Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước trêm địa bàn thành phố Hải Phòng
1776/QĐ-UBND
Right document
Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng và khu vực quản lý của cảng vụ hàng hải Đà Nẵng
52/2011/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước trêm địa bàn thành phố Hải Phòng
Open sectionRight
Tiêu đề
Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng và khu vực quản lý của cảng vụ hàng hải Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng và khu vực quản lý của cảng vụ hàng hải Đà Nẵng
- Về việc quy định đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước trêm địa bàn thành phố Hải Phòng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố: 1. Tiền thuê đất hàng năm Tiền thuê đất hàng năm = Đơn giá thuê đất hàng năm nhân (x) diện tích đất phải nộp tiền thuê Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%)...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng 1. Vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng bao gồm: a) Vùng nước trước các cầu cảng, bến cảng: Sông Hàn, Tiên Sa, Liên Chiểu, bến cảng chuyên dùng của Công ty PETEC, bến phao chuyên dụng xăng dầu PTSC, bến cảng chuyên dùng của Nhà máy Xi măng Hải Vân, khu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng
- 1. Vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng bao gồm:
- a) Vùng nước trước các cầu cảng, bến cảng:
- Điều 1. Quy định về đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố:
- 1. Tiền thuê đất hàng năm
- Tiền thuê đất hàng năm = Đơn giá thuê đất hàng năm nhân (x) diện tích đất phải nộp tiền thuê
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối với các trường hợp xác định đơn giá thuê đất từ ngày 01/7/2014, thực hiện theo quy định tại Quyết định này. Bãi bỏ những quy định về đơn giá thuê đất, tỷ lệ phần trăm (%) giá đất tại Quyết định số 607/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố. Những nội dung khác liên quan đến việc thu tiền thuê đất, thuê mặ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng bển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng, tính theo mực nước thủy triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau: 1. Khu vực vịnh Đà Nẵng: a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi đoạn thẳng nối hai điểm ĐN1, ĐN2, có tọa độ sau đây: ĐN1: 16 0 12’2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng bển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng
- Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng, tính theo mực nước thủy triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau:
- 1. Khu vực vịnh Đà Nẵng:
- Điều 2. Đối với các trường hợp xác định đơn giá thuê đất từ ngày 01/7/2014, thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
- Bãi bỏ những quy định về đơn giá thuê đất, tỷ lệ phần trăm (%) giá đất tại Quyết định số 607/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Những nội dung khác liên quan đến việc thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và Thông tư số 77/...
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đỗ Trung Thoại
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải Đà Nẵng Cảng vụ hàng hải Đà Nẵng có trách nhiệm: 1. Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và pháp luật có liên quan đến hoạt động hàng hải tại vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng. 2. Căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải Đà Nẵng
- Cảng vụ hàng hải Đà Nẵng có trách nhiệm:
- 1. Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và pháp luật có liên quan đến hoạt động hàng hải tại vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng.
- Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
- Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections