Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 41

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Kế hoạch đầu tư công tỉnh Thanh Hóa năm 2016

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch đầu tư công tỉnh Thanh Hóa năm 2016 với những nội dung sau: 1. Vốn cân đối ngân sách tỉnh: 2.788 tỷ đồng a) Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí: 1.288 tỷ đồng. - Bố trí vốn đối ứng cho các dự án sử dụng vốn ODA: 80 tỷ đồng. - Bố trí cho các dự án hoàn thành: 411,915 tỷ đồng. - Bố trí cho các dự án chuyển t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các ngành, đơn vị liên quan, căn cứ Nghị quyết số 148/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 15; nội dung phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này và các quy định hiện hành, cụ thể hóa kế hoạch, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định để tổ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về hoạt động in bao gồm: Điều kiện hoạt động cơ sở in; chế bản, in, gia công sau in; sao chụp (sau đây gọi là photocopy); hợp tác của các cơ sở in để chế bản, in, gia công sau in các sản phẩm in; nhập khẩu thiết bị ngành in. Hoạt động chế bản, in, gia công sau in...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các ngành, đơn vị liên quan, căn cứ Nghị quyết số 148/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 15
  • nội dung phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này và các quy định hiện hành, cụ thể hóa kế hoạch, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định để tổ chức triển khai thực hiện.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định về hoạt động in bao gồm: Điều kiện hoạt động cơ sở in
  • chế bản, in, gia công sau in
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các ngành, đơn vị liên quan, căn cứ Nghị quyết số 148/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 15
  • nội dung phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này và các quy định hiện hành, cụ thể hóa kế hoạch, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định để tổ chức triển khai thực hiện.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về hoạt động in bao gồm: Điều kiện hoạt động cơ sở in; chế bản, in, gia công sau in; sao chụp (sau đây gọi là photocopy); hợp tác của các cơ sở...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiêu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về hoạt động in
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Chế bản là tạo ra bản phim, bản can, khuôn in để in hoặc bản mẫu để photocopy. 2. In là sử dụng công nghệ, thiết bị để tạo ra sản phẩm in. 3. Gia công sau in là sử dụng công nghệ, thiết bị, công cụ, chuyên môn kỹ thuật để thực hiện các công việc gia...
Điều 3. Điều 3. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động in Hoạt động in là hoạt động sản xuất, kinh doanh có điều kiện. Nhà nước có chính sách đối với hoạt động in, bao gồm: 1. Khuyến khích, ưu đãi đầu tư ứng dụng công nghệ, kỹ thuật, thiết bị in tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu, sức lao động và thân thiện với môi trường; hạn chế sử dụng, k...
Điều 4. Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động in 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, chính sách đối với hoạt động in. 2. Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động in. 3. Quản lý đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về hoạt động in. 4. Quản lý công tác nghiên cứu khoa học và ứng dụng...
Điều 5. Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Thông tin và Truyền thông trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động in Bộ Thông tin và Truyền thông giúp Chính phủ thống nhất thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động in trong phạm vi cả nước, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng, ban hành the...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động in 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các quy định của Nhà nước về ưu đãi đầu tư đối với hoạt đ...
Điều 7. Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động in 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động in tại địa phương, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Ban hành theo thẩm quyền quy hoạch, kế...