Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chế độ đãi ngộ đối với bác sỹ công tác tại trạm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

V/v: Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể Quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v: Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể Quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định chế độ đãi ngộ
  • đối với bác sỹ công tác tại trạm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Định
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ đãi ngộ đối với bác sỹ công tác tại các trạm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Định. Thời gian áp dụng thực hiện chế độ: kể từ ngày 01/8/2009.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Thời gian áp dụng thực hiện chế độ: kể từ ngày 01/8/2009.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ đãi ngộ đối với bác sỹ công tác tại các trạm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Định. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 1373/2004/QĐ-UB ngày 29/12/2004 của UBND tỉnh Lai Châu V/v ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 1373/2004/QĐ-UB ngày 29/12/2004 của UBND tỉnh Lai Châu V/v ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá trên...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Y tế, Nội vụ, Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thiện ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Lò Văn Giàng QUY ĐỊNH Một số nội dung cụ thể Quản lý Nhà nước về giá trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lò Văn Giàng
  • Một số nội dung cụ thể Quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Removed / left-side focus
  • Nguyễn Văn Thiện
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
  • TỈNH BÌNH ĐỊNH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Y tế, Nội vụ, Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ban hành ngày 04/11/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUI ĐỊNH CHƯNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUI ĐỊNH CHƯNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này nhằm khuyến khích, hỗ trợ, tạo điều kiện cho bác sỹ đang công tác tại các trạm y tế thuộc trung tâm y tế các huyện, thành phố; nhằm từng bước củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở đến năm 2010 và những năm tiếp theo; góp phần thực hiện tốt công tác bảo vệ và chăm sóc sức khỏe nhân dân tại tu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này Qui định một số nội dung cụ thể quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu: Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; nội dung, điều kiện và thẩm quyền quyết định công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá; danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá và thẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này Qui định một số nội dung cụ thể quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu: Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
  • nội dung, điều kiện và thẩm quyền quyết định công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá
  • danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá và thẩm quyền quyết định giá, quản lý Nhà nước về thẩm định giá
Removed / left-side focus
  • Quy định này nhằm khuyến khích, hỗ trợ, tạo điều kiện cho bác sỹ đang công tác tại các trạm y tế thuộc trung tâm y tế các huyện, thành phố
  • nhằm từng bước củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở đến năm 2010 và những năm tiếp theo
  • góp phần thực hiện tốt công tác bảo vệ và chăm sóc sức khỏe nhân dân tại tuyến y tế cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bác sỹ trong biên chế nhà nước hay định biên của các trạm y tế. 2. Bác sỹ từ bệnh viện tuyến trên tăng cường về tại các trạm y tế. Thời gian tăng cường tối thiểu là 03 tháng đối với 01 lần tăng cường của 01 bác sỹ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lai Châu (trừ khi Điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia có quy định khác).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lai Châu (trừ khi Điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia có quy định khác).
Removed / left-side focus
  • 1. Bác sỹ trong biên chế nhà nước hay định biên của các trạm y tế.
  • 2. Bác sỹ từ bệnh viện tuyến trên tăng cường về tại các trạm y tế. Thời gian tăng cường tối thiểu là 03 tháng đối với 01 lần tăng cường của 01 bác sỹ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện hỗ trợ Các đối tượng quy định tại Điều 2 của Quy định này phải hoàn thành nhiệm vụ được giao; thực hiện tốt quy chế chuyên môn, đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật của Nhà nước; hiện không trong thời gian bị xử lý kỷ luật.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn gỉá 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định 75/2008/NĐ-CP ngày 9/6/2008 của Chính phủ. 2. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định: - Cước vận tải hành khách bằng ô tô; - Giống phục vụ sản xuất nông nghiệp; - Vật liệu xây d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn gỉá
  • 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định 75/2008/NĐ-CP ngày 9/6/2008 của Chính phủ.
  • 2. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện hỗ trợ
  • Các đối tượng quy định tại Điều 2 của Quy định này phải hoàn thành nhiệm vụ được giao
  • thực hiện tốt quy chế chuyên môn, đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật của Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ ĐÃI NGỘ

