Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 5

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường về tiêu chuẩn môi trường; đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường; bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; quản lý chất thải nguy hại; công khai thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường về tiêu chuẩn môi trường
  • đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước
  • người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thiện ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ BẢO VỆ M...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn quốc gia về chất thải theo lộ trình, khu vực, vùng, ngành 1. Hệ số khu vực, vùng, ngành là số được nhân thêm với giá trị cho phép của từng thông số ô nhiễm trong tiêu chuẩn quốc gia về chất thải để xác định giá trị bắt buộc áp dụng đối với từng khu vực, vùng, ngành cụ thể phù hợp với yêu cầu bảo vệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn quốc gia về chất thải theo lộ trình, khu vực, vùng, ngành
  • Hệ số khu vực, vùng, ngành là số được nhân thêm với giá trị cho phép của từng thông số ô nhiễm trong tiêu chuẩn quốc gia về chất thải để xác định giá trị bắt buộc áp dụng đối với từng khu vực, vùng...
  • 2. Lộ trình áp dụng tiêu chuẩn quốc gia về chất thải được quy định phù hợp với yêu cầu bảo vệ môi trường của từng thời kỳ theo hướng ngày càng chặt chẽ hơn và được quy định tại quyết định công bố b...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Văn Thiện
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, đối tượng, phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định được ban hành nhằm cụ thể hóa một số nội dung của Luật Bảo vệ môi trường, chính sách của Đảng và Nhà nước nhằm phù hợp với đặc điểm, tình hình, điều kiện cụ thể tại địa phương, từng bước đưa Luật Bảo vệ môi trường vào cuộc sống, phụ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 1. Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan quy định tại khoản 7 Điều 17 của Luật Bảo vệ môi trường ra quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược của dự án. 2. Kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược được thể hiện dưới dạng biên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
  • 1. Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan quy định tại khoản 7 Điều 17 của Luật Bảo vệ môi trường ra quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược của dự án.
  • 2. Kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược được thể hiện dưới dạng biên bản phiên họp của hội đồng thẩm định với đầy đủ các nội dung, kết luận, chữ ký của chủ tịch và của thư ký hộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích, đối tượng, phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định được ban hành nhằm cụ thể hóa một số nội dung của Luật Bảo vệ môi trường, chính sách của Đảng và Nhà nước nhằm phù hợp với đặc điểm, tình hì...
  • xã hội của tỉnh theo hướng bền vững.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc bảo vệ môi trường 1. Bảo vệ môi trường phải gắn kết hài hòa với phát triển kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội để phát triển bền vững địa phương và đất nước. 2. Bảo vệ môi trường là sự nghiệp của toàn xã hội, quyền và trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 3. Hoạt động bảo vệ môi trường phải thư...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Các dự án thuộc thẩm quyền quyết định, phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ, Quốc hội và các dự án liên ngành, liên tỉnh, thời hạn thẩm định tối đa là 45 (bốn mươi lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Các dự án thuộc thẩm quyền quyết định, phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ, Quốc hội và các dự án liên ngành, liên tỉnh, thời hạn thẩm định tối đa là 45 (bốn mươi lăm) ngày làm việc, kể từ...
  • 2. Các dự án không thuộc diện quy định tại khoản 1 Điều này, thời hạn thẩm định tối đa là 30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc bảo vệ môi trường
  • 1. Bảo vệ môi trường phải gắn kết hài hòa với phát triển kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội để phát triển bền vững địa phương và đất nước.
