Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
909/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
60/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép
- V/v Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng
- Left: giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Right: kinh doanh vận tải bằng xe ôtô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô là khoản thu đối với tổ chức, cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô. 2. Đối tượng nộp lệ phí: tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh vận tải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô là khoản thu đối với tổ chức, cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô.
- 2. Đối tượng nộp lệ phí: tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. M ức thu lệ phí 1. Cấp mới giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô: 200.000 đồng/giấy phép. 2. Cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong giấy phép): 50.000 đồng/lần cấp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. M ức thu lệ phí
- 1. Cấp mới giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô: 200.000 đồng/giấy phép.
- 2. Cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong giấy phép): 50.000 đồng/lần cấp.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Anh Tuấn QUY ĐỊNH Về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Cơ quan thu lệ phí nộp 100% tổng số tiền lệ phí vào ngân sách Nhà nước theo quy định. 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí
- 1. Cơ quan thu lệ phí nộp 100% tổng số tiền lệ phí vào ngân sách Nhà nước theo quy định.
- 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, bao gồm: phân cấp quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; việc xác định phạm vi quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; việc chấp thuận, cấp phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế và các ngành, địa phương liên quan kiểm tra việc tổ chức thực hiện thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ôtô trên địa bàn tỉnh theo quy định. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các Sở, ban, ngành có liê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế và các ngành, địa phương liên quan kiểm tra việc tổ chức thực hiện thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ôtô trên địa b...
- 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các Sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn chế độ quản lý, thanh quyết toán lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ôtô trên địa b...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định một số nội dung về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, bao gồm: phân cấp quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- việc xác định phạm vi quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài Chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài Chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường bộ trên địa...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa: Bao gồm các tuyến, đoạn tuyến quốc lộ chạy qua địa bàn tỉnh và các tuyến đường địa phương trong tỉnh. 2. Cơ quan quản lý đường bộ cấp tỉnh là Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa; cơ quan quản lý đường bộ cấp huyện là UBND cấp huyện. 3. Đơn vị quản lý đường bộ là cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 1. Sở Giao thông vận tải thực hiện công tác quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh; tổ chức thực hiện quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến quốc lộ được Tổng cục Đường bộ Việt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ; trừ một số công trình thiết yếu quy định tại Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 39/2011/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định phạm vi quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phạm vi quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và Nghị định số 100/2013/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Cơ quan quản lý đường bộ có trách nhiệm lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác Việc chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác thực hiện như sau: 1. Đối với quốc lộ, thực hiện theo quy định tại Điều 13, Điều 15 Thông tư 39/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác 1. Đối với quốc lộ ủy thác cho Sở GTVT quản lý: thực hiện theo Điều 14, Điều 15 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT; hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Điều 15 Quy định này. 2. Đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với các tuyến đường bộ đang khai thác 1. Đối với quốc lộ: Thực hiện theo Điều 17 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT và các quy định hiện hành. 2. Đối với đường địa phương: a) Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đấu nối đường nhánh vào quốc lộ Đấu nối đường nhánh vào quốc lộ thực hiện theo chương IV "Đấu nối đường nhánh vào quốc lộ" tại Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT và các quy định hiện hành của Bộ Giao thông vận tải và Tổng cục Đường bộ Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh bao gồm các loại: a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị; b) Đường chuyên dùng; c) Đường gom, đường nối từ đường gom. 2. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào đường tỉnh. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối liền kề cùng phía vào đường tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư nút giao gửi 01 bộ hồ sơ đến Sở Giao thông vận tải để xem xét chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào đường tỉnh. Thành phần hồ sơ gồm: a) Đơn đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh 1. Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện là cơ quản quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh trên tuyến đường được giao quản lý. 2. Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh của S...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đấu nối đường nhánh vào đường huyện, đường đô thị, đường xã UBND cấp huyện căn cứ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, phát triển giao thông vận tải của tỉnh và địa phương để xem xét chấp thuận vị trí đấu nối và chấp thuận thiết kế, phương án tổ chức giao thông, cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường huyện, đường đô thị,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bảo lãnh, đặt cọc đảm bảo chất lượng hoàn trả hạng mục công trình đường bộ Chủ đầu tư công trình thiết yếu hoặc nhà thầu thi công công trình thiết yếu (được chủ đầu tư ủy quyền) trước khi được cấp giấy phép thi công phải nộp cho cơ quan quản lý đường bộ giấy bảo lãnh của ngân hàng hoặc một khoản tiền đặt cọc vào tài khoản của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với cửa hàng xăng dầu: Các cửa hàng xăng dầu đang tồn tại đã đấu nối vào đường bộ theo chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền, nếu không đủ khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối theo quy định này, được tiếp tục tồn tại nhưng phải thực hiện lộ trình tồn tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý vi phạm về sử dụng hành lang an toàn đường bộ 1. Các trường hợp vi phạm về sử dụng hành lang an toàn đường bộ bị cơ quan chức năng xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ theo quy định của Chính phủ về xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt và các quy định hiện hành có liên quan....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV LƯU HÀNH PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Lưu hành phương tiện giao thông cơ giới đường bộ Các doanh nghiệp kinh doanh vận tải, chủ phương tiện, người thuê vận tải, lái xe khi lưu hành phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phải tuân thủ các quy định của Bộ Giao thông vận tải về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý vi phạm về lưu hành phương tiện giao thông cơ giới đường bộ 1. Các trường hợp vi phạm về lưu hành phương tiện giao thông cơ giới đường bộ bị cơ quan chức năng xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ theo quy định của Chính phủ về xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt và các quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Trình UBND tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Thẩm định hoặc thỏa thuận quy hoạch việc xây dựng đối với các dự án liên quan đến kết cấu hạ tầng giao thông. 3. Kiểm tra, thanh tra việc thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo phân cấp; chỉ đạo các đơn vị chức năng, UBND cấp xã phối hợp với Thanh tra Sở Giao thông vận tải, đơn vị quản lý đường bộ và các đơn vị liên quan thực hiện các biện pháp bảo vệ kết cấu h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách nhiệm tổ chức quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo phân cấp chỉ đạo các lực lượng tích cực, thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn. Phát hiện và phối hợp với đơn vị quản lý đường bộ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ 1. Thực hiện đầy đủ các quy định tại Điều 26 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT; thường xuyên tuần tra, phát hiện kịp thời các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, sử dụng trái phép đất của đường bộ; phối hợp với chính quyền địa phương tiến hành lập biên bản vi phạm, yêu cầu dừng ngay các hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan 1. Công an tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị chức năng của Công an tỉnh tăng cường công tác kiểm tra, xử lý các vi phạm về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền; phối hợp với Sở Giao thông vận tải, các đơn vị quản lý đường bộ. Chủ trì phối hợp với Sở GTVT,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phát hiện và thông báo kịp thời đến cơ quan quản lý đường bộ, đơn vị quản lý đường bộ hoặc cơ quan có thẩm quyền nơi gần nhất các hành vi vi phạm về quản lý và b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Khen thưởng, kỷ luật 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được xét khen thưởng hoặc bị xử lý vi phạm theo quy định pháp luật. 2. Người đứng đầu và tập thể cơ quan quản lý đường bộ; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã và tập thể UBND cấp huyện, cấp xã; Thủ trưởng và tập thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Điều khoản thi hành 1. Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc hoặc chưa phù hợp, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.