Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 34

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy chế dịch vụ cầm cố"

Open section

Tiêu đề

Ngân hàng, Hợp tác xã tín dụng và Công ty tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng, Hợp tác xã tín dụng và Công ty tài chính
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành "Quy chế dịch vụ cầm cố"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành theo Quyết định này "Quy chế về dịch vụ cầm cố".

Open section

Điều 1

Điều 1 Trong Pháp lệnh này, những tổ chức tín dụng dưới đây được hiểu như sau: 1- "Ngân hàng thương mại" là tổ chức kinh doanh tiền tệ mà hoạt động chủ yếu và thường xuyên là nhận tiền gửi của khách hàng với trách nhiệm hoàn trả và sử dụng số tiền đó để cho vay, thực hiện nghiệp vụ chiết khấu và làm phương tiện thanh toán. - "Ngân hàng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Pháp lệnh này, những tổ chức tín dụng dưới đây được hiểu như sau:
  • "Ngân hàng thương mại" là tổ chức kinh doanh tiền tệ mà hoạt động chủ yếu và thường xuyên là nhận tiền gửi của khách hàng với trách nhiệm hoàn trả và sử dụng số tiền đó để cho vay, thực hiện nghiệp...
  • - "Ngân hàng thương mại quốc doanh" là ngân hàng thương mại được thành lập bằng 100% vốn ngân sách Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành theo Quyết định này "Quy chế về dịch vụ cầm cố".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 Mọi tổ chức thực hiện các nghiệp vụ của tổ chức tín dụng tại Việt Nam phải được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước, cấp giấy phép hoạt động.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mọi tổ chức thực hiện các nghiệp vụ của tổ chức tín dụng tại Việt Nam phải được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước, cấp giấy phép hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc. Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, các Thủ trưởng Vụ có liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc Tổng Công ty vàng bạc đá quý, Tổng Giám đốc tổ chức tín dụng quốc doanh, Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng cổ phần, Ngân hàng liên...

Open section

Điều 3

Điều 3 1- Mỗi tổ chức tín dụng và các chi nhánh của mình hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam là một pháp nhân. 2- Một hoặc nhiều chi nhánh của một ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam là một pháp nhân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Mỗi tổ chức tín dụng và các chi nhánh của mình hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam là một pháp nhân.
  • 2- Một hoặc nhiều chi nhánh của một ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam là một pháp nhân.
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Thống đốc.
  • Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, các Thủ trưởng Vụ có liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc Tổng Công ty vàng bạc đá quý, Tổng G...
  • VỀ DỊCH VỤ CẦM CỐ
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐINH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐINH CHUNG Right: ĐIỀU KHOẢN CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Trong quy chế này các cụm từ được hiểu như sau: 1.1. Dịch vụ cầm cố là một hình thức cho vay bằng biện pháp cầm cố mà bên nhận cầm cố buộc người có tài sản cầm cố (hoặc người bảo lãnh) phải giao vật cầm cố là tài sản của mình cho bên nhận cầm cố quản lý, để làm vật bảo đảm trả nợ một khoản tiền cầm cố khi người có tài sản cầm c...

Open section

Điều 10

Điều 10 Tổ chức tín dụng bị Ngân hàng Nhà nước thu hồi giấy phép hoạt động trong những trường hợp sau đây: 1- Sau 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép mà không thực hiện đủ các điều kiện quy định trong giấy phép hoặc không khai trương hoạt động; 2- Không góp đủ mức vốn điều lệ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước; 3- Sau khi bị lỗ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức tín dụng bị Ngân hàng Nhà nước thu hồi giấy phép hoạt động trong những trường hợp sau đây:
  • 1- Sau 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép mà không thực hiện đủ các điều kiện quy định trong giấy phép hoặc không khai trương hoạt động;
  • 2- Không góp đủ mức vốn điều lệ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Trong quy chế này các cụm từ được hiểu như sau:
  • Dịch vụ cầm cố là một hình thức cho vay bằng biện pháp cầm cố mà bên nhận cầm cố buộc người có tài sản cầm cố (hoặc người bảo lãnh) phải giao vật cầm cố là tài sản của mình cho bên nhận cầm cố quản...
  • 1.2. Vật cầm cố là động sản thuộc quyền sở hữu hợp pháp của người có tài sản cầm cố hoặc của người bảo lãnh, có giá trị và giá trị sử dụng, có thể bán hoặc chuyển nhượng được.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Người có tài sản cầm cố và bên nhận cầm cố có trách nhiệm thực hiện đúng việc sử dụng vốn và bảo quản tài sản cầm cố đã cam kết trong hợp đồng cầm cố.

Open section

Điều 12

Điều 12 Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam phải có vốn điều lệ với mức do Ngân hàng Nhà nước quy định và công bố vào đầu mỗi năm tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam phải có vốn điều lệ với mức do Ngân hàng Nhà nước quy định và công bố vào đầu mỗi năm tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Người có tài sản cầm cố và bên nhận cầm cố có trách nhiệm thực hiện đúng việc sử dụng vốn và bảo quản tài sản cầm cố đã cam kết trong hợp đồng cầm cố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

MỤC I

MỤC I TÀI SẢN ĐƯỢC CHẤP NHẬN CẦM CỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bên nhận cầm cố chỉ được nhận những vật cầm cố sau đây: 3.1. Vàng, bạc, đá quý; đồ trang sức bằng vàng, bạc, đá quý. 3.2. Các chứng từ có giá đang lưu hành, trong hạn thanh toán: trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu, thẻ tiết kiệm, thương phiếu và chứng chỉ tiền gửi (nếu có). 3.3. Máy móc, thiết bị nhỏ có giá trị cao. 3.4. Phương ti...