  • 2. Bảo vệ môi trường là sự nghiệp của toàn xã hội, quyền và trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH, TỔ CHỨC

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH, TỔ CHỨC
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thực hiện các hoạt động vệ sinh môi trường chung 1. Tham gia các hoạt động vệ sinh môi trường khu phố, thôn xóm do địa phương phát động. 2. Thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường trong hương ước, quy ước của khu dân cư.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung 1. Các trường hợp sau đây phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung: a) Có thay đổi về địa điểm, quy mô, công suất thiết kế, công nghệ cña dù ¸n; b) Sau 24 tháng kể từ ngày báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt, dự án mới triển khai thực hiện. 2. Nội du...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các trường hợp sau đây phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung:
  • a) Có thay đổi về địa điểm, quy mô, công suất thiết kế, công nghệ cña dù ¸n;
  • b) Sau 24 tháng kể từ ngày báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt, dự án mới triển khai thực hiện.
Removed / left-side focus
  • 1. Tham gia các hoạt động vệ sinh môi trường khu phố, thôn xóm do địa phương phát động.
  • 2. Thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường trong hương ước, quy ước của khu dân cư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thực hiện các hoạt động vệ sinh môi trường chung Right: Điều 13. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện lối sống thân thiện với môi trường Thực hiện lối sống thân thiện với môi trường, sử dụng tiết kiệm, hợp lý và bảo vệ tài nguyên, môi trường. Sử dụng tiết kiệm điện, nước, nhiên liệu trong quá trình sinh hoạt, sản xuất. Tăng cường sử dụng các sản phẩm tái chế từ chất thải, bao gói dễ phân hủy trong tự nhiên, sản phẩm c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm xây dựng và thẩm quyền ban hành, công bố bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn môi trường quốc gia 1. Việc tổ chức xây dựng tiêu chuẩn môi trường quốc gia được quy định như sau: a) Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn phương pháp xây dựng, chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xác định các tiêu chuẩn môi trường qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm xây dựng và thẩm quyền ban hành, công bố bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn môi trường quốc gia
  • 1. Việc tổ chức xây dựng tiêu chuẩn môi trường quốc gia được quy định như sau:
  • a) Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn phương pháp xây dựng, chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xác định các tiêu chuẩn môi trường quốc gia cần ban hành và phân công việc xây dựng t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thực hiện lối sống thân thiện với môi trường
  • Thực hiện lối sống thân thiện với môi trường, sử dụng tiết kiệm, hợp lý và bảo vệ tài nguyên, môi trường.
  • Sử dụng tiết kiệm điện, nước, nhiên liệu trong quá trình sinh hoạt, sản xuất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bảo vệ môi trường các nguồn nước ao, hồ, kênh, mương Không vứt xác động vật, rác thải, đổ nước thải, hóa chất, phóng uế vào các ao, hồ, đầm, kênh, mương, đường phố, các giếng công cộng. Không xây dựng trái phép nhà ở và các công trình kiến trúc khác trên mặt nước. Không được xây dựng lấn chiếm làm thu hẹp dòng chảy, mặt thoáng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, công bố bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn môi trường quốc gia 1. Tiêu chuẩn môi trường quốc gia được xây dựng theo các bước sau đây: a) Tham khảo các tiêu chuẩn quốc tế có liên quan, các tiêu chuẩn của các nước có điều kiện tương đồng với Việt Nam; b) Đánh giá các yêu cầu cơ bản đối vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, công bố bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn môi trường quốc gia
  • 1. Tiêu chuẩn môi trường quốc gia được xây dựng theo các bước sau đây:
  • a) Tham khảo các tiêu chuẩn quốc tế có liên quan, các tiêu chuẩn của các nước có điều kiện tương đồng với Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bảo vệ môi trường các nguồn nước ao, hồ, kênh, mương
  • Không vứt xác động vật, rác thải, đổ nước thải, hóa chất, phóng uế vào các ao, hồ, đầm, kênh, mương, đường phố, các giếng công cộng.
