Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Công Thương với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiện nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong lĩnh vực công thương trên địa bàn tỉnh Bình Định
34/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) nộp ngân sách Nhà nước và để lại đơn vị thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
01/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Công Thương với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiện nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong lĩnh vực công thương trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) nộp ngân sách Nhà nước và để lại đơn vị thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) nộp ngân sách Nhà nước và để lại đơn vị thu các khoản phí, lệ phí
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Công Thương với Sở Tài nguyên
- và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiện nội dung quản lý nhà nước
- về bảo vệ môi trường trong lĩnh vực công thương
- Left: trên địa bàn tỉnh Bình Định Right: trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Sở Công Thương với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiện nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong lĩnh vực công thương trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) nộp ngân sách nhà nước và để lại đơn vị thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Có Quy định chi tiết kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) nộp ngân sách nhà nước và để lại đơn vị thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Có Quy định chi tiết kè...
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Sở Công Thương với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiện nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong lĩnh vự...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 16/7/2014, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2014. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 16/7/2014, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2014.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh...
- Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 15 Mục I Danh mục Phí đấu giá ban hành kèm theo Nghị quyết 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Công Thương, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Lê Hữu Lộc ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Công Thương, Tài nguyên và Môi trường
- Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa Sở Công Thương với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường đối với các doanh nghiệp ngành công thương, các loại hình phân phối nằm ngoài khu kinh tế và khu công nghiệp, các cụm công nghiệp thuộc phạm vi quản lý của...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này./.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa Sở Công Thương với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường đối với các doanh nghiệp ngành công thương,...
- là cơ sở để Sở Công Thương, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp thực hiện Thông tư liên tịch số 31/2009/TTLT-BCT-BTNMT ngày 04/11/2009 về bảo vệ môi trường trong lĩnh vực công thương trên địa bàn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Sở Công Thương, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế và các sở, ngành có liên quan; UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp có tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh các ngành, nghề thuộc phạm vi được giao quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Quan hệ phối hợp được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, đảm bảo hiệu quả của công tác bảo vệ môi trường; tránh hình thức, chồng chéo, cản trở hoạt động bình thường của mỗi bên. 2. Việc trao đổi thông tin về công tác bảo vệ môi trường phải được tiến hành thường xuyên nhằm hỗ trợ việc thực hiện các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp ngành công thương là những doanh nghiệp, Hợp tác xã hoạt động trong các lĩnh vực: cơ khí, luyện kim, điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo, dầu khí, xăng dầu, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, công nghiệp khai thác mỏ và chế biến kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức pháp luật về bảo vệ môi trường Sở Công Thương chủ động thực hiện hoặc phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức pháp luật về bảo vệ môi trường, các quy định quốc tế về môi trường, rào cản môi trường t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức, xây dựng kế hoạch bảo vệ môi trường ngành công thương 1. Định kỳ hàng năm, 5 năm, Sở Công Thương xây dựng kế hoạch bảo vệ môi trường của ngành công thương gửi Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế tham gia góp ý kế hoạch bảo vệ môi trường của ngành. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường 1. Sở Công Thương chủ trì tổ chức việc thực hiện lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược đối với các chương trình, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, kế hoạch 5 năm thuộc trách nhiệm của Sở Công Thương theo quy định của pháp luật. 2. Tùy theo tín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện các chương trình, đề án, dự án 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế chủ trì hướng dẫn và tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật, chương trình, đề án, dự án về bảo vệ môi trường theo chức năng, nhiệm vụ quản lý được giao. 2. Sở Công Thương chủ trì hướng dẫn việc thực hiện các quy định v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường 1. Hàng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra các doanh nghiệp ngành công thương nằm ngoài khu kinh tế và khu công nghiệp, các cụm công nghiệp, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hệ thống cơ sở dữ liệu, báo cáo môi trường ngành công thương 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế xây dựng, hoàn thiện hệ thống cơ sở dữ liệu về môi trường ngành công thương trên địa bàn theo hướng dẫn của Bộ Công Thương. 2. Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế có trác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cơ sở gây ô nhiễm môi trường và cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng 1. Căn cứ theo văn bản hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường và UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế hàng năm lập danh sách các cơ sở ngành công thương gây ô nhiễm môi trường, các cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hoạt động nhập khẩu phế liệu 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với phế liệu được phép nhập khẩu theo quy định của pháp luật. 2. Hàng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường gửi báo cáo tình hình nhập khẩu và sử dụng phế liệu nhập khẩu về Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Về ưu đãi, hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế khảo sát thực tế, lựa chọn, hướng dẫn, hỗ trợ và giúp các cơ sở, doanh nghiệp tiếp cận nguồn vốn và các cơ chế hỗ trợ, ưu đãi của Chính phủ (theo Nghị định 04/2009/NĐ-CP ngày 14/01/2009 của Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kinh phí hoạt động 1. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường trong lĩnh vực công thương, kể cả kinh phí cho chương trình, đề án, dự án được bố trí từ nguồn chi sự nghiệp môi trường của ngân sách tỉnh. 2. Hàng năm, Sở Công Thương xây dựng kế hoạch hoạt động và dự toán kinh phí cho các nội dung quản lý nhà nước về bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện Sở Công Thương, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế và các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan phối hợp thực hiện các nội dung quy định tại Quy chế này. Hàng năm, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.