Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 46
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thiện ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ BẢO VỆ M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, đối tượng, phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định được ban hành nhằm cụ thể hóa một số nội dung của Luật Bảo vệ môi trường, chính sách của Đảng và Nhà nước nhằm phù hợp với đặc điểm, tình hình, điều kiện cụ thể tại địa phương, từng bước đưa Luật Bảo vệ môi trường vào cuộc sống, phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc bảo vệ môi trường 1. Bảo vệ môi trường phải gắn kết hài hòa với phát triển kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội để phát triển bền vững địa phương và đất nước. 2. Bảo vệ môi trường là sự nghiệp của toàn xã hội, quyền và trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 3. Hoạt động bảo vệ môi trường phải thư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH, TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thực hiện các hoạt động vệ sinh môi trường chung 1. Tham gia các hoạt động vệ sinh môi trường khu phố, thôn xóm do địa phương phát động. 2. Thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường trong hương ước, quy ước của khu dân cư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện lối sống thân thiện với môi trường Thực hiện lối sống thân thiện với môi trường, sử dụng tiết kiệm, hợp lý và bảo vệ tài nguyên, môi trường. Sử dụng tiết kiệm điện, nước, nhiên liệu trong quá trình sinh hoạt, sản xuất. Tăng cường sử dụng các sản phẩm tái chế từ chất thải, bao gói dễ phân hủy trong tự nhiên, sản phẩm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bảo vệ môi trường các nguồn nước ao, hồ, kênh, mương Không vứt xác động vật, rác thải, đổ nước thải, hóa chất, phóng uế vào các ao, hồ, đầm, kênh, mương, đường phố, các giếng công cộng. Không xây dựng trái phép nhà ở và các công trình kiến trúc khác trên mặt nước. Không được xây dựng lấn chiếm làm thu hẹp dòng chảy, mặt thoáng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bảo vệ môi trường tại khu vực công cộng 1. Thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường, giữ gìn vệ sinh môi trường. 2. Không thả rông vật nuôi, không để vật nuôi phóng uế, gây mất vệ sinh nơi công cộng. 3. Không đổ nước thải, vứt xác súc vật, rác thải ra đường phố, nơi công cộng. 4. Đổ, bỏ rác vào thùng chứa rác công cộng hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bảo vệ môi trường tại khu dân cư đô thị 1. Về rác thải: a. Tuân thủ việc đổ rác đúng địa điểm (thùng rác công cộng hoặc nơi quy định khác) và đúng thời gian quy định để các phương tiện, lực lượng tiến hành thu gom. b. Đối với các khu vực đã được chính quyền địa phương tổ chức phân loại rác tại nguồn, các hộ gia đình, cá nhân có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bảo vệ môi trường tại khu dân cư nông thôn 1. Về rác thải: a. Khuyến khích thực hiện phân loại rác thải tại hộ gia đình, tái sử dụng, tái chế các loại rác thải. Rác hữu cơ dễ phân hủy cần được thu gom và đưa vào hố ủ cố định trong khuôn viên. Đối với các loại rác còn lại, sau khi lọc ra các loại có thể tái chế, phần còn lại cần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giám sát công tác bảo vệ môi trường Hộ gia đình, cá nhân có quyền hạn và trách nhiệm giám sát công tác bảo vệ môi trường tại các cơ sở sản xuất kinh doanh như sau: 1. Góp ý việc triển khai các dự án kinh tế xã hội tại địa phương trong giai đoạn cấp phép đầu tư. Ý kiến không tán thành cần được phản ảnh về Ủy ban nhân dân hoặc Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bảo vệ môi trường tại nơi làm việc Các tổ chức, cơ quan, đơn vị có trách nhiệm: 1. Giữ gìn vệ sinh môi trường tại công sở, nơi làm việc. 2. Phát triển tối đa diện tích cây xanh. Đối với các công sở xây dựng mới, phải đảm bảo diện tích cây xanh đạt từ 20% diện tích mặt bằng trở lên. 3. Tuyên truyền, đề ra quy định và thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức quản lý khu công cộng Các tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư quản lý công viên, khu vui chơi, giải trí, khu du lịch, chợ, nhà ga, bến xe, bến tàu, bến cảng và các khu vực công cộng khác có trách nhiệm: 1. Xây dựng và niêm yết quy định giữ gìn vệ sinh và giữ gìn cảnh quan nơi công cộng. 2. Bố trí đủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ xen kẽ khu dân cư 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong quá trình hoạt động phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật về môi trường. 2. Đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã thực hiện các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường nhưng vẫn không đảm bảo về quy chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Lập hồ sơ về môi trường 1. Chủ các dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ mà trong hoạt động có gây ảnh hưởng xấu đến môi trường phải lập hồ sơ về môi trường đồng thời với việc lập báo cáo nghiên cứu khả thi/dự án đầu tư. 2. Các loại hồ sơ về môi trường: Báo cáo Đánh giá tác động môi trường: do Bộ Tài nguyên và Môi trường/ UBND t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ trong quá trình hoạt động 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường nêu trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Bản cam kết bảo vệ môi trường/Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường đã được phê duyệt và các yê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bảo vệ môi trường tại khu sản xuất kinh doanh dịch vụ tập trung Chủ đầu tư khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, khu du lịch, khu vui chơi giải trí có trách nhiệm: 1. Tuân thủ quy hoạch chung xây dựng và quy hoạch chi tiết các khu chức năng đã được phê duyệt. 2. Thực hiện đầy đủ, đúng các nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bảo vệ môi trường tại các làng nghề 1. Khuyến khích thành lập các cụm công nghiệp, làng nghề có chung hệ thống kết cấu hạ tầng bảo vệ môi trường, nhất là đối với các làng nghề tái chế nhựa, chế biến tinh bột sắn, sản xuất gạch ngói, chế biến thủy sản. 2. Các hộ gia đình, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong làng nghề phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm Nghiêm cấm các cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm nằm xen kẽ trong khu dân cư đô thị, gây ảnh hưởng đến đời sống của cộng đồng dân cư xung quanh. Các cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm chỉ được hoạt động trong các khu giết mổ tập trung do địa phương quy hoạch, quản lý hoặc đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân gây ra sự cố môi trường 1. Thực hiện các biện pháp khẩn cấp để đảm bảo an toàn cho người và tài sản; ngăn chặn, hạn chế đến mức thấp nhất các nguồn gây ra sự cố, các đường dẫn phát tán chất thải, tác nhân gây ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe người dân. 2. Thông báo kịp thời cho Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Huy động ứng phó sự cố môi trường Các cơ sở, địa phương, tổ chức, cá nhân được yêu cầu huy động ứng phó sự cố phải tuân thủ sự chỉ đạo của người chỉ đạo việc ứng phó; đóng góp kinh phí, phương tiện và thực hiện các biện pháp ứng phó sự cố môi trường trong phạm vi khả năng của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bồi hoàn chi phí cho việc huy động để ứng phó sự cố môi trường Nhân lực, vật tư, phương tiện được sử dụng để ứng phó sự cố môi trường được bồi hoàn chi phí theo quy định của pháp luật. Đối với các sự cố môi trường do tự nhiên, chi phí do ngân sách nhà nước chi trả. Đối với các sự cố môi trường do tổ chức, cá nhân gây ra, tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Ứng phó sự cố tràn dầu 1. Cá nhân, tổ chức gây sự cố tràn dầu có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: Báo cáo đến các cơ quan chức năng về các thông tin liên quan đến sự cố tràn dầu. Tổ chức thực hiện khẩn cấp các biện pháp ứng phó, xử lý tạm thời sự cố tràn dầu. Xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu, trình cấp có thẩm q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, VÀ CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện: Ngoài các quy định tại khoản 2 - Điều 122 Luật Bảo vệ môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm đưa nội dung bảo vệ môi trường vào quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội dài hạn, trung hạn, hàng năm và thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quyết định, chỉ thị và các văn bản khác về lĩnh vực bảo vệ môi trường; ban hành quy hoạch, kế hoạch 5 năm và hằng năm; chư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành Các sở, ban, ngành và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường thuộc phạm vi quản lý, đưa nội dung bảo vệ môi trường vào quy hoạch phát triển ngành. Ngoài ra, thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Sở Kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên 1. Tuyên truyền, vận động các hội viên và nhân dân tham gia bảo vệ môi trường. 2. Giám sát việc thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường của các cơ quan quản lý nhà nước, chính quyền, các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sự phối hợp của các ngành 1. Đối với việc cấp giấy phép: giấy phép xây dựng, giấy phép đủ điều kiện hoạt động đối với một số ngành sản xuất kinh doanh có điều kiện chỉ được cấp khi dự án, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ đã có Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Giấy xác nhận đăng ký Bản cam kết bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CHÍNH SÁCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Một số chính sách trong lĩnh vực bảo vệ môi trường của tỉnh 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có hệ thống xử lý chất thải đạt tiêu chuẩn môi trường được Ủy ban nhân dân tỉnh hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư, xây dựng, lắp đặt hệ thống xử lý, theo quy định tại quyết định 130/2002/QĐ-UB ngày 01/10/2002 của UBND tỉnh. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nguồn tài chính cho công tác bảo vệ môi trường 1. Kinh phí sự nghiệp môi trường hàng năm của tỉnh (bao gồm cả ngân sách cấp tỉnh, huyện, xã) không dưới 1% kinh phí chi thường xuyên của ngân sách. 2. Nguồn lực xã hội hóa. 3. Phí bảo vệ môi trường. 4. Vốn của các cơ sở sản xuất, kinh doanh để phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thành lập tổ tự quản về môi trường 1. Khuyến khích việc thành lập tổ tự quản môi trường để tăng cường công tác quản lý môi trường tại mỗi địa phương, đặc biệt tại các xã, phường, thị trấn có tình hình vi phạm Luật Bảo vệ môi trường xảy ra phổ biến. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm triển khai việc thành lập tổ tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THANH TRA, KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Số lần kiểm tra, thanh tra Số lần kiểm tra, thanh tra về môi trường tại các cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ định kỳ 1 lần/năm, trừ trường hợp phúc tra việc thực hiện khắc phục các vi phạm và các trường hợp đột xuất do có dấu hiệu vi phạm hoặc có kiến nghị của nhân dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thẩm quyền kiểm tra, thanh tra 1. Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thanh tra việc thực hiện quy định bảo vệ môi trường của cơ quan hành chính, các tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn thuộc thẩm quyền phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh, và các dự án thuộc thẩm quyền kiểm tra,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân khi vi phạm pháp luật về Bảo vệ môi trường và Quy chế này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Khen thưởng Các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt công tác bảo vệ môi trường, có các giải pháp quản lý, bảo vệ môi trường tốt, có hoạt động giám sát công tác bảo vệ môi trường tốt được khen thưởng như sau: 1. Các ngành, các đoàn thể, địa phương đưa việc bảo vệ môi trường thành một tiêu chí trong việc bình xét thi đua, thành tích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm triển khai thực hiện 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ phối hợp với các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố phổ biến Quy chế này; theo dõi, đôn đốc các sở, ngành chức năng có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Quy Nhơn thực hiện Quy chế. 2. Các sở, ngành, Ủy ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định xe ô tô của người nước ngoài đăng ký tại nước ngoài có tay lái ở bên phải tham gia giao thông tại Việt Nam
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc tham gia giao thông của người lái xe là người nước ngoài và xe ô tô chở người của người nước ngoài đăng ký tại nước ngoài có tay lái ở bên phải tham gia giao thông tại Việt Nam; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xe ô tô chở người của người nước ngoài đăng ký tại nước ngoài có tay lái ở bên phải tham gia giao thông tại Việt Nam. 2. Xe ô tô chở người của người nước ngoài đăng ký tại nước ngoài có tay lái ở bên phải...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VIỆC XE Ô TÔ CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI ĐĂNG KÝ TẠI NƯỚC NGOÀI CÓ TAY LÁI Ở BÊN PHẢI THAM GIA GIAO THÔNG TẠI VIỆT NAM
Điều 3. Điều 3. Điều kiện để xe ô tô có tay lái ở bên phải tham gia giao thông tại Việt Nam 1. Xe ô tô chở người 2. Xe ô tô thuộc quyền sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài, đã được đăng ký và gắn biển số nước ngoài. 3. Xe ô tô phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới do cơ quan có thẩm quyền...
Điều 4. Điều 4. Trình tự, thủ tục chấp thuận cho xe ô tô có tay lái ở bên phải tham gia giao thông tại Việt Nam 1. Tổ chức, cá nhân có công hàm của Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự hoặc cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế liên Chính phủ tại Việt Nam gửi Bộ Giao thông vận tải đề nghị và nêu rõ lý do cho phương tiện tham gia giao th...
Điều 5. Điều 5. Quy định về việc tham gia giao thông của xe ô tô có tay lái ở bên phải tại Việt Nam 1. Chấp hành đúng quy định của pháp luật về giao thông đường bộ của Việt Nam. 2. Phải tham gia giao thông đúng trong phạm vi và tuyến đường theo văn bản chấp thuận của Bộ Giao thông vận tải, đi theo đoàn và có xe ô tô dẫn đường. Tổ chức, cá nhân...