Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành biểu giá nước sạch dùng cho sinh hoạt của dân cư trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cấp nước Sóc Trăng cung cấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt của dân cư trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (đã tính thuế giá trị gia tăng) do Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cấp nước Sóc Trăng cung cấp, cụ thể như sau: - Sử dụng 10 m 3 đầu tiên: 5.900 đồng/m 3 - Sử dụng trên 10 m 3 - 20 m 3 : 7.200 đồng/m 3 - Sử dụng trên 20 m 3 - 30 m 3 : 7.900...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước sạch do Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cấp nước Sóc Trăng cung cấp cho mục đích sinh hoạt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ biểu giá nước sạch sinh hoạt của dân cư nêu trên, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cấp nước Sóc Trăng quyết định giá cung cấp nước sạch cho các mục đích sử dụng khác ngoài biểu giá nước sạch dùng cho sinh hoạt của dân cư phù hợp với phương án giá đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhưng không vượt hệ số tín...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xác định giá tiêu thụ nước sạch 1. Giá tiêu thụ nước sạch phải được tính đúng, tính đủ chi phí sản xuất hợp lý, giá thành toàn bộ trong quá trình sản xuất, phân phối, tiêu thụ (bao gồm cả chi phí duy trì đấu nối) để các đơn vị cấp nước duy trì và phát triển trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Căn cứ biểu giá nước sạch sinh hoạt của dân cư nêu trên, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cấp nước Sóc Trăng quyết định giá cung cấp nước sạch cho các mục đích sử dụng khác ngoài...
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xác định giá tiêu thụ nước sạch
  • 1. Giá tiêu thụ nước sạch phải được tính đúng, tính đủ chi phí sản xuất hợp lý, giá thành toàn bộ trong quá trình sản xuất, phân phối, tiêu thụ (bao gồm cả chi phí duy trì đấu nối) để các đơn vị cấ...
  • phù hợp với quan hệ cung cầu về nước sạch và điều kiện phát triển kinh tế xã hội của đất nước, khu vực và thu nhập của người dân trong từng thời kỳ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Căn cứ biểu giá nước sạch sinh hoạt của dân cư nêu trên, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cấp nước Sóc Trăng quyết định giá cung cấp nước sạch cho các mục đích sử dụng khác ngoài...
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc xác định giá tiêu thụ nước sạch 1. Giá tiêu thụ nước sạch phải được tính đúng, tính đủ chi phí sản xuất hợp lý, giá thành toàn bộ trong quá trình sản xuất, phân phối, tiêu thụ (bao gồm cả chi phí du...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lộ trình điều chỉnh giá nước Khi các yếu tố cấu thành chi phí sản xuất, cung ứng nước sạch biến động hoặc khi có sự thay đổi về cơ chế, chính sách của Nhà nước liên quan làm giá thành tiêu thụ nước sạch tăng hoặc giảm trên 5% thì Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cấp nước Sóc Trăng xây dựng phương án giá nước sạch thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 18/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành biểu giá nước sạch dùng cho sinh hoạt của dân cư trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cấp nước Sóc Trăng cung cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định giá tiêu thụ nước sạch và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch để làm cơ sở cho các tổ chức có thẩm quyền theo quy định của pháp luật và quy định tại Thông tư này lập, trình, phê duyệt phương án giá và quyết định giá tiêu thụ nước sạch thực hiện...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức có thẩm quyền lập, trình, thẩm định phương án giá và quyết định giá tiêu thụ nước sạch theo quy định của pháp luật và quy định tại Thông tư này; các đơn vị cấp nước thực hiện dịch vụ cấp nước trong lĩnh vực bán buôn, bán lẻ và các khách hàng sử dụng nước sạch.
Chương II Chương II NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc điều chỉnh giá Hàng năm, khi các yếu tố cấu thành chi phí sản xuất, cung ứng nước sạch tính theo các nguyên tắc quy định tại Điều 3 và các phương pháp xác định tổng chi phí sản xuất quy định tại Điều 5 Thông tư này có biến động hoặc khi có sự thay đổi về công nghệ xử lý nước, quy chuẩn chất lượng dịch vụ; sự thay đổi...
Chương III Chương III PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH
Điều 5. Điều 5. Phương pháp xác định tổng chi phí sản xuất, kinh doanh của sản phẩm nước sạch 1. Tổng chi phí sản xuất hợp lý, hợp lệ của sản phẩm nước sạch làm cơ sở để tính giá thành toàn bộ và tính giá 01 mét khối (m3) nước sạch phải được tính cho sản lượng nước thương phẩm tương ứng trong kỳ tính toán theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn định mứ...