Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
58/2015/QĐ-UBND
Right document
Về sửa đổi một số điều của Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến tre về hỗ trợ hộ chăn nuôi tiêu huỷ gia cầm, sản phẩm gia cầm do bệnh cúm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre
2811/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi một số điều của Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến tre về hỗ trợ hộ chăn nuôi tiêu huỷ gia cầm, sản phẩm gia cầm do bệnh cúm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi một số điều của Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến tre về hỗ trợ hộ chăn nuôi tiêu huỷ gia cầm, sản phẩm gia cầm do bệnh cúm gia cầm trên đị...
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
- phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác,
- sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi và hành nghề khoan nước dưới đất
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng nộp phí và lệ phí: các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền của tỉnh Ninh Thuận thẩm định đề án, báo cáo và cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Khoản 3, Điều 1 của Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về hỗ trợ hộ chăn nuôi tiêu huỷ gia cầm, sản phẩm gia cầm do bệnh cúm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau: “ Mức hỗ trợ: - Gà, gà ri, vịt, vịt xiêm (ngan), ngỗng, cút, bồ câu: 30.000 đồng/kg (ba chục ngàn đồng/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi Khoản 3, Điều 1 của Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về hỗ trợ hộ chăn nuôi tiêu huỷ gia cầm, sản phẩm gia cầm do bệnh cúm gia cầm trên đ...
- - Gà, gà ri, vịt, vịt xiêm (ngan), ngỗng, cút, bồ câu: 30.000 đồng/kg (ba chục ngàn đồng/kg) thể trọng lúc tiêu huỷ.
- - Trứng gà, vịt, vịt xiêm (ngan), ngỗng: 23.000 đồng/kg (hai mươi ba ngàn đồng/kg).
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- 1. Đối tượng nộp phí và lệ phí: các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền của tỉnh Ninh Thuận thẩm định đề án, báo cáo và cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước d...
- khai thác, sử dụng nước mặt
Left
Điều 2
Điều 2 . Mức thu phí và lệ phí 1. Mức thu phí STT Loại phí Mức thu (đồng/1 đề án, báo cáo) I Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất 1 Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m 3 /ngày đêm 400.000 2 Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m 3 đến dưới 500m 3 /ngày đêm 1.100.000 3 Đề án,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 2 . Mức thu phí và lệ phí
- 1. Mức thu phí
- (đồng/1 đề án, báo cáo)
Left
Điều 3
Điều 3 . Quản lý và sử dụng nguồn thu phí và lệ phí a) Cơ quan thu phí được trích lại 70% trên tổng số phí thu được để trang trải chi phí cho công tác thẩm định và thu phí; số còn lại 30% nộp vào ngân sách Nhà nước theo các quy định. b) Cơ quan thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách Nhà nước theo quy định của...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và cá...
- Điều 3 . Quản lý và sử dụng nguồn thu phí và lệ phí
- a) Cơ quan thu phí được trích lại 70% trên tổng số phí thu được để trang trải chi phí cho công tác thẩm định và thu phí; số còn lại 30% nộp vào ngân sách Nhà nước theo các quy định.
- b) Cơ quan thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 384/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành quy định mức thu phí thẩm định hồ sơ và thu lệ phí cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.