  • Không xây dựng trái phép nhà ở và các công trình kiến trúc khác trên mặt nước. Không được xây dựng lấn chiếm làm thu hẹp dòng chảy, mặt thoáng của nguồn nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bảo vệ môi trường tại khu vực công cộng 1. Thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường, giữ gìn vệ sinh môi trường. 2. Không thả rông vật nuôi, không để vật nuôi phóng uế, gây mất vệ sinh nơi công cộng. 3. Không đổ nước thải, vứt xác súc vật, rác thải ra đường phố, nơi công cộng. 4. Đổ, bỏ rác vào thùng chứa rác công cộng hoặc...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Danh mục các dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và việc hướng dẫn chế độ tài chính đối với các hoạt động lập, thẩm định, giám sát báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này. 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Danh mục các dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và việc hướng dẫn chế độ tài chính đối với các hoạt động lập, thẩm định, giám sát báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.
  • Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn chế độ tài chính đối với hoạt động lập, thẩm định, giám sát thực hiện báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh g...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Bảo vệ môi trường tại khu vực công cộng
  • 1. Thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường, giữ gìn vệ sinh môi trường.
  • 2. Không thả rông vật nuôi, không để vật nuôi phóng uế, gây mất vệ sinh nơi công cộng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bảo vệ môi trường tại khu dân cư đô thị 1. Về rác thải: a. Tuân thủ việc đổ rác đúng địa điểm (thùng rác công cộng hoặc nơi quy định khác) và đúng thời gian quy định để các phương tiện, lực lượng tiến hành thu gom. b. Đối với các khu vực đã được chính quyền địa phương tổ chức phân loại rác tại nguồn, các hộ gia đình, cá nhân có...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Dự án liên ngành, liên tỉnh thuộc trách nhiệm thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường Danh mục dự án liên ngành, liên tỉnh thuộc trách nhiệm thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường được quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Dự án liên ngành, liên tỉnh thuộc trách nhiệm thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Danh mục dự án liên ngành, liên tỉnh thuộc trách nhiệm thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường được quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bảo vệ môi trường tại khu dân cư đô thị
  • 1. Về rác thải:
  • a. Tuân thủ việc đổ rác đúng địa điểm (thùng rác công cộng hoặc nơi quy định khác) và đúng thời gian quy định để các phương tiện, lực lượng tiến hành thu gom.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bảo vệ môi trường tại khu dân cư nông thôn 1. Về rác thải: a. Khuyến khích thực hiện phân loại rác thải tại hộ gia đình, tái sử dụng, tái chế các loại rác thải. Rác hữu cơ dễ phân hủy cần được thu gom và đưa vào hố ủ cố định trong khuôn viên. Đối với các loại rác còn lại, sau khi lọc ra các loại có thể tái chế, phần còn lại cần...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện và phạm vi hoạt động của tổ chức cung ứng dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có cán bộ kỹ thuật, công nghệ và môi trường có chuyên môn phù hợp với lĩnh vực dự án; b) Có các phương tiện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện và phạm vi hoạt động của tổ chức cung ứng dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Có cán bộ kỹ thuật, công nghệ và môi trường có chuyên môn phù hợp với lĩnh vực dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bảo vệ môi trường tại khu dân cư nông thôn
  • 1. Về rác thải:
  • Khuyến khích thực hiện phân loại rác thải tại hộ gia đình, tái sử dụng, tái chế các loại rác thải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Giám sát công tác bảo vệ môi trường Hộ gia đình, cá nhân có quyền hạn và trách nhiệm giám sát công tác bảo vệ môi trường tại các cơ sở sản xuất kinh doanh như sau: 1. Góp ý việc triển khai các dự án kinh tế xã hội tại địa phương trong giai đoạn cấp phép đầu tư. Ý kiến không tán thành cần được phản ảnh về Ủy ban nhân dân hoặc Ủy...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định của chủ dự án; b) Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược; c) Dự thảo văn bản chiến lược, quy ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược gồm:
  • a) Văn bản đề nghị thẩm định của chủ dự án;
Removed / left-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân có quyền hạn và trách nhiệm giám sát công tác bảo vệ môi trường tại các cơ sở sản xuất kinh doanh như sau:
  • 1. Góp ý việc triển khai các dự án kinh tế xã hội tại địa phương trong giai đoạn cấp phép đầu tư. Ý kiến không tán thành cần được phản ảnh về Ủy ban nhân dân hoặc Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam x...
  • Giám sát việc thực hiện các biện pháp xử lý chất thải, giảm thiểu ảnh hưởng đến môi trường của các cơ sở sản xuất kinh doanh đang hoạt động, giám sát việc xả thải, phát hiện các dấu hiệu vi phạm về...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Giám sát công tác bảo vệ môi trường Right: a) Bản cam kết bảo vệ môi trường;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Bảo vệ môi trường tại nơi làm việc Các tổ chức, cơ quan, đơn vị có trách nhiệm: 1. Giữ gìn vệ sinh môi trường tại công sở, nơi làm việc. 2. Phát triển tối đa diện tích cây xanh. Đối với các công sở xây dựng mới, phải đảm bảo diện tích cây xanh đạt từ 20% diện tích mặt bằng trở lên. 3. Tuyên truyền, đề ra quy định và thực hiện...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan quy định tại khoản 7 Điều 21 của Luật Bảo vệ môi trường ra quyết định thành lập Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án. 2. Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan quy định tại khoản 7 Điều 21 của Luật Bảo vệ môi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan quy định tại khoản 7 Điều 21 của Luật Bảo vệ môi trường ra quyết định thành lập Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án.
  • Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan quy định tại khoản 7 Điều 21 của Luật Bảo vệ môi trường căn cứ vào tính chất phức tạp về kỹ thuật, công nghệ và môi trường của dự án để quyết định lựa chọn hì...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bảo vệ môi trường tại nơi làm việc
  • Các tổ chức, cơ quan, đơn vị có trách nhiệm:
  • 1. Giữ gìn vệ sinh môi trường tại công sở, nơi làm việc.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức quản lý khu công cộng Các tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư quản lý công viên, khu vui chơi, giải trí, khu du lịch, chợ, nhà ga, bến xe, bến tàu, bến cảng và các khu vực công cộng khác có trách nhiệm: 1. Xây dựng và niêm yết quy định giữ gìn vệ sinh và giữ gìn cảnh quan nơi công cộng. 2. Bố trí đủ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt 1. Có văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án về nội dung quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường kèm theo bản sao quyết định phê duyệt. 2. Niêm yết công khai tại địa điểm thực hiện dự án bản tóm tắt bá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt
  • 1. Có văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án về nội dung quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường kèm theo bản sao quyết định phê duyệt.
  • 2. Niêm yết công khai tại địa điểm thực hiện dự án bản tóm tắt báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt, trong đó chỉ rõ: chủng loại, khối lượng các loại chất thải
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức quản lý khu công cộng
  • Các tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư quản lý công viên, khu vui chơi, giải trí, khu du lịch, chợ, nhà ga, bến xe, bến tàu, bến cảng và các khu vực công cộng khác có trách nhiệm:
  • 1. Xây dựng và niêm yết quy định giữ gìn vệ sinh và giữ gìn cảnh quan nơi công cộng.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Bố trí đủ công trình vệ sinh, phương tiện, thiết bị thu gom chất thải. Right: công nghệ, thiết bị xử lý chất thải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
  • TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ xen kẽ khu dân cư 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong quá trình hoạt động phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật về môi trường. 2. Đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã thực hiện các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường nhưng vẫn không đảm bảo về quy chu...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ gửi bản chính của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của mình cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện dự án. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi bản sao quyết định phê d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ gửi bản chính của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của mình cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện dự án.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi bản sao quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của mình và của Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ cho Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thự...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ xen kẽ khu dân cư
  • 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong quá trình hoạt động phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật về môi trường.
  • Đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã thực hiện các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường nhưng vẫn không đảm bảo về quy chuẩn, tiêu chuẩn môi trường, sẽ bị xử lý bằng các hình thức...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Lập hồ sơ về môi trường 1. Chủ các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ mà trong hoạt động có gây ảnh hưởng xấu đến môi trường phải lập hồ sơ về môi trường đồng thời với việc lập báo cáo nghiên cứu khả thi/dự án đầu tư. 2. Các loại hồ sơ về môi trường: Báo cáo Đánh giá tác động môi trường: do Bộ Tài nguyên và Môi trường/ UBND t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận bao gồm: a) Văn bản đề nghị kiểm tra, xác nhận; b) Báo cáo mô tả các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường nêu trong báo cáo đánh giá tác động môi trường kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận bao gồm:
  • a) Văn bản đề nghị kiểm tra, xác nhận;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Lập hồ sơ về môi trường
  • 1. Chủ các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ mà trong hoạt động có gây ảnh hưởng xấu đến môi trường phải lập hồ sơ về môi trường đồng thời với việc lập báo cáo nghiên cứu khả thi/dự án đầu tư.
  • 2. Các loại hồ sơ về môi trường:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ trong quá trình hoạt động 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường nêu trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Bản cam kết bảo vệ môi trường/Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường đã được phê duyệt và các yê...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 26 của Luật Bảo vệ môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền có trách nhiệm cấp giấy xác nhận cho các đối tượng thuộc diện đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường. 2. Hình thức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
  • Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 26 của Luật Bảo vệ môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền có trách nhiệm cấp giấy x...
  • 2. Hình thức, nội dung của giấy xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ trong quá trình hoạt động
  • 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
  • Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường nêu trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Bản cam kết bảo vệ môi trường/Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường đã được phê duyệt và các yêu cầu của cơ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Bảo vệ môi trường tại khu sản xuất kinh doanh dịch vụ tập trung Chủ đầu tư khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, khu du lịch, khu vui chơi giải trí có trách nhiệm: 1. Tuân thủ quy hoạch chung xây dựng và quy hoạch chi tiết các khu chức năng đã được phê duyệt. 2. Thực hiện đầy đủ, đúng các nội dung...

Open section

Điều 18.

Điều 18. cở sở sản xuất, dịch vụ và sản phẩm thân thiện với môi trường 1. Cơ sở sản xuất, dịch vụ thân thiện với môi trường là cơ sở đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về bảo vệ môi trường và được chứng nhận đạt tiêu chuẩn môi trường; b) Có chính sách quản lý sản phẩm trong suốt quá trình tồn tại của chúng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. cở sở sản xuất, dịch vụ và sản phẩm thân thiện với môi trường
  • 1. Cơ sở sản xuất, dịch vụ thân thiện với môi trường là cơ sở đáp ứng các yêu cầu sau đây:
  • a) Chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về bảo vệ môi trường và được chứng nhận đạt tiêu chuẩn môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Bảo vệ môi trường tại khu sản xuất kinh doanh dịch vụ tập trung
  • Chủ đầu tư khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, khu du lịch, khu vui chơi giải trí có trách nhiệm:
  • 1. Tuân thủ quy hoạch chung xây dựng và quy hoạch chi tiết các khu chức năng đã được phê duyệt.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Bảo vệ môi trường tại các làng nghề 1. Khuyến khích thành lập các cụm công nghiệp, làng nghề có chung hệ thống kết cấu hạ tầng bảo vệ môi trường, nhất là đối với các làng nghề tái chế nhựa, chế biến tinh bột sắn, sản xuất gạch ngói, chế biến thủy sản. 2. Các hộ gia đình, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong làng nghề phải...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Bảo vệ môi trường đối với việc nhập khẩu, tạm nhập khẩu, chuyển khẩu, quá cảnh phế liệu 1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phế liệu không tuân thủ các quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 43 của Luật Bảo vệ môi trường thì tuỳ tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Trường hợp gây thiệt hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Bảo vệ môi trường đối với việc nhập khẩu, tạm nhập khẩu, chuyển khẩu, quá cảnh phế liệu
  • Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phế liệu không tuân thủ các quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 43 của Luật Bảo vệ môi trường thì tuỳ tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trác...
  • Trường hợp gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Bảo vệ môi trường tại các làng nghề
  • 1. Khuyến khích thành lập các cụm công nghiệp, làng nghề có chung hệ thống kết cấu hạ tầng bảo vệ môi trường, nhất là đối với các làng nghề tái chế nhựa, chế biến tinh bột sắn, sản xuất gạch ngói,...
  • 2. Các hộ gia đình, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong làng nghề phải xử lý nước thải, rác thải, khí thải đảm bảo yêu cầu. Tổ chức phân loại, tái chế, tái sử dụng chất thải rắn.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm Nghiêm cấm các cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm nằm xen kẽ trong khu dân cư đô thị, gây ảnh hưởng đến đời sống của cộng đồng dân cư xung quanh. Các cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm chỉ được hoạt động trong các khu giết mổ tập trung do địa phương quy hoạch, quản lý hoặc đượ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thu hồi, xử lý sản phẩm đã qua sử dụng hoặc thải bỏ 1. Sản phẩm quy định tại khoản 1 Điều 67 của Luật Bảo vệ môi trường phải có ký hiệu về mức độ nguy hại, khả năng tái chế để xác lập trách nhiệm và biện pháp thu hồi, xử lý sau khi hết hạn sử dụng hoặc người tiêu dùng loại bỏ. Trường hợp nhập khẩu thì tổ chức, cá nhân nhập khẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Thu hồi, xử lý sản phẩm đã qua sử dụng hoặc thải bỏ
  • Sản phẩm quy định tại khoản 1 Điều 67 của Luật Bảo vệ môi trường phải có ký hiệu về mức độ nguy hại, khả năng tái chế để xác lập trách nhiệm và biện pháp thu hồi, xử lý sau khi hết hạn sử dụng hoặc...
  • Trường hợp nhập khẩu thì tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải đăng ký số lượng và các thông tin cần thiết của sản phẩm với cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường Trung ương để xác lập trách nhiệm...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm
  • Nghiêm cấm các cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm nằm xen kẽ trong khu dân cư đô thị, gây ảnh hưởng đến đời sống của cộng đồng dân cư xung quanh.
  • Các cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm chỉ được hoạt động trong các khu giết mổ tập trung do địa phương quy hoạch, quản lý hoặc được Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn cấp phép.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân gây ra sự cố môi trường 1. Thực hiện các biện pháp khẩn cấp để đảm bảo an toàn cho người và tài sản; ngăn chặn, hạn chế đến mức thấp nhất các nguồn gây ra sự cố, các đường dẫn phát tán chất thải, tác nhân gây ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe người dân. 2. Thông báo kịp thời cho Ủy ban nhân...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm quản lý chất thải nguy hại của các cơ quan nhà nước 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm sau đây: a) Hướng dẫn quy trình giảm thiểu, thống kê, khai báo và quản lý chất thải nguy hại; b) Ban hành danh mục chất thải nguy hại; c) Cấp giấy phép và mã số hoạt động quản lý chất thải nguy hại cho tổ chức tham gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm quản lý chất thải nguy hại của các cơ quan nhà nước
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm sau đây:
  • a) Hướng dẫn quy trình giảm thiểu, thống kê, khai báo và quản lý chất thải nguy hại;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân gây ra sự cố môi trường
  • 1. Thực hiện các biện pháp khẩn cấp để đảm bảo an toàn cho người và tài sản
  • ngăn chặn, hạn chế đến mức thấp nhất các nguồn gây ra sự cố, các đường dẫn phát tán chất thải, tác nhân gây ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe người dân.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Huy động ứng phó sự cố môi trường Các cơ sở, địa phương, tổ chức, cá nhân được yêu cầu huy động ứng phó sự cố phải tuân thủ sự chỉ đạo của người chỉ đạo việc ứng phó; đóng góp kinh phí, phương tiện và thực hiện các biện pháp ứng phó sự cố môi trường trong phạm vi khả năng của mình.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thẩm định, đánh giá công nghệ môi trường và quản lý chế phẩm sinh học sử dụng trong bảo vệ môi trường 1. Công nghệ môi trường được thẩm định, đánh giá bao gồm: a) Công nghệ môi trường mới được phát minh; b) Công nghệ môi trường nhập khẩu không rõ nguồn gốc, xuất xứ; c) Các công nghệ môi trường khác theo yêu cầu của bên cung cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Thẩm định, đánh giá công nghệ môi trường và quản lý chế phẩm sinh học sử dụng trong bảo vệ môi trường
  • 1. Công nghệ môi trường được thẩm định, đánh giá bao gồm:
  • a) Công nghệ môi trường mới được phát minh;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Huy động ứng phó sự cố môi trường
  • Các cơ sở, địa phương, tổ chức, cá nhân được yêu cầu huy động ứng phó sự cố phải tuân thủ sự chỉ đạo của người chỉ đạo việc ứng phó
  • đóng góp kinh phí, phương tiện và thực hiện các biện pháp ứng phó sự cố môi trường trong phạm vi khả năng của mình.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Bồi hoàn chi phí cho việc huy động để ứng phó sự cố môi trường Nhân lực, vật tư, phương tiện được sử dụng để ứng phó sự cố môi trường được bồi hoàn chi phí theo quy định của pháp luật. Đối với các sự cố môi trường do tự nhiên, chi phí do ngân sách nhà nước chi trả. Đối với các sự cố môi trường do tổ chức, cá nhân gây ra, tổ ch...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Công khai thông tin, dữ liệu về môi trường 1. Trách nhiệm công khai thông tin, dữ liệu về môi trường quy định tại khoản 1 Điều 104 của Luật Bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy định sau đây: a) Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm công khai thông tin, dữ liệu về môi trường quốc gia; b) Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Công khai thông tin, dữ liệu về môi trường
  • 1. Trách nhiệm công khai thông tin, dữ liệu về môi trường quy định tại khoản 1 Điều 104 của Luật Bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy định sau đây:
  • a) Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm công khai thông tin, dữ liệu về môi trường quốc gia;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Bồi hoàn chi phí cho việc huy động để ứng phó sự cố môi trường
  • Nhân lực, vật tư, phương tiện được sử dụng để ứng phó sự cố môi trường được bồi hoàn chi phí theo quy định của pháp luật.
  • Đối với các sự cố môi trường do tự nhiên, chi phí do ngân sách nhà nước chi trả.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Ứng phó sự cố tràn dầu 1. Cá nhân, tổ chức gây sự cố tràn dầu có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: Báo cáo đến các cơ quan chức năng về các thông tin liên quan đến sự cố tràn dầu. Tổ chức thực hiện khẩn cấp các biện pháp ứng phó, xử lý tạm thời sự cố tràn dầu. Xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu, trình cấp có thẩm q...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ các nghị định sau đây: a) Nghị định số 175/CP ngày 18 tháng 10 năm 1994 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ môi trường năm 1993; b) Nghị định số 143/2004/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ su...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • 2. Bãi bỏ các nghị định sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Ứng phó sự cố tràn dầu
  • 1. Cá nhân, tổ chức gây sự cố tràn dầu có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • Báo cáo đến các cơ quan chức năng về các thông tin liên quan đến sự cố tràn dầu.
left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, VÀ CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện: Ngoài các quy định tại khoản 2 - Điều 122 Luật Bảo vệ môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm đưa nội dung bảo vệ môi trường vào quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội dài hạn, trung hạn, hàng năm và thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường t...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện: Ngoài các quy định tại khoản 2
  • Điều 122 Luật Bảo vệ môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm đưa nội dung bảo vệ môi trường vào quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội dài hạn, trung hạn, hàng năm và thực hiện...
  • Bố trí cán bộ, tổ chức chuyên môn quản lý môi trường, trang bị thiết bị về môi trường phục vụ cho công tác quản lý, thanh tra và quan trắc môi trường
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp Right: Điều 25. Trách nhiệm thi hành
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quyết định, chỉ thị và các văn bản khác về lĩnh vực bảo vệ môi trường; ban hành quy hoạch, kế hoạch 5 năm và hằng năm; chư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành Các sở, ban, ngành và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường thuộc phạm vi quản lý, đưa nội dung bảo vệ môi trường vào quy hoạch phát triển ngành. Ngoài ra, thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Sở Kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên 1. Tuyên truyền, vận động các hội viên và nhân dân tham gia bảo vệ môi trường. 2. Giám sát việc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường của các cơ quan quản lý nhà nước, chính quyền, các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sự phối hợp của các ngành 1. Đối với việc cấp giấy phép: giấy phép xây dựng, giấy phép đủ điều kiện hoạt động đối với một số ngành sản xuất kinh doanh có điều kiện chỉ được cấp khi dự án, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ đã có Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Giấy xác nhận đăng ký Bản cam kết bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CHÍNH SÁCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Một số chính sách trong lĩnh vực bảo vệ môi trường của tỉnh 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có hệ thống xử lý chất thải đạt tiêu chuẩn môi trường được Ủy ban nhân dân tỉnh hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư, xây dựng, lắp đặt hệ thống xử lý, theo quy định tại quyết định 130/2002/QĐ-UB ngày 01/10/2002 của UBND tỉnh. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nguồn tài chính cho công tác bảo vệ môi trường 1. Kinh phí sự nghiệp môi trường hàng năm của tỉnh (bao gồm cả ngân sách cấp tỉnh, huyện, xã) không dưới 1% kinh phí chi thường xuyên của ngân sách. 2. Nguồn lực xã hội hóa. 3. Phí bảo vệ môi trường. 4. Vốn của các cơ sở sản xuất, kinh doanh để phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thành lập tổ tự quản về môi trường 1. Khuyến khích việc thành lập tổ tự quản môi trường để tăng cường công tác quản lý môi trường tại mỗi địa phương, đặc biệt tại các xã, phường, thị trấn có tình hình vi phạm Luật Bảo vệ môi trường xảy ra phổ biến. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm triển khai việc thành lập tổ tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THANH TRA, KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Số lần kiểm tra, thanh tra Số lần kiểm tra, thanh tra về môi trường tại các cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ định kỳ 1 lần/năm, trừ trường hợp phúc tra việc thực hiện khắc phục các vi phạm và các trường hợp đột xuất do có dấu hiệu vi phạm hoặc có kiến nghị của nhân dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thẩm quyền kiểm tra, thanh tra 1. Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thanh tra việc thực hiện quy định bảo vệ môi trường của cơ quan hành chính, các tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn thuộc thẩm quyền phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh, và các dự án thuộc thẩm quyền kiểm tra,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân khi vi phạm pháp luật về Bảo vệ môi trường và Quy chế này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Khen thưởng Các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt công tác bảo vệ môi trường, có các giải pháp quản lý, bảo vệ môi trường tốt, có hoạt động giám sát công tác bảo vệ môi trường tốt được khen thưởng như sau: 1. Các ngành, các đoàn thể, địa phương đưa việc bảo vệ môi trường thành một tiêu chí trong việc bình xét thi đua, thành tích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm triển khai thực hiện 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ phối hợp với các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố phổ biến Quy chế này; theo dõi, đôn đốc các sở, ngành chức năng có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Quy Nhơn thực hiện Quy chế. 2. Các sở, ngành, Ủy ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

MỤC 1 MỤC 1 TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG
MỤC 2 MỤC 2 ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
MỤC 3 MỤC 3 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ
MỤC 4 MỤC 4 QUẢN LÝ CHẤT THẢI
MỤC 5 MỤC 5 CÁC QUY ĐỊNH KHÁC