Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 repeal instruction

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ khoản 2, khoản 7 trong điều 3 Quyết định số 299/QĐ-UB ngày 23 tháng 2 năm 1993

Open section

Điều 3.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và Tổ chức Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thi hành Quyết định này./. QUY TẮC BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI (Ban hành theo Quyết định số 299/1998/QĐ-BTC ngày 16 tháng 3 năm 1998 của Bộ trư...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bãi bỏ khoản 2, khoản 7 trong điều 3 Quyết định số 299/QĐ-UB ngày 23 tháng 2 năm 1993
Added / right-side focus
  • Điều 3. Vụ trưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và Tổ chức Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thi hành Quyết định nà...
  • QUY TẮC BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI
  • (Ban hành theo Quyết định số 299/1998/QĐ-BTC
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ khoản 2, khoản 7 trong điều 3 Quyết định số 299/QĐ-UB ngày 23 tháng 2 năm 1993
Target excerpt

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và Tổ chức Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thi hành Quyết định này./. QUY TẮC BẢO HIỂ...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. - Nay bãi bỏ khoản 2, khoản 7 trong điều 3 quyết định số 299/QĐ-UB ngày 23/2/1993 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau: - Về khoản 2: bãi bỏ đoạn “và được Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền ra quyết định (theo phân cấp) hoặc”. - Về khoản 7: bãi bỏ tất cả khoản 7.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hợp đồng bảo hiểm: Giấy chứng nhận bảo hiểm do doanh nghiệp cấp theo yêu cầu của người được bảo hiểm là bằng chứng ký kết hợp đồng bảo hiểm giữa chủ xe cơ giới và doanh nghiệp bảo hiểm.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. - Nay bãi bỏ khoản 2, khoản 7 trong điều 3 quyết định số 299/QĐ-UB ngày 23/2/1993 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau:
  • - Về khoản 2: bãi bỏ đoạn “và được Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền ra quyết định (theo phân cấp) hoặc”.
  • - Về khoản 7: bãi bỏ tất cả khoản 7.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Hợp đồng bảo hiểm:
  • Giấy chứng nhận bảo hiểm do doanh nghiệp cấp theo yêu cầu của người được bảo hiểm là bằng chứng ký kết hợp đồng bảo hiểm giữa chủ xe cơ giới và doanh nghiệp bảo hiểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. - Nay bãi bỏ khoản 2, khoản 7 trong điều 3 quyết định số 299/QĐ-UB ngày 23/2/1993 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau:
  • - Về khoản 2: bãi bỏ đoạn “và được Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền ra quyết định (theo phân cấp) hoặc”.
  • - Về khoản 7: bãi bỏ tất cả khoản 7.
Target excerpt

Điều 3. Hợp đồng bảo hiểm: Giấy chứng nhận bảo hiểm do doanh nghiệp cấp theo yêu cầu của người được bảo hiểm là bằng chứng ký kết hợp đồng bảo hiểm giữa chủ xe cơ giới và doanh nghiệp bảo hiểm.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí, mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc, Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm đối với bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 504/TCBH ngày 20/11/1991 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về ban hành Quy tắc và Biểu phí bảo hiểm xe cơ giới và Quyết định số 715/TC/BH ngày 19/10/1993 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc điều chỉnh mức trách nhiệm và phí bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Doanh nghiệp bảo hiểm, chủ xe cơ giới kể cả chủ xe là người nước ngoài sử dụng xe cơ giới trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nghĩa vụ thực hiện chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới. 2. Phạm vi bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới trong Qu...
Điều 2. Điều 2. Trong Quy tắc này các khái niệm dưới đây được hiểu như sau: 1. Người thứ ba: là những người bị thiệt hại về thân thể và tài sản do xe cơ giới gây ra loại trừ người trên xe, lái phụ xe và hành khách trên chính chiếc xe đó. 2. Hành khách: là những hành khách trên xe theo hợp đồng vận chuyển hành khách bị thiệt hại về tính mạng, s...
Điều 4. Điều 4. Phí bảo hiểm và mức trách nhiệm bảo hiểm: Doanh nghiệp bảo hiểm và chủ xe cơ giới có trách nhiệm thực hiện bảo hiểm theo Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 299/1998/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Doanh nghiệp bảo hiểm có thể thoả thuận với chủ xe để bảo hiểm theo biểu phí và mức t...
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực bảo hiểm: Hiệu lực bảo hiểm bắt đầu và kết thúc theo quy định ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm. Doanh nghiệp bảo hiểm chỉ cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm khi chủ xe cơ giới đã đóng đủ phí bảo hiểm (trừ khi có thoả thuận hợp lệ khác).