Open section

Điều 13

Điều 13 Trong thời gian chưa khai trương hoạt động, tổ chức tín dụng cổ phần phải gửi tiền góp cổ phần vào tài khoản phong toả mở tại Ngân hàng Nhà nước. Số tiền đó chỉ được giải toả khi tổ chức tín dụng khai trương hoạt động.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong thời gian chưa khai trương hoạt động, tổ chức tín dụng cổ phần phải gửi tiền góp cổ phần vào tài khoản phong toả mở tại Ngân hàng Nhà nước.
  • Số tiền đó chỉ được giải toả khi tổ chức tín dụng khai trương hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bên nhận cầm cố chỉ được nhận những vật cầm cố sau đây:
  • 3.1. Vàng, bạc, đá quý; đồ trang sức bằng vàng, bạc, đá quý.
  • 3.2. Các chứng từ có giá đang lưu hành, trong hạn thanh toán: trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu, thẻ tiết kiệm, thương phiếu và chứng chỉ tiền gửi (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bên nhận cầm cố không được nhận những vật cầm cố quy định tại Điều 3 của Quy chế này thuộc các loại sau: 4.1. Luật pháp cấm mua, bán, chuyển nhượng; 4.2. Tài sản đang còn tranh chấp; 4.3. Các tài sản đã bị các cơ quan có thẩm quyền công bố tịch thu, tạm giữ; 4.4. Tài sản đang bị niêm phong, phong toả; 4.5. Tài sản đang dùng làm...

Open section

Điều 4

Điều 4 Điều kiện để Ngân hàng Nhà nước xét cấp giấy phép hoạt động cho tổ chức xin thực hiện các nghiệp vụ của tổ chức tín dụng tại Việt Nam được quy định như sau: 1- Có nhu cầu dịch vụ ngân hàng, tài chính theo yêu cầu phát triển kinh tế; 2- Có nguồn vốn cần thiết và phương thức huy động nguồn vốn đó; 3- Có khả năng thu lợi nhuận; 4-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều kiện để Ngân hàng Nhà nước xét cấp giấy phép hoạt động cho tổ chức xin thực hiện các nghiệp vụ của tổ chức tín dụng tại Việt Nam được quy định như sau:
  • 1- Có nhu cầu dịch vụ ngân hàng, tài chính theo yêu cầu phát triển kinh tế;
  • 2- Có nguồn vốn cần thiết và phương thức huy động nguồn vốn đó;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bên nhận cầm cố không được nhận những vật cầm cố quy định tại Điều 3 của Quy chế này thuộc các loại sau:
  • 4.1. Luật pháp cấm mua, bán, chuyển nhượng;
  • 4.2. Tài sản đang còn tranh chấp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. 5.1. Người có tài sản cầm cố phải nộp các giấy tờ có chứng thực của cơ quan công chứng Nhà nước (nếu pháp luật có quy định) về quyền sở hữu hợp pháp, kể cả hợp đồng bảo hiểm tài sản hoặc các văn bản khác. 5.2. Các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, xí nghiệp liên doanh (kể cả liên doanh với nước ngoài), khi cầm cố cá...

Open section

Điều 5

Điều 5 1- Tổ chức muốn thực hiện các nghiệp vụ của tổ chức tín dụng tại Việt Nam phải gửi hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động đến Ngân hàng Nhà nước. Hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép hoạt động ngân hàng, hợp tác xã tín dụng hoặc công ty tài chính; b) Phương án hoạt động, có nêu rõ lợi ích kinh tế - tài chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Tổ chức muốn thực hiện các nghiệp vụ của tổ chức tín dụng tại Việt Nam phải gửi hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động đến Ngân hàng Nhà nước.
  • Hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động gồm:
  • a) Đơn xin cấp giấy phép hoạt động ngân hàng, hợp tác xã tín dụng hoặc công ty tài chính;
Removed / left-side focus
  • 5.1. Người có tài sản cầm cố phải nộp các giấy tờ có chứng thực của cơ quan công chứng Nhà nước (nếu pháp luật có quy định) về quyền sở hữu hợp pháp, kể cả hợp đồng bảo hiểm tài sản hoặc các văn bả...
  • 5.2. Các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, xí nghiệp liên doanh (kể cả liên doanh với nước ngoài), khi cầm cố các tài sản thuộc sở hữu của mình, phải có văn bản quyết định của Hội đồng...
  • 5.3. Tài sản cầm cố của chủ sở hữu gồm nhiều thể nhân, phải được những người đồng sở hữu ký tên trên hợp đồng cầm cố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trong trường hợp doanh nghiệp của người có tài sản cầm cố bị phá sản, giải thể thì giá trị tài sản cầm cố không được liệt kê làm tài sản thanh lý.

Open section

Điều 6

Điều 6 Điều lệ của tổ chức tín dụng gồm những nội dung chính sau đây: 1- Tên và trụ sở của tổ chức tín dụng; 2- Các hoạt động kinh doanh