Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
24/2013/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí
- trên địa bàn tỉnh Bình Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
- Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh; sửa đổi, bổ sung Điểm b Mục 1 của Quy định ban hành mới và sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của U...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- sửa đổi, bổ sung Điểm b Mục 1 của Quy định ban hành mới và sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của UBND tỉnh
- sửa đổi, bổ sung Điểm 4 Mục III Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của UBND tỉnh.
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh Right: Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn, Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn, Giám đốc Công ty cổ phần Du lịch Hầm Hô, Giám đốc Ban Quản lý Cảng cá Quy Nhơn, Giám đốc Công ty TNHH Công v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Văn hóa
- Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn, Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn, Giám đốc Công ty cổ phần Du lịch Hầm Hô, Giám đốc Ban Quản lý Cảng cá Quy Nh...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Unmatched right-side sections