Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung múc thu phí tham quan tại một số địa điểm trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung múc thu phí tham quan
  • tại một số địa điểm trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức thu và tỷ lệ % nguồn thu để lại cho cơ quan thu đối với phí tham quan tại một số địa điểm trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Mức thu: Đơn vị tính: đồng/người/lượt Địa điểm Mức thu hiện hành Mức thu điều chỉnh 1. Khu Du lịch Hồ Núi Một 4.000 6.000 2. Bệnh viện Phong da liễu Trung ương - Quy Hòa 3.000 5.000 3. Khu du lị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh mức thu và tỷ lệ % nguồn thu để lại cho cơ quan thu đối với phí tham quan tại một số địa điểm trên địa bàn tỉnh như sau:
  • Đơn vị tính: đồng/người/lượt
  • Mức thu hiện hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung các Quyết định số 01/2004/QĐ-UBND ngày 02/01/2004 và Quyết định số 118/2006/QĐ-UBND ngày 31/10/2006 của UBND tỉnh Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch huyện Tây Sơn, Chủ tịch UBND huyện An Nhơn, G...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, được áp dụng kể từ năm học 2008 - 2009 và thay thế Quyết định số 84/2005/QĐ-UBND ngày 15/12/2005 và Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND ngày 10/7/2007 của UBND tỉnh về việc sửa đổi khoản 3, khoản 4 Điều 4 và khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 5, Chương III và Điều 8,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2009 và thay thế Quyết định số 84/2005/QĐ-UBND ngày 15/12/2005 và Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND ngày 10/7/2007 của UBND tỉnh về việc sửa đổi khoản 3, khoản 4 Điều 4 và khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điề...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch huyện Tây Sơn, Chủ tịch UBND huyện An Nhơn, Giám đốc Công ty Cổ phần du lịch Hầm Hô, Giám đốc Xí nghiệp Du lịch...
  • Quy Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung các Quyết định số 01/2004/QĐ-UBND ngày 02/01/2004 và Quyết định số 118/2006/QĐ-UBND ngày 31/10/2006 của... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, được áp dụng kể từ năm học 2008

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh T...
Chương I. Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng được hưởng chế độ trợ cấp theo Quy định này là học sinh mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở là con em người dân tộc thiểu số vùng cao (K’Ho, Raglay, Rai, Châuro) trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Những đối tượng hưởng chế độ trợ cấp theo Quy định này thì không được hưởng chế đ...
Điều 2. Điều 2. Địa bàn thực hiện 1. Các xã: Phan Dũng - huyện Tuy Phong; Phan Sơn, Phan Lâm, Phan Điền, Phan Tiến - huyện Bắc Bình; Đông Giang, La Dạ, Đông Tiến - huyện Hàm Thuận Bắc; Mỹ Thạnh, Hàm Cần - huyện Hàm Thuận Nam; La Ngâu - huyện Tánh Linh. 2. Các thôn dân tộc thiểu số xen ghép thuộc các xã miền núi, vùng cao: thôn Vĩnh Sơn - xã Vĩ...
Chương II. Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Mức hỗ trợ và hình thức hỗ trợ 1. Hỗ trợ tiền ăn, dụng cụ sinh hoạt, học tập và trang phục: a) Mức hỗ trợ: - Học sinh mẫu giáo: hỗ trợ 70.000đồng/học sinh/tháng (hưởng theo thời gian học nhưng tối đa không quá 9 tháng/năm học); - Học sinh tiểu học và trung học cơ sở: hỗ trợ 140.000đồng/học sinh/tháng (hưởng theo thời gian học n...
Điều 4. Điều 4. Lập dự toán, cấp phát và thanh toán, quyết toán 1. Lập dự toán: các trường mẫu giáo, tiểu học và trung học cơ sở tổ chức xét duyệt và lập danh sách các học sinh thụ hưởng chính sách đang học tại trường, gửi UBND xã có học sinh theo học để đối chiếu sau đó tổng hợp gửi UBND huyện. Hàng năm, các huyện tổng hợp đối tượng thụ hưởng...
Chương III. Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN