Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 6 tháng cuối năm 2006

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Về phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 6 tháng cuối năm 2006
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí với Báo cáo số 91/BC-UBND, ngày 05/6/2006 của UBND tỉnh về tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm và một số nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2006; Báo cáo số 3388/BC-UBND ngày 20/6/2006 của UBND tỉnh về tình hình thực hiện dự toán ngân sách 6 tháng đầu năm và kế hoạch thực hiện 6 th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau: - Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm, mức thu: 200.000 đồng/1báo cáo. - Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:
  • - Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm, mức thu: 200.000 đồng/1báo cáo.
  • - Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm, mức thu: 500.000 đồng/1báo cáo.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhất trí với Báo cáo số 91/BC-UBND, ngày 05/6/2006 của UBND tỉnh về tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội 6 tháng đầu năm và một số nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2006
  • Báo cáo số 3388/BC-UBND ngày 20/6/2006 của UBND tỉnh về tình hình thực hiện dự toán ngân sách 6 tháng đầu năm và kế hoạch thực hiện 6 tháng cuối năm 2006.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh lưu ý một số nội dung trong đánh giá tình hình và phương hướng sáu tháng tới; 1. Tình hình thực hiện Kế hoạch 6 tháng đầu năm 2006 và phương hướng nhiệm vụ kinh tế xã hội 6 tháng cuối năm 2006: - Tình hình thực hiện các nhiệm vụ kinh tế - xã hội của tỉnh 6 tháng đầu năm 2006 nhìn chung khá thuận lợi. Hầu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất. - Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
  • - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.
  • - Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh lưu ý một số nội dung trong đánh giá tình hình và phương hướng sáu tháng tới;
  • 1. Tình hình thực hiện Kế hoạch 6 tháng đầu năm 2006 và phương hướng nhiệm vụ kinh tế xã hội 6 tháng cuối năm 2006:
  • Tình hình thực hiện các nhiệm vụ kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tiếp thu ý kiến đóng góp của đại biểu, các ban HĐND tỉnh tại Kỳ họp lần thứ 6, hoàn chỉnh các tờ trình, báo cáo; xây dựng kế hoạch cụ thể, đề ra giải pháp đồng bộ, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh tăng cường...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất. - Đơn vị thu phí được trích để lại 10% trên tổng số tiền thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 90% được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. - Đơn vị thu có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.
  • - Đơn vị thu phí được trích để lại 10% trên tổng số tiền thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại 90% được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
  • - Đơn vị thu có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu tại địa điểm thu phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu phí theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
  • Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tiếp thu ý kiến đóng góp của đại biểu, các ban HĐND tỉnh tại Kỳ họp lần thứ 6, hoàn chỉnh các tờ trình, báo cáo
  • xây dựng kế hoạch cụ thể, đề ra giải pháp đồng bộ, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với quy định này không còn hiệu lực thi hành.
Điều 5. Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.