Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc nâng mức trợ cấp khó khăn cho người hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
38/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức trợ cấp khó khăn cho người hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
31/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc nâng mức trợ cấp khó khăn cho người hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay quy định mức trợ cấp khó khăn đang thực hiện tại tỉnh từ 120.000 đ/người/tháng lên 180.000 đ/người/tháng cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ. Kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp khó k...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Về việc nâng mức trợ cấp khó khăn cho người hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng...
- Nay quy định mức trợ cấp khó khăn đang thực hiện tại tỉnh từ 120.000 đ/người/tháng lên 180.000 đ/người/tháng cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định...
- Kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp khó khăn sử dụng từ nguồn chi đảm bảo xã hội hàng năm do Sở Lao động, Thương binh và Xã hội quản lý.
- Về việc nâng mức trợ cấp khó khăn cho người hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng...
Điều 1 . Nay quy định mức trợ cấp khó khăn đang thực hiện tại tỉnh từ 120.000 đ/người/tháng lên 180.000 đ/người/tháng cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1...
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay nâng mức trợ cấp khó khăn đang thực hiện tại tỉnh từ 65.000 đồng/người/tháng lên 120.000 đồng/người/tháng cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1 Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ. Kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp khó kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư; Bảo hiểm Xã hội tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đối tượng được thụ hưởng chế độ trợ cấp căn cứ Quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections