Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 100/CP ngày 18/12/93 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm

Open section

Tiêu đề

Về kinh doanh bảo hiểm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về kinh doanh bảo hiểm
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Nghị định số 100/CP ngày 18/12/93 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 Xác nhận: Có trụ sở chính tại: Có vốn điều lệ: (bằng số) (bằng chữ) Đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Hoạt động kinh doanh bảo hiểm là việc doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro trên cơ sở người được bảo hiểm đóng một khoản tiền gọi là phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường hay trả tiền bảo hiểm khi xảy ra trường hợp thuộc trách nhiệm bảo hiểm. Hoạt động kinh doanh bảo hiểm bao gồm cả hoạt động kinh doanh tái bảo h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hoạt động kinh doanh bảo hiểm là việc doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro trên cơ sở người được bảo hiểm đóng một khoản tiền gọi là phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường hay trả tiền...
  • Hoạt động kinh doanh bảo hiểm bao gồm cả hoạt động kinh doanh tái bảo hiểm và hoạt động trung gian bảo hiểm.
Removed / left-side focus
  • Có trụ sở chính tại:
  • Có vốn điều lệ: (bằng số)
  • Đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. .... được phép hoạt động trong lĩnh vực: Thời gian hoạt động: Phạm vi hoạt động:

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Trong Nghị định này các khái niệm dưới đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp bảo hiểm bao gồm doanh nghiệp Nhà nước, công ty cổ phần, công ty bảo hiểm tương hỗ, công ty liên doanh bảo hiểm, chi nhánh của tổ chức bảo hiểm nước ngoài, công ty bảo hiểm 100% vốn nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam: 1.1. Công ty bảo hiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. - Trong Nghị định này các khái niệm dưới đây được hiểu như sau:
  • Doanh nghiệp bảo hiểm bao gồm doanh nghiệp Nhà nước, công ty cổ phần, công ty bảo hiểm tương hỗ, công ty liên doanh bảo hiểm, chi nhánh của tổ chức bảo hiểm nước ngoài, công ty bảo hiểm 100% vốn nư...
  • 1.1. Công ty bảo hiểm tương hỗ là công ty hoạt động kinh doanh bảo hiểm cho các thành viên của mình theo nguyên tắc tương hỗ, không nhằm mục đích thu lợi nhuận.
Removed / left-side focus
  • .... được phép hoạt động trong lĩnh vực:
  • Thời gian hoạt động:
  • Phạm vi hoạt động:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 .... được phép tiến hành các hoạt động kinh doanh sau: 1. Hoạt động kinh doanh bảo hiểm: 1.1. Kinh doanh bảo hiểm trực tiếp: - - - 1.2. Kinh doanh tái bảo hiểm: - - - - 1.3. Kinh doanh môi giới bảo hiểm: - - - - 2. Hoạt động đầu tư vốn: 3. Các dịch vụ có liên quan: (giám định, điều tra, tính toán phân bổ tổn thất, đại lý giám đị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm, tổ chức môi giới bảo hiểm và đại lý bảo hiểm, không áp dụng đối với bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Nghị định số 299-HĐBT ngày 15-8-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và bảo hiểm xã hội ban hành kèm theo Nghị định số 43-CP ngày 22-6-1993 của Chính phủ. Doanh ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm, tổ chức môi giới bảo hiểm và đại lý bảo hiểm, không áp dụng đối với bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Nghị định số 299-HĐBT ngày 15-8-1992 của Hội...
  • Doanh nghiệp bảo hiểm phải chịu trách nhiệm về hoạt động của đại lý bảo hiểm của mình.
Removed / left-side focus
  • .... được phép tiến hành các hoạt động kinh doanh sau:
  • 1. Hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
  • 1.1. Kinh doanh bảo hiểm trực tiếp:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 Trong quá trình hoạt động............................. phải tuân thủ pháp luật Việt Nam, Nghị định số 100/CP ngày 18-12-1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 4.

Điều 4. - Nhà nước bảo hộ quyền và lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. - Nhà nước bảo hộ quyền và lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm.
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình hoạt động............................. phải tuân thủ pháp luật Việt Nam, Nghị định số 100/CP ngày 18-12-1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm này có hiệu lực từ ngày ký. Trong vòng 12 tháng kể từ ngày cấp giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm, .... phải hoàn thành các thủ tục cần thiết như: 1. Ký quỹ tại Ngân hàng (do Bộ Tài chính chỉ định): 2. Vốn điều lệ (hoặc...

Open section

Điều 5

Điều 5 . - Doanh nghiệp bảo hiểm và tổ chức môi giới bảo hiểm muốn tiến hành hoạt động kinh doanh bảo hiểm, phải được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . - Doanh nghiệp bảo hiểm và tổ chức môi giới bảo hiểm muốn tiến hành hoạt động kinh doanh bảo hiểm, phải được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doan...
Removed / left-side focus
  • Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm này có hiệu lực từ ngày ký.
  • Trong vòng 12 tháng kể từ ngày cấp giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm, ....
  • phải hoàn thành các thủ tục cần thiết như:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm này được lập thành 4 bản chính: 1 bản cấp cho............... 1 bản đăng ký tại Bộ Tài chính, 1 bản gửi cho uỷ ban Nhân dân...... (hoặc uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư), 1 bản đăng ký tại...... Bộ trưởng Bộ Tài chính MẪU SỐ 6 BỘ TÀI CHÍNH NƯỚC CỘNG HOÀ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. - Doanh nghiệp bảo hiểm có thể tái bảo hiểm cho các doanh nghiệp bảo hiểm khác. Trong trường hợp tái bảo hiểm cho các tổ chức bảo hiểm ở nước ngoài, doanh nghiệp bảo hiểm phải tái bảo hiểm một phần trách nhiệm theo hợp đồng tái bảo hiểm đó cho Công ty Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam theo hướng dẫn cụ thể của Bộ Tài chính. Điều l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. - Doanh nghiệp bảo hiểm có thể tái bảo hiểm cho các doanh nghiệp bảo hiểm khác.
  • Trong trường hợp tái bảo hiểm cho các tổ chức bảo hiểm ở nước ngoài, doanh nghiệp bảo hiểm phải tái bảo hiểm một phần trách nhiệm theo hợp đồng tái bảo hiểm đó cho Công ty Tái bảo hiểm Quốc gia Việ...
  • Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam do Bộ Tài chính quy định.
Removed / left-side focus
  • Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm này được lập thành 4 bản chính:
  • 1 bản cấp cho...............
  • 1 bản đăng ký tại Bộ Tài chính, 1 bản gửi cho uỷ ban Nhân dân......

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG ĐIỀU KHOẢN CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NỘI DUNG VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẢO HIỂM
Điều 7. Điều 7. - Các lại nghiệp vụ bảo hiểm được phép kinh doanh theo Nghị định này: 1. Bảo hiểm nhân thọ 2. Bảo hiểm y tế tự nguyện và bảo hiểm tai nạn con người. 3. Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại. 4. Bảo hiểm vận chuyển đường bộ, đường biển, đường sông, đường sắt và đường không. 5. Bảo hiểm thân tầu và trách nhiệm dân sự chủ tầu. 6....
Điều 8. Điều 8. 1. Ngoài các loại nghiệp vụ bảo hiểm được quy định tại Điều 7 của Nghị định này, doanh nghiệp bảo hiểm còn được phép tiến hành việc giám định, điều tra, tính toán phân bố tổn thất, đại lý giám định và xét giải quyết bồi thường. 2. Doanh nghiệp bảo hiểm chỉ được phép kinh doanh các loại nghiệp vụ theo phương thức và điều kiện gh...
Điều 9 Điều 9 . - Doanh nghiệp bảo hiểm phải ký quỹ tại ngân hàng được phép kinh doanh trên lãnh thổ Việt nam. Doanh nghiệp được quyền hưởng lãi trên số tiền ký quỹ. Bộ Tài chính quy định mức tiền ký quỹ và cách sử dụng tiền ký quỹ.
Điều 10. Điều 10. - Doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình hoạt động phải luôn đảm bảo khả năng thanh toán và phải lập các khoản dự phòng nghiệp vụ đủ để thực hiện các cam kết với người được bảo hiểm.
Điều 11. Điều 11. - Doanh nghiệp bảo hiểm và tổ chức môi giới bảo hiểm phải trích 5% lãi ròng hàng năm để lập quỹ dự trữ bắt buộc cho đến mức bằng 10% vốn điều lệ, riêng đối với chi nhánh của tổ chức bảo hiểm và môi giới bảo hiểm nước ngoài thì bằng 10% mức vốn pháp định quy định tại Điều 22 của Nghị định này.
Điều 12. Điều 12. 1. Doanh nghiệp bảo hiểm và tổ chức môi giới bảo hiểm được phép sử dụng vốn nhàn rỗi để đầu tư theo các quy định của pháp luật 2. Riêng các khoản dự phòng nghiệp vụ quy định tại Điều 10 Nghị định này chỉ được đầu tư tại Việt Nam và cho các lĩnh vực sau: 2.1 Mua công trái, tín phiếu Kho bạc Nhà nước. 2.2 Kinh doanh bất động sản...