Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phát hành các biểu mẫu hồ sơ bảo hiểm xã hội

Open section

Tiêu đề

Quy định tạm thời chế độ bảo hiểm xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc phát hành các biểu mẫu hồ sơ bảo hiểm xã hội Right: Quy định tạm thời chế độ bảo hiểm xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành kèm theo Quyết định này các biểu mẫu mới để xét hưởng các chế độ Bảo hiểm xã hội.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Nghị định này quy định các chế độ bảo hiểm xã hội: 1. Chế độ trợ cấp ốm đau; 2. Chế độ trợ cấp thai sản; 3. Chế độ trợ cấp tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp; 4. Chế độ hưu trí; 5. Chế độ tử tuất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Nghị định này quy định các chế độ bảo hiểm xã hội:
  • 1. Chế độ trợ cấp ốm đau;
  • 2. Chế độ trợ cấp thai sản;
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành kèm theo Quyết định này các biểu mẫu mới để xét hưởng các chế độ Bảo hiểm xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao cho Vụ Bảo hiểm xã hội chịu trách nhiệm phát hành và quản lý các biểu mẫu quy định tại Quyết định này.

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Các chế độ bảo hiểm xã hội quy định tại điều 1 Nghị định này được áp dụng dưới 2 hình thức: bắt buộc và tự nguyện. 1. Hình thức bắt buộc áp dụng tất cả 5 chế độ đối với: Công nhân, viên chức thuộc khu vực hành chính, sự nghiệp, lực lượng vũ trang, các tổ chức Đảng, Đoàn thể; Người lao động làm việc hưởng lương hoặc tiền công ở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Các chế độ bảo hiểm xã hội quy định tại điều 1 Nghị định này được áp dụng dưới 2 hình thức: bắt buộc và tự nguyện.
  • 1. Hình thức bắt buộc áp dụng tất cả 5 chế độ đối với:
  • Công nhân, viên chức thuộc khu vực hành chính, sự nghiệp, lực lượng vũ trang, các tổ chức Đảng, Đoàn thể;
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giao cho Vụ Bảo hiểm xã hội chịu trách nhiệm phát hành và quản lý các biểu mẫu quy định tại Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các biểu mẫu quy định tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/1/1994, các mẫu trước đây trái với các biểu mẫu quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Điều kiện để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội là thời gian đóng góp bảo hiểm xã hội, tuổi đời hoặc bị suy giảm khả năng lao động. Đối với công nhân, viên chức thuộc khu vực Nhà nước thì thời gian công tác thực tế trước ngày ban hành Nghị định này được coi là thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội. Người đóng bảo hiểm xã hội được tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.- Điều kiện để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội là thời gian đóng góp bảo hiểm xã hội, tuổi đời hoặc bị suy giảm khả năng lao động.
  • Đối với công nhân, viên chức thuộc khu vực Nhà nước thì thời gian công tác thực tế trước ngày ban hành Nghị định này được coi là thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội.
  • Người đóng bảo hiểm xã hội được tổ chức bảo hiểm xã hội Việt Nam cấp sổ bảo hiểm xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các biểu mẫu quy định tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/1/1994, các mẫu trước đây trái với các biểu mẫu quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm xã hội và Giám đốc các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.-

Điều 4.- Quyền hưởng bảo hiểm xã hội bị tạm thời đình chỉ hoặc huỷ bỏ: Trong thời gian bị tù giam; Khi có hành vi gian dối để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội; Khi ra nước ngoài không hợp pháp. II. CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP ỐM ĐAU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4.- Quyền hưởng bảo hiểm xã hội bị tạm thời đình chỉ hoặc huỷ bỏ:
  • Trong thời gian bị tù giam;
  • Khi có hành vi gian dối để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm xã hội và Giám đốc các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 5.- Điều 5.- Người lao động bị ốm đau, bị tai nạn (không phải tai nạn lao động) có xác nhận của y tế phải nghỉ việc thì được hưởng trợ cấp ốm đau thay tiền lương hoặc tiền công (dưới đây gọi chung là tiền lương) được quy định như sau: 1. Thời gian được hưởng trợ cấp ốm đau trong 1 năm: a) Người lao động thuộc ngành, nghề bình thường: 30 ng...
Điều 6.- Điều 6.- Lao động nữ có con thứ nhất, thứ 2 (trường hợp đặc biệt có hướng dẫn riêng), nếu con bị ốm đau có xác nhận của y tế phải nghỉ việc thì được hưởng trợ cấp thay tiền lương như sau: 1. Thời gian được hưởng trợ cấp khi con ốm đau trong 1 năm: 15 ngày đối với con dưới 36 tháng tuổi; 12 ngày đối với con từ 36 tháng tuổi đến 72 tháng...
Điều 7.- Điều 7.- Lao động nữ có thai sinh con thứ nhất, con thứ 2 (trường hợp đặc biệt có hướng dẫn riêng) được hưởng chế độ thai sản thay tiền lương như sau: 1. Thời gian hưởng trợ cấp thai sản: a) Được nghỉ việc đi khám thai 3 lần, mỗi lần một ngày, trường hợp đặc biệt được nghỉ 2 ngày. b) Xẩy thai được nghỉ 20 ngày, nếu thai dưới 3 tháng; 3...
Điều 8.- Điều 8.- Người lao động bị tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp bằng 100% tiền lương trong thời gian điều trị. Trợ cấp và chi phí khám, chữa bệnh do người sử dụng lao động trả.
Điều 9.- Điều 9.- Sau thời gian điều trị mà thương tật hoặc bệnh tật ổn định người lao động được hưởng chế độ trợ cấp tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp từ quỹ bảo hiểm xã hội như sau: 1. Tuỳ theo mức độ thương tật hoặc bệnh tật được trợ cấp một lần hoặc trợ cấp hàng tháng, mức trợ cấp này được tính trên cơ sở tiền lương trung bình của viên...
Điều 10.- Điều 10.- Người hưởng trợ cấp hàng tháng do tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp được tổ chức bảo hiểm xã hội đài thọ về bảo hiểm y tế.
Điều 11.- Điều 11.- Trong thời gian làm việc, nếu người lao động bị chết do tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp thì gia đình được hưởng chế độ tử tuất quy định tại Điều 18 và Điều 19 Nghị định này và được trợ cấp thêm một lần bằng 12 tháng tiền lương trung bình của viên chức Nhà nước.
Điều 12.- Điều 12.- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế phối hợp với Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam quy định điều kiện được xác định là tai nạn lao động và danh mục bệnh nghề nghiệp. V. CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