Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh Quyết định số 76/2004/QĐ-UB ngày 09/08/2004 của UBND tỉnh Bình Định
26/2010/QĐ-UBND
Right document
Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
49/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh Quyết định số 76/2004/QĐ-UB ngày 09/08/2004 của UBND tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
- Về việc điều chỉnh Quyết định số 76/2004/QĐ-UB
- ngày 09/08/2004 của UBND tỉnh Bình Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ phần AI của Quyết định số 76/2004/QĐ-UB ngày 09/8/2004 của UBND tỉnh Bình Định về việc ban hành và bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 bao gồm: 1. Các cơ sở giáo dục ở các cấp học và trình độ đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
- Nghị định này quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 -...
- 1. Các cơ sở giáo dục ở các cấp học và trình độ đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
- Điều 1. Bãi bỏ phần AI của Quyết định số 76/2004/QĐ-UB ngày 09/8/2004 của UBND tỉnh Bình Định về việc ban hành và bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 76/2004/QĐ-UB ngày 09/8/2004 của UBND tỉnh Bình Định và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Học phí Học phí là khoản tiền của gia đình người học hoặc người học phải nộp để góp phần bảo đảm chi phí cho các hoạt động giáo dục.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Học phí
- Học phí là khoản tiền của gia đình người học hoặc người học phải nộp để góp phần bảo đảm chi phí cho các hoạt động giáo dục.
- Điều 2. Quyết định này bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 76/2004/QĐ-UB ngày 09/8/2004 của UBND tỉnh Bình Định và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không phải đóng học phí Đối tượng không phải đóng học phí tại các cơ sở giáo dục công lập bao gồm: học sinh tiểu học; học sinh, sinh viên sư phạm, người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm để đạt chuẩn nghề nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng không phải đóng học phí
- Đối tượng không phải đóng học phí tại các cơ sở giáo dục công lập bao gồm: học sinh tiểu học; học sinh, sinh viên sư phạm, người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm để đạt chuẩn nghề nghiệp.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên q...
Unmatched right-side sections