Open section

Chương II

Chương II BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ ĐÃI NGỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức hỗ trợ Các đối tượng quy định tại Điều 2 của Quy định này được hưởng chế độ đãi ngộ hàng tháng (ngoài lương và phụ cấp) theo các mức quy định sau đây: 1. Bác sỹ công tác tại Trạm Y tế xã Canh Liên, huyện Vân Canh; xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh; các xã An Toàn, An Dũng, huyện An Lão; xã đảo Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn được...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn gỉá Khi các hàng hoá, dịch vụ qui định tại khoản 2 Điều 3 Quy định này trên thị trường các huyện, thị trong tỉnh có biến động bất thường: tăng quá cao hoặc giảm quá tháp so với giá thị trường trước khi biến động theo qui định dưới đây trong các trường hợp xảy ra thiên tai, địch hoạ, khủng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn gỉá
  • Khi các hàng hoá, dịch vụ qui định tại khoản 2 Điều 3 Quy định này trên thị trường các huyện, thị trong tỉnh có biến động bất thường: tăng quá cao hoặc giảm quá tháp so với giá thị trường trước khi...
  • các tổ chức, cá nhân lạm dụng vị thế độc quyền, liên kết độc quyền về.giá, đầu cơ găm hàng, biến động cung cầu hàng hoá, dịch vụ hoặc do các tin đồn bịa đặt, loan tin thất thiệt không có căn cứ về...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức hỗ trợ
  • Các đối tượng quy định tại Điều 2 của Quy định này được hưởng chế độ đãi ngộ hàng tháng (ngoài lương và phụ cấp) theo các mức quy định sau đây:
  • 1. Bác sỹ công tác tại Trạm Y tế xã Canh Liên, huyện Vân Canh; xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh; các xã An Toàn, An Dũng, huyện An Lão; xã đảo Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn được hưởng mức hỗ trợ: 1.00...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời gian tính hưởng chính sách hỗ trợ Thời gian tính hưởng các mức hỗ trợ quy định tại Điều 4 của Quy định này là thời gian thực tế bác sỹ công tác tại trạm y tế, tính theo tháng (30 ngày). Trường hợp thời gian công tác không tròn tháng thì được tính làm tròn theo nguyên tắc: từ 16 ngày trở lên tính tròn 01 tháng, từ 15 ngày t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá Khi giá hàng hoá biến động bất thường theo quy định tại Điều 4 quy định này thì Chủ tịch UBND tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền, giao trách nhiệm tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá
  • Khi giá hàng hoá biến động bất thường theo quy định tại Điều 4 quy định này thì Chủ tịch UBND tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền, giao trách nhiệm tổ chức...
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời gian tính hưởng chính sách hỗ trợ
  • Thời gian tính hưởng các mức hỗ trợ quy định tại Điều 4 của Quy định này là thời gian thực tế bác sỹ công tác tại trạm y tế, tính theo tháng (30 ngày).
  • Trường hợp thời gian công tác không tròn tháng thì được tính làm tròn theo nguyên tắc:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, Tổ CHỨC; CÁ NHÂN TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, Tổ CHỨC;
  • CÁ NHÂN TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT,
  • KINH DOANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Removed / left-side focus
  • NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện chế độ đãi ngộ đối với bác sĩ công tác tại trạm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Định, được quy định tại Điều 4 của Quy định này do ngân sách tỉnh hỗ trợ.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Danh mục hàng hóa phải đăng ký giá - Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định (tại khoản 1 Điều 3 của quy định này). - Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định 1. Giống phục vụ sản xuất nông nghiệp; 2. Giống các loại cây trồng cho các dự án; 3. Vật liệu xây dựng (trừ xi măng, thép xây dựng)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Danh mục hàng hóa phải đăng ký giá
  • - Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định (tại khoản 1 Điều 3 của quy định này).
  • - Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Kinh phí thực hiện chế độ đãi ngộ đối với bác sĩ công tác tại trạm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Định, được quy định tại Điều 4 của Quy định này do ngân sách tỉnh hỗ trợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm triển khai thực hiện Hàng năm, căn cứ số lượng thực tế bác sĩ công tác tại các trạm y tế trên địa bàn tỉnh, Sở Y tế có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp, trình UBND tỉnh, báo cáo ra kỳ họp HĐND tỉnh để bố trí kinh phí hỗ trợ. Giám đốc Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Giám đốc các Sở Tài chín...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Doanh nghiệp phải đăng ký giá Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện phải đăng ký giá là các Tổng Công ty, Công ty cổ phần, Công ty TNHH có trên 50% vốn sở hữu nhà nước trong vốn Điều lệ doanh nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện phải đăng ký giá là các Tổng Công ty, Công ty cổ phần, Công ty TNHH có trên 50% vốn sở hữu nhà nước trong vốn Điều lệ doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Hàng năm, căn cứ số lượng thực tế bác sĩ công tác tại các trạm y tế trên địa bàn tỉnh, Sở Y tế có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp, trình UBND tỉnh, báo cáo ra kỳ họp HĐND tỉnh để bố...
  • Giám đốc Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Giám đốc các Sở Tài chính, Nội vụ theo dõi, triển khai thực hiện Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trách nhiệm triển khai thực hiện Right: Điều 7. Doanh nghiệp phải đăng ký giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Y tế, Nội vụ, Tài chính, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu các sở, ngành, đơn vị, địa phương phát hiện nội dung nào chưa phù hợp, cần sửa đổi, bổ su...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hình thức, nội dung và thủ tục đăng ký giá: Thực hiện theo quy định tại khoản 3, mục VI, phần B Thông tư 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hình thức, nội dung và thủ tục đăng ký giá:
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 3, mục VI, phần B Thông tư 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Y tế, Nội vụ, Tài chính, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu các sở, ngành, đơn vị, địa phương phát hiện nội dung nào chưa phù hợp, cần sửa đổi, bổ sung, phản ánh về Sở Y tế để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét,...

Only in the right document

Điều 9. Điều 9. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá, kê khai giá Sở Tài chính chủ trì tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá, kê khai giá của các Doanh nghiệp. Sở chuyên quản ngành hàng tiếp nhận hồ sơ để phối hợp theo dõi, kiểm tra; khi phát hiện hồ sơ đãng ký giá, kê khai giá có yếu tố không hợp lý, Sở Tài chính có trách nhiệm gửi Công văn tới các Doan...
Điều 10. Điều 10. Quyền hạn, trách nhiệm của các tổ chức cá nhân trong việc đăng ký giá hàng hoá Thực hiện theo quy định tại khoản 5, mục VI, phần B Thông tư 104/2008TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính’
Điều 11. Điều 11. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với tài sản, hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Sở Tài chính thẩm định và có ý kiến bằng vãn bản để cơ quan chuyên ngành hoặc cơ quan được phân công hướng dẫn xây dựng phương án giá trình ủy ban nhân dân tính quyết định giá các loại h...
Điều 12. Điều 12. Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã 1. Giám đốc Sở Tài chính: - Tổ chức triển khai thực hiện giá các loại tài sản, hàng hoá dịch vụ thuộc thẩm quyền Quyết đinh của Trung ương và địa phương; - Tham mưu đề xuất UBND tỉnh những chính sách, biện pháp quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu; - Thẩm định ph...
Điều 13. Điều 13. Gỉám đốc các doanh nghiệp; các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh - Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh có các quyển sau: + Quyết định giá mua, giá bán tài sản, hàng hoá và dịch vụ (trừ những hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục nhà nước định giá; + Quyết định giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ trong khung giá, giới hạn giá do cơ q...
Điều 14. Điều 14. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh được khen thưởng theo chế độ hiện hành. Việc xử lý các vi phạm trong lĩnh vực giá: Thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá và những quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 15. Điều 15. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện các quyết định giá thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ưỷ ban nhân dân tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh nghiên cứu sửa đổi,...