Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công thành phố Hải Phòng
2644/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác
1199/1998/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công thành phố Hải Phòng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác
- Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công thành phố Hải Phòng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công thành phố Hải Phòng.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đã được HĐND thành phố Đà Nẵng khóa y thông qua tại Nghị quyết số 01/1998/NQ- HĐND ngày 20/1/1998.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định mức thu lệ phí qua phà Sông Hàn và lệ phí rác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đã được HĐND thành phố Đà Nẵng khóa y thông qua tại Nghị quyết...
- HĐND ngày 20/1/1998.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công thành phố Hải Phòng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2082/2007/QĐ-UBND ngày 25/10/2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công thành phố Hải Phòng.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Cục thuế, Sở Tài chính-Vật giá và Sở Giao thông công chính có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nội dung thu, đối tượng thu, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cục thuế, Sở Tài chính-Vật giá và Sở Giao thông công chính có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể nội dung thu, đối tượng thu, mức thu, tổ chức thu nộp và chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí theo đún...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2082/2007/QĐ-UBND ngày 25/10/2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc ban hành Quy chế quản lý và...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/1998 và bãi bỏ Quyết định 540/QĐ-UB ngày 8/5/1995 của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/1998 và bãi bỏ Quyết định 540/QĐ-UB ngày 8/5/1995 của UBND tỉnh QN-ĐN (cũ).
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở:
- Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections