Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung múc thu phí tham quan tại một số địa điểm trên địa bàn tỉnh
24/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
93/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung múc thu phí tham quan tại một số địa điểm trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Về việc điều chỉnh, bổ sung múc thu phí tham quan
- tại một số địa điểm trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thu và tỷ lệ % nguồn thu để lại cho cơ quan thu đối với phí tham quan tại một số địa điểm trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Mức thu: Đơn vị tính: đồng/người/lượt Địa điểm Mức thu hiện hành Mức thu điều chỉnh 1. Khu Du lịch Hồ Núi Một 4.000 6.000 2. Bệnh viện Phong da liễu Trung ương - Quy Hòa 3.000 5.000 3. Khu du lị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Điều 1. Điều chỉnh mức thu và tỷ lệ % nguồn thu để lại cho cơ quan thu đối với phí tham quan tại một số địa điểm trên địa bàn tỉnh như sau:
- Đơn vị tính: đồng/người/lượt
- Mức thu hiện hành
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung các Quyết định số 01/2004/QĐ-UBND ngày 02/01/2004 và Quyết định số 118/2006/QĐ-UBND ngày 31/10/2006 của UBND tỉnh Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch huyện Tây Sơn, Chủ tịch UBND huyện An Nhơn, G...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, được áp dụng kể từ năm học 2008 - 2009 và thay thế Quyết định số 84/2005/QĐ-UBND ngày 15/12/2005 và Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND ngày 10/7/2007 của UBND tỉnh về việc sửa đổi khoản 3, khoản 4 Điều 4 và khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 5, Chương III và Điều 8,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2009 và thay thế Quyết định số 84/2005/QĐ-UBND ngày 15/12/2005 và Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND ngày 10/7/2007 của UBND tỉnh về việc sửa đổi khoản 3, khoản 4 Điều 4 và khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điề...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch huyện Tây Sơn, Chủ tịch UBND huyện An Nhơn, Giám đốc Công ty Cổ phần du lịch Hầm Hô, Giám đốc Xí nghiệp Du lịch...
- Quy Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung các Quyết định số 01/2004/QĐ-UBND ngày 02/01/2004 và Quyết định số 118/2006/QĐ-UBND ngày 31/10/2006 của... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, được áp dụng kể từ năm học 2008
Unmatched right-side sections