Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước trêm địa bàn thành phố Hải Phòng
1776/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
77/2014/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước trêm địa bàn thành phố Hải Phòng
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Về việc quy định đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước trêm địa bàn thành phố Hải Phòng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố: 1. Tiền thuê đất hàng năm Tiền thuê đất hàng năm = Đơn giá thuê đất hàng năm nhân (x) diện tích đất phải nộp tiền thuê Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%)...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc xác định và trình tự, thủ tục xác định, thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước; miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước; hướng dẫn xử lý chuyển tiếp và một số nội dung cụ thể tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn việc xác định và trình tự, thủ tục xác định, thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Điều 1. Quy định về đơn giá, tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố:
- Tiền thuê đất hàng năm = Đơn giá thuê đất hàng năm nhân (x) diện tích đất phải nộp tiền thuê
- Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) giá đất tính thu tiền thuê đất.
- Left: 1. Tiền thuê đất hàng năm Right: miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Left: 2. Giá đất: Giá đất theo quy định tại Điều 4 Nghị định 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước. Right: hướng dẫn xử lý chuyển tiếp và một số nội dung cụ thể tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (sau đây gọi tắt là Nghị địn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối với các trường hợp xác định đơn giá thuê đất từ ngày 01/7/2014, thực hiện theo quy định tại Quyết định này. Bãi bỏ những quy định về đơn giá thuê đất, tỷ lệ phần trăm (%) giá đất tại Quyết định số 607/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố. Những nội dung khác liên quan đến việc thu tiền thuê đất, thuê mặ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức n...
- công nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và Nghị định số 46/2014/NĐ-CP.
- Điều 2. Đối với các trường hợp xác định đơn giá thuê đất từ ngày 01/7/2014, thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
- Bãi bỏ những quy định về đơn giá thuê đất, tỷ lệ phần trăm (%) giá đất tại Quyết định số 607/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Những nội dung khác liên quan đến việc thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và Thông tư số 77/...
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đỗ Trung Thoại
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Diện tích phải nộp tiền thuê đất 1. Diện tích phải nộp tiền thuê đất là diện tích đất có thu tiền thuê đất ghi trong quyết định cho thuê đất. Trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diện tích trong quyết định cho thuê đất thì diện tích đất cho thuê được xác định theo diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Diện tích phải nộp tiền thuê đất
- Diện tích phải nộp tiền thuê đất là diện tích đất có thu tiền thuê đất ghi trong quyết định cho thuê đất.
- Trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diện tích trong quyết định cho thuê đất thì diện tích đất cho thuê được xác định theo diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất.
- Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
- Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections