Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định trình tự, thủ tục triển khai dự án đầu tư phát triển du lịch sinh thái tại các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
22/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc nâng mức trợ cấp khó khăn cho người hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
38/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định trình tự, thủ tục triển khai dự án đầu tư phát triển du lịch sinh thái tại các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc nâng mức trợ cấp khó khăn cho người hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc nâng mức trợ cấp khó khăn cho người hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng...
- Ban hành quy định trình tự, thủ tục triển khai dự án đầu tư phát triển du lịch sinh thái tại các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về trình tự, thủ tục triển khai dự án đầu tư phát triển du lịch sinh thái tại các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay nâng mức trợ cấp khó khăn đang thực hiện tại tỉnh từ 65.000 đồng/người/tháng lên 120.000 đồng/người/tháng cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1 Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ. Kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp khó kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay nâng mức trợ cấp khó khăn đang thực hiện tại tỉnh từ 65.000 đồng/người/tháng lên 120.000 đồng/người/tháng cho người ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng...
- Thương binh và Xã hội quản lí.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về trình tự, thủ tục triển khai dự án đầu tư phát triển du lịch sinh thái tại các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư; Bảo hiểm Xã hội tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đối tượng được thụ hưởng chế độ trợ cấp căn cứ Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn th...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Trần Minh Sanh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, yêu cầu 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư phát triển loại hình du lịch sinh thái phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành đã được phê duyệt nhằm khai thác và phát huy tốt nhất các tiềm năng, lợi thế của tỉnh, đẩy nhanh tốc độ phát tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài thực hiện dự án đầu tư phát triển du lịch sinh thái trong các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Các doanh nghiệp hoạt động đầu tư phát triển du lịch sinh thái trong các khu rừng đặc dụng, rừng phòng h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trình tự thủ tục hành chính triển khai dự án đầu tư phát triển du lịch sinh thái Trình tự thủ tục hành chính có liên quan đến triển khai dự án đầu tư phát triển du lịch sinh thái trong các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, gồm: 1. Xin chủ trương đầu tư; 2. Thỏa thuận địa điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cung cấp thông tin về đầu tư 1. Khi đến tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để tìm hiểu cơ hội đầu tư, nếu nhà đầu tư có yêu cầu cung cấp các thông tin, quy định có liên quan đến công việc đầu tư phát triển du lịch sinh thái, Sở Kế hoạch - Đầu tư chủ trì, phối hợp các cơ quan hữu quan của tỉnh để trả lời nhà đầu tư. 2. Tùy theo yêu cầu của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chuẩn bị hồ sơ hành chính và hỗ trợ thực hiện các thủ tục hành chính 1. Nhà đầu tư có trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ hồ sơ hành chính về triển khai dự án đầu tư phát triển du lịch sinh thái theo quy định của pháp luật. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Kế hoạch – Đầu tư làm đầu mối giải quyết các thủ tục hành chính theo mô hình một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRƯỚC KHI ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN DU LỊCH SINH THÁI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục hồ sơ để xin chủ trương đầu tư phát triển du lịch sinh thái 1. Nhà đầu tư phải thực hiện các thủ tục về xin chủ trương đầu tư phát triển du lịch sinh thái đối với các dự án đầu tư tại những khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất. 2. Hồ sơ đề nghị xin chủ trương đầu tư gồm: a) Văn bản đề nghị của chủ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục hồ sơ xin thỏa thuận địa điểm đầu tư phát triển du lịch sinh thái 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu, đề xuất văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư đối với toàn bộ các dự án đầu tư phát triển du lịch sinh thái trong các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trong thời gian 12 tháng kể từ ngày được chấp thuận chủ trương đầu tư, nếu nhà đầu tư không hoàn thành khảo sát, nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hoặc không lập dự án đầu tư mà không có lý do chính đáng và không được UBND tỉnh chấp thuận thì các văn bản thỏa thuận địa điểm và chấp thuận chủ trương đầu tư đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ, THẨM TRA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Việc đăng ký đầu tư, thẩm tra dự án đầu tư và điều chỉnh dự án đầu tư phát triển Du lịch sinh thái tại các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu áp dụng theo các quy định tại Điều 12, 13, 14, 15, và 16; Mục 3 của Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường: a) Dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại phụ lục I kèm theo Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ. b) Báo cáo đánh giá tác động môi trường phải được lập đồng thời với báo cáo nghiên cứu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cam kết bảo vệ môi trường 1) Chủ dự án thuộc các đối tượng phải có bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 24 của Luật Bảo vệ môi trường và có trách nhiệm lập bản cam kết bảo vệ môi trường. 2. Cấu trúc và yêu cầu nội dung của bản cam kết bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 23 kèm theo Thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V XÁC ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KHU RỪNG, CAM KẾT BẢO VỆ RỪNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xác định đặc điểm khu rừng cho việc thực hiện đầu tư phát triển du lịch sinh thái. 1. Đặc điểm khu rừng cho thực hiện đầu tư phát triển du lịch sinh thái được thể hiện thông qua các yếu tố về: vị trí, ranh giới, loại rừng, trạng thái rừng và chất lượng rừng theo các quy định tại Mục V, Thông tư 38/2007/TT-BNN ngày 25 tháng 01...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cam kết bảo vệ rừng và phát triển rừng. 1. Chủ dự án phải có bản cam kết bảo vệ rừng và phát triển rừng theo các quy định tại mục 2, mục 3, chương VI của Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng và có trách nhiệm lập bản cam kết bảo vệ rừng và phát triển rừng....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CHO THUÊ RỪNG; THUÊ MÔI TRƯỜNG RỪNG, THUÊ CẢNH QUAN RỪNG, THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG CHO THUÊ ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 CHO THUÊ RỪNG; THUÊ MÔI TRƯỜNG RỪNG, THUÊ CẢNH QUAN RỪNG, THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Căn cứ cho thuê rừng, thuê môi trường rừng, thuê cảnh quan và thuê quyền sử dụng rừng để phát triển du lịch sinh thái Việc cho thuê rừng, thuê môi trường rừng, thuê cảnh quan rừng, thuê quyền sử dụng rừng căn cứ vào các quy định sau: 1. Quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, thủ tục nhà nước cho thuê rừng đối với rừng phòng hộ 1. Đối tượng được thuê: Doanh nghiệp có chức năng hoạt động kinh doanh du lịch thuê rừng để phát triển du lịch sinh thái. 2. Trình tự, thủ tục cho thuê rừng: a) Bước 1: chuẩn bị Việc chuẩn bị thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 mục III Thông tư 38/2007/TT-BN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trình tự, thủ tục nhà nước cho thuê rừng đối với rừng sản xuất 1. Trường hợp rừng sản xuất là rừng tự nhiên, rừng sản xuất là rừng trồng: a) Đối tượng được thuê: Doanh nghiệp có chức năng hoạt động kinh doanh du lịch thuê rừng để phát triển du lịch sinh thái. b) Trình tự, thủ tục cho thuê rừng Trình tự, thủ tục thực hiện theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trình tự, thủ tục nhà nước cho thuê môi trường rừng, thuê cảnh quan rừng, thuê quyền sử dụng rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất 1. Đối tượng được thuê: Doanh nghiệp có chức năng hoạt động kinh doanh du lịch thuê cảnh quan rừng, thuê quyền sử dụng rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất để...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc nâng mức trợ cấp khó khăn cho người hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc nâng mức trợ cấp khó khăn cho người hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng...
- Điều 17. Trình tự, thủ tục nhà nước cho thuê môi trường rừng, thuê cảnh quan rừng, thuê quyền sử dụng rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất
- 1. Đối tượng được thuê:
- Doanh nghiệp có chức năng hoạt động kinh doanh du lịch thuê cảnh quan rừng, thuê quyền sử dụng rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất để phát triển du lịch sinh thái.
Left
Mục 2
Mục 2 CHO THUÊ ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Căn cứ cho thuê đất để phát triển du lịch sinh thái Việc cho thuê đất căn cứ vào các quy định sau: 1. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, quyết định. 2. Quy định về việc xây dựng công trình hạ tầng, tỉ lệ diện tích đất được xây dựng các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trình tự, thủ tục nhà nước cho thuê đất để phát triển du lịch sinh thái. 1. Doanh nghiệp có nhu cầu xin thuê đất liên hệ với cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao nhiệm vụ thỏa thuận địa điểm hoặc tổ chức phát triển quỹ đất nơi có đất để được giới thiệu địa điểm sử dụng đất. 2. Sau khi có văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII CÁC QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thiết kế và thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy 1. Đối với các dự án đầu tư thuộc danh mục quy định tại phụ lục 3 Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ, phải có thiết kế về phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có đủ năng lực thiết kế và phải được thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy trước khi thi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII CÁC QUY ĐỊNH KHÁC VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Chuyển nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư. Trường hợp chuyển nhượng dự án có phát sinh các nghĩa vụ tài chính thì bên chuyển nhượng phải thực hiện các nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. 2. Bên nhận chuyển nhượng dự án đầu tư trở thành chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tạm ngừng dự án, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư, thu hồi rừng 1. Nhà đầu tư khi tạm ngưng dự án đầu tư phải thông báo bằng văn bản với Sở Kế hoạch và Đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm báo cáo, tham mưu văn bản của UBND Tỉnh trả lời nhà đầu tư để làm cơ sở cho việc xem xét miễn, giảm tiền thuê rừng, thuê môi trường r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thực hiện quy định về trình tự, thủ tục triển khai dự án đầu tư phát triển du lịch sinh thái trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Trường hợp những quy định về trình tự, thủ tục giải quyết công việc liên quan đến hoạt động đầu tư phát triển du lịch sinh thái của các cơ quan, đơn vị đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của các Sở, ngành, UBND cấp huyện, cấp xã: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: - Chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc thực hiện Bản Quy định này; kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân Tỉnh tình hình thực hiện và những vấn đề phát sinh cần xử lý, sửa đổi, bổ sung. - Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ, Sở Xây dựng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành bản Quy định này; đồng thời tổ chức phổ biến trong cơ quan, địa phương và các tổ chức, cá nhân, các nhà đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.