đồng, bảo đảm hoàn trả vốn vay... (theo phụ lục đính kèm). Những yêu cầu bảo lãnh có liên quan đến v...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Tổ chức bộ máy của Vụ QLCTCTDND gồm có: 1. Phòng Quản lý các tổ chức tín dụng nhân dân (gọi tắt là Phòng chế độ). 2. Phòng Thanh tra, giám sát. 3. Phòng điều hành thí điểm thành lập Quỹ tín dụng nhân dân (gọi tắt là Phòng thí điểm). 4. Phòng Tổng hợp. 5. Phòng Đại diện tại Văn phòng 17 Bến Chương Dương TP. Hồ Chí Minh (gọi tắt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Tổ chức bộ máy của Vụ QLCTCTDND gồm có:
- 1. Phòng Quản lý các tổ chức tín dụng nhân dân (gọi tắt là Phòng chế độ).
- 2. Phòng Thanh tra, giám sát.
- Ngân hàng thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh trong các trường hợp doanh nghiệp đề nghị bảo lãnh để tham gia dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng, bảo đảm hoàn trả tiền ứng trước, bảo đảm thanh toán, đảm b...
- (theo phụ lục đính kèm).
- Những yêu cầu bảo lãnh có liên quan đến việc vay vốn nước ngoài được thực hiện quy chế bảo lãnh và tái bảo lãnh vay vốn nước ngoài ban hành kèm theo Quyết định số 23/QĐ-NH14 ngày 21 tháng 2 năm 199...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ngân hàng có thể cùng tham gia bảo lãnh cho một bên được bảo lãnh. Việc chấp nhận bảo lãnh là quyền của ngân hàng bảo lãnh trên cơ sở các điều kiện của bên yêu cầu bảo lãnh.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Nhiệm vụ và quyền hạn của Vụ trưởng Vụ QLCTCTDND: 1. Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm trước Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về các mặt công tác ghi ở các điều 1, 2, 3, 4, của quy chế này. 2. Quyết định chương trình, kế hoạch và biện pháp công tác, quản lý cán bộ của Vụ theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước triệu tập....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Nhiệm vụ và quyền hạn của Vụ trưởng Vụ QLCTCTDND:
- 1. Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm trước Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về các mặt công tác ghi ở các điều 1, 2, 3, 4, của quy chế này.
- 2. Quyết định chương trình, kế hoạch và biện pháp công tác, quản lý cán bộ của Vụ theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước triệu tập.
- Điều 5. Các ngân hàng có thể cùng tham gia bảo lãnh cho một bên được bảo lãnh.
- Việc chấp nhận bảo lãnh là quyền của ngân hàng bảo lãnh trên cơ sở các điều kiện của bên yêu cầu bảo lãnh.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CÁC QUY CHẾ CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện được bảo lãnh. Doanh nghiệp muốn được bảo lãnh phải có các điều kiện sau đây: Có tư cách pháp nhân, hoạt động theo pháp luật hiện hành của Việt Nam; Có hợp đồng liên quan đến việc bảo lãnh; Hoạt động kinh doanh có lãi; Có tín nhiệm trong quan hệ tín dụng, thanh toán; Có giấy phép xuất nhập khẩu, nếu hoạt động xuất nhậ...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Nhiệm vụ, quyền hạn của Phó Vụ trưởng: 1. Giúp Vụ trưởng chỉ đạo và điều hành một số mặt công tác của Vụ và chịu trách nhiệm trước Vụ trưởng về kết quả thực hiện các mặt công tác được phân công. 2. Khi vụ trưởng vắng mặt, một Phó Vụ trưởng được uỷ quyền điều hành chung công việc và hoạt động của Vụ, chịu trách nhiệm về những qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Nhiệm vụ, quyền hạn của Phó Vụ trưởng:
- 1. Giúp Vụ trưởng chỉ đạo và điều hành một số mặt công tác của Vụ và chịu trách nhiệm trước Vụ trưởng về kết quả thực hiện các mặt công tác được phân công.
- 2. Khi vụ trưởng vắng mặt, một Phó Vụ trưởng được uỷ quyền điều hành chung công việc và hoạt động của Vụ, chịu trách nhiệm về những quyết định của mình và phải báo cáo lại Vụ trưởng những công việc...
- Điều 6. Điều kiện được bảo lãnh.
- Doanh nghiệp muốn được bảo lãnh phải có các điều kiện sau đây:
- Có tư cách pháp nhân, hoạt động theo pháp luật hiện hành của Việt Nam;
Left
Điều 7.
Điều 7. Doanh nghiệp xin bảo lãnh gửi đến ngân hàng bảo lãnh các tài liệu sau đây: Đơn xin bảo lãnh (mẫu đính kèm); Hợp đồng và tài liệu có liên quan đến bảo lãnh; Giấy phép xuất nhập khẩu (đối với trường hợp bảo lãnh có liên quan đến); Danh mục tài sản thế chấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn bảo lãnh được xác định căn cứ vào thời hạn thực hiện từng nghĩa vụ đã được các bên tham gia thoả thuận. Trong trường hợp thay đổi thời hạn bảo lãnh đã được thoả thuận phải được ngân hàng bảo lãnh chấp nhận bằng văn bản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Việc bảo lãnh được thực hiện dưới hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng bảo lãnh phát hành. Thời gian bảo lãnh bắt đầu có hiệu lực theo đề nghị của doanh nghiệp và được xác nhận trong thư bảo lãnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tài sản thế chấp bảo lãnh là bất động sản: Nhà đất...; động sản: Vàng, đá quý...; các chứng từ có giá (trái phiếu, tín phiếu...) và phải đủ các tiêu chuẩn sau: Đối với tài sản và bất động sản: Phải có giấy chứng nhận quyền sở hữu (bản gốc), có chứng nhận của cơ quan công chứng Nhà nước, có thể chuyển nhượng được dễ dàng; Đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Ngân hàng bảo lãnh quy định mức phí bảo lãnh và định kỳ trả mà doanh nghiệp được bảo lãnh trả cho ngân hàng, trong phạm vi tối đa là 1,00%, năm tính trên số tiền đang còn được bảo lãnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đồng tiền sử dụng trong bảo lãnh là đồng tiền được quy định trong hợp đồng hoặc văn bản thoả thuận giữa bên được bảo lãnh và bên yêu cầu bảo lãnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quỹ bảo lãnh và mức bảo lãnh: Các ngân hàng căn cứ vào số vốn được phép sử dụng vào kinh doanh để dự kiến số tiền có thể đưa vào lập quỹ bảo lãnh (nội tệ, ngoại tệ) của mình. Tổng mức bảo lãnh được xác định trên cơ sở quỹ bảo lãnh dự kiến và khả năng an toàn vốn trong bảo lãnh của từng ngân hàng, nhưng tối đa không quá 20 lần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ xin bảo lãnh, ngân hàng bảo lãnh phải thông báo cho doanh nghiệp biết ý kiến chấp nhận hay từ chối bảo lãnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền ký bảo lãnh: Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng bảo lãnh là người ký bảo lãnh và có thể uỷ quyền bằng văn bản cho Phó tổng giám đốc (Phó giám đốc) hoặc Giám đốc chi nhánh trực thuộc ký bảo lãnh trong phạm vi nhất định và chịu trách nhiệm về việc làm của người được uỷ quyền. Người được uỷ quyền không được uỷ quyền lạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khi được ngân hàng bảo lãnh chấp thuận bảo lãnh, doanh nghiệp làm thủ tục giao nộp tài sản (hồ sơ) thế chấp cho ngân hàng bảo lãnh. Sau khi nhận tài sản hoặc hồ sơ tài sản thế chấp, ngân hàng bảo lãnh làm các thủ tục về bảo lãnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Ngân hàng bảo lãnh lưu giữ tài sản thế chấp phải có trách nhiệm giữ gìn, bảo quản. Nếu để xẩy ra tình trạng mất mát, hư hỏng tài sản thế chấp, ngân hàng bảo lãnh phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại vật chất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trong thời gian bảo lãnh, doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm giữ gìn, bảo quản những tài sản thế chấp được tiếp tục quản lý hay sử dụng; nếu bị mất mát hư hỏng thì phải hoàn toàn chịu trách nhiệm. Trường hợp tài sản thế chấp là các chứng từ có giá hết hạn trước thời hạn bảo lãnh, thì doanh nghiệp phải đổi tài sản đủ tiêu chuẩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trong thời gian hiệu lực của bảo lãnh, doanh nghiệp phải chịu sự kiểm tra, giám sát mọi hoạt động có liên quan đến nghĩa vụ được bảo lãnh, đồng thời có trách nhiệm cung cấp theo yêu cầu của ngân hàng bảo lãnh những tài liệu, thông tin cần thiết cho công tác kiểm tra, giám sát đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Doanh nghiệp được bảo lãnh phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đã cam kết đối với bên yêu cầu bảo lãnh. Khi doanh nghiệp được bảo lãnh thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với bên yêu cầu bảo lãnh, ngân hàng bảo lãnh phải trao trả đầy đủ tài sản (hoặc hồ sơ tài sản) thế chấp cho doanh nghiệp được bảo lãnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổng giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng đầu tư và phát triển, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh và chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quy chế này trong hệ thống của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Mọi thay đổi Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections