Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong một số Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong một số Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần xây dựng, lắp đặt; Phần xây dựng (bổ sung); Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung); Phần lắp đặt (sửa đổi và bổ sung); Phần sửa chữa; Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành k...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần xây dựng, lắp đặt
  • Phần xây dựng (bổ sung)
  • Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Điều chỉnh chi phí nhân công trong các Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần Khảo sát xây dựng; Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng; Phần thí nghiệm điện đường dây và Trạm biến áp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo các Quyết định: số 55/2015/QĐ-UBND; số 57/2015/QĐ-UBND và số 58/2015/QĐ-UBND ngày 17/1...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Điều chỉnh chi phí nhân công trong các Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần Khảo sát xây dựng
  • Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng
  • Phần thí nghiệm điện đường dây và Trạm biến áp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo các Quyết định: số 55/2015/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Về điều chỉnh chi phí nhân công, máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh trước năm 2015: 1. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong dự toán các gói thầu lập theo các Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần khảo sát xây dựng; Phần xây dựng, lắp đặt và sửa chữa công trình xây dựng t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 23/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 23/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ngành liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Về điều chỉnh chi phí nhân công, máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh trước năm 2015:
  • 1. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong dự toán các gói thầu lập theo các Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần khảo sát xây dựng
  • Phần xây dựng, lắp đặt và sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo các Quyết định: số 43/2008/QĐ-UBND, số 44/2008/QĐ-UBND và số 45/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của U...
Rewritten clauses
  • Left: Phần xây dựng (bổ sung) ban hành kèm theo Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 14/6/2013 của UBND tỉnh như sau: Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Các dự án đầu tư xây dựng đang lập hoặc đã lập kể từ ngày 01/01/2016 trở đi, nhưng chưa được cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt thì tổng dự toán, dự toán công trình được áp dụng hệ số điều chỉnh quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này. 2. Các công trình, hạng mục công trình đã được cấp có thẩ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình sau đây (trừ các công trình xây dựng nằm trong khu công nghiệp): a) Công trình cấp I, cấp II xác định theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình sau đây (trừ các công trình xây dựng nằm trong khu công nghiệp):
  • a) Công trình cấp I, cấp II xác định theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Tổ chức thực hiện
  • Các dự án đầu tư xây dựng đang lập hoặc đã lập kể từ ngày 01/01/2016 trở đi, nhưng chưa được cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt thì tổng dự toán, dự toán công trình được áp dụng hệ số đi...
  • Các công trình, hạng mục công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt tổng dự toán, dự toán nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà thầu thì chủ đầu tư tổ chức lập lại dự toán theo các Bộ đơn giá xây dựn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này; theo dõi, kiểm tra và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả cho UBND tỉnh.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy mô và thời hạn của giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Quy mô công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn tối đa 03 tầng (không kể tầng lửng tại tầng 01 và mái che cầu thang tại sân thượng nếu có), tổng chiều cao công trình không quá 15m, phù hợp với cảnh quan kiến trúc trong khu vực. 2. Thời hạn sử dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy mô và thời hạn của giấy phép xây dựng có thời hạn
  • Quy mô công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn tối đa 03 tầng (không kể tầng lửng tại tầng 01 và mái che cầu thang tại sân thượng nếu có), tổng chiều cao công trình không...
  • Thời hạn sử dụng công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn là thời gian theo kế hoạch thực hiện quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt nhưng tối đa k...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này; theo dõi, kiểm tra và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sự phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại Điều 3 Quy định này có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo đúng thẩm quyền đã quy định; thực hiện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Sự phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng
  • 1. Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại Điều 3 Quy định này có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo đúng thẩm quyền đã quy định
  • thực hiện trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 104 Luật Xây dựng năm 2014 và Điều 5 Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về cấp giấy...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; phân cấp việc cấp giấy phép xây dựng theo thẩm quyền; sự phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng tr...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan cấp giấy phép xây dựng; các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước là chủ đầu tư xây dựng công trình; các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng, thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Chương II Chương II CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 3. Điều 3. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng 1. Các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 91 và điểm b khoản 1 Điều 93 Luật Xây dựng năm 2014 được xác định trên cơ sở ý kiến của cơ quan chuyên môn về xây dựng và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật tại các văn bản thẩm định, thẩm duyệt, chấp thuận, thỏa thuận. Cơ qu...
Chương III Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực cấp giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng. 2. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 15/2016/TT-BXD. 3. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức nghi...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh 1. Tổ chức cấp giấy phép xây dựng các công trình theo thẩm quyền được phân cấp và theo sự hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ của Sở Xây dựng. 2. Phối hợp với Sở Xây dựng, các Sở, ngành có liên quan và chính quyền địa phương tổ chức kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm đối với các c...