Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành "Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa"

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Qui định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành "Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa" Right: Về việc ban hành Qui định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá".

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Qui định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá". Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Qui định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây về cấp giấy phép xây dựng trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây về cấp giấy phép xây dựng trái với quy định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hoá, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn trong tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3 - TVTU, TTHĐND&UBND tỉnh. - Cục ktra văn bản Bộ Tư pháp. - Lưu VT, TH, KTTH, VX, KTN. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Cả QUY ĐỊ...

Open section

The right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • - TVTU, TTHĐND&UBND tỉnh.
  • - Cục ktra văn bản Bộ Tư pháp.
  • - Lưu VT, TH, KTTH, VX, KTN.
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hoá, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn trong tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành, tổ chức và cá nh... Right: Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I Những quy định chung
Điều 1 Điều 1: Phạm vi áp dụng. 1. Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư, dự án nâng cao năng lực sản xuất của các cơ quan hoặc doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; 2. Thẩm định, phê duyệt, đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; 3. Giám định và giám sát thiết bị công nghệ các dự án đầu tư; các hợp đồng chuyển giao công nghệ.
Điều 2 Điều 2: Đối tượng quản lý. 1. Công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam được Chính phủ phân cấp cho tỉnh quyết định đầu tư hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư. 2. Thiết bị và công nghệ các dự án nâng cao năng lực sản xuất, đổi mới công nghệ của các doanh nghiệp, dự án đầu tư trang thiết bị của các cơ quan do ngân sách tỉnh cấp...
Điều 3 Điều 3: Giải thích một số thuật ngữ. Các thuật ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau: 1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm. 2. Thẩm định công nghệ của các dự án đầu tư (dưới đây gọi là thẩm định công nghệ) là quá trình xem xé...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUI ĐỊNH VỀ THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN
Điều 4 Điều 4: Thẩm định công nghệ các dự án: 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm : a. Thẩm định công nghệ đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh để trình UBND tỉnh quyết định đầu tư ( trừ các dự án đầu tư phân cấp cho Ban quản lý các Khu công nghiệp và Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai cấp giấy phép...
Điều 5 Điều 5: Nội dung thẩm định. 1 . Lựa chọn công nghệ: a) Xem xét sự hoàn thiện của công nghệ: Công nghệ được áp dụng phải có tính ổn định, đã được thương mại hoá. Tuỳ loại sản phẩm và phương hướng sản xuất, sơ đồ công nghệ có thể khác nhau, nhưng đều phải thể hiện đầy đủ các công đoạn trong dây chuyền sản xuất nhằm tạo ra được các sản ph...
Điều 6 Điều 6: Hồ sơ và thời hạn thẩm định công nghệ các dự án đầu tư. 1. Hồ sơ thẩm định công nghệ: Chủ đầu tư hoặc cơ quan trưng cầu thẩm định gửi công văn trưng cầu thẩm định công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ kèm theo 01 bộ hồ sơ gồm: - Thuyết minh công nghệ ( theo nội dung điều 5 của Qui định này ). - Danh mục thiết bị theo quy trình...