Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
85/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt giá thuê rừng phòng hộ để đầu tư xây dựng dự án Khu nghỉ dưỡng chăm sóc người cao tuổi quốc tế
60/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt giá thuê rừng phòng hộ để đầu tư xây dựng dự án Khu nghỉ dưỡng chăm sóc người cao tuổi quốc tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt giá thuê rừng phòng hộ để đầu tư xây dựng dự án Khu nghỉ dưỡng chăm sóc người cao tuổi quốc tế
- Ban hành quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay phê duyệt đơn giá thuê rừng để tính thu tiền thuê rừng phòng hộ xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc để đầu tư xây dựng dự án khu nghỉ dưỡng người cao tuổi quốc tế như sau: - Lô 17b, 24a2, 24b1 đơn giá thuê : 780.000 đ/ha; - Lô 15a, 15e, 17c, 24a1 đơn giá thuê : 420.000 đ/ha; - Lô 15b, 15c, 16a, 24b2 đơn giá thuê : 240.000 đ/ha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Nay phê duyệt đơn giá thuê rừng để tính thu tiền thuê rừng phòng hộ xã Phước Thuận, huyện Xuyên Mộc để đầu tư xây dựng dự án khu nghỉ dưỡng người cao tuổi quốc tế như sau:
- - Lô 17b, 24a2, 24b1 đơn giá thuê : 780.000 đ/ha;
- - Lô 15a, 15e, 17c, 24a1 đơn giá thuê : 420.000 đ/ha;
- Điều 1. Ban hành Quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm triển khai và hướng dẫn thực hiện quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh theo nội dung được phê duyệt tại Điều 1.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm triển khai và hướng dẫn thực hiện quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh theo nội dung được phê duyệt tại Điều 1.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc, Ban Quản lý rừng phòng hộ; Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Dịch vụ chăm sóc người cao tuổi quốc tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc, Ban Quản lý rừng phòng hộ
- Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Dịch vụ chăm sóc người cao tuổi quốc tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các chủ rừng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Thới QUY ĐỊNH Bảng giá cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng. Giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất là rừng tự nhiên (gọi chung là giá quyền sử dụng rừng); giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng (gọi là giá quyền sở hữu rừng trồng) là căn cứ để: - Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, giá trị quyền sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng. Bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng giá các loại rừng tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Một số khái niệm. 1. Giá các loại rừng quy định tại Điều 1 Nghị định số 48/2007/CĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ là giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất là rừng tự nhiên (gọi chung là giá quyền sử dụng rừng) và giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng (gọi là giá quyền sở hữu rừng trồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cách xác định giá các loại rừng. Giá các loại rừng được tính toán công khai, minh bạch, khách quan và khoa học; được căn cứ vào vị trí khu rừng, trạng thái rừng, trữ lượng, chất lượng lâm sản và giá trị lâm sản tại thời điểm định giá. Các khu rừng cùng loại, cùng chức năng, tương đương về vị trí khu rừng, có trạng thái rừng, tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II BẢNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giá rừng trồng. Giá rừng trồng được tính bằng phương pháp chi phí bao gồm tất cả các loại chi phí đầu tư như : vật tư, cây giống, trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ phòng cháy, chữa cháy rừng tính từ năm định giá đến tuổi khai thác (đối với rừng trồng kinh tế) và từ năm định giá đến thời điểm rừng trồng được định hình (đối với rừng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giá rừng tự nhiên. Giá rừng tự nhiên được tính bằng phương pháp thu nhập kết hợp với phương pháp chi phí cộng với lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn một năm tại ngân hàng thương mại có mức lãi suất cao nhất trên địa bàn ở thời điểm định giá. Phương pháp thu nhập được xác định trên cơ sở trạng thái rừng, trữ lượng rừng, chất lượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá thuê rừng. 1. Giá thuê rừng, thuê môi trường rừng được xác định bằng công thức: 1 Giá thuê rừng = Giá rừng ( 1 - ) (1 + i)n Trong đó: - i là lãi suất cơ bản tiền gửi ngân hàng tại thời điểm tính giá rừng là 14%/năm. - n là khoảng thời gian cho thuê rừng (tính theo năm). Trong trường hợp các khu rừng cùng loại, cùng chức năn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xác định tiền bồi thường thiệt hại đối với người vi phạm pháp luật gây thiệt hại về rừng thuộc sở hữu nhà nước. Tiền bồi thường thiệt hại đối với người có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại về rừng phải bồi thường cho nhà nước, bao gồm giá rừng và giá trị môi trường của rừng. Giá trị về môi trường được tính bằng giá rừng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều chỉnh giá các loại rừng. Giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu được điều chỉnh căn cứ theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành. - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh trong việc tổ chức thẩm định giá các loại rừng; kiểm tra, xử lý giải quyết những vấn đề liên quan đến việc định giá các loại rừng thuộc thẩm quyền. - Các chủ rừng có trách nhiệm kê khai số liệu thống kê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, các sở ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các chủ rừng có trách nhiệm phản ánh, đề xuất ý kiến gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét hướng dẫn theo thẩm quyền hoặc trình UBND tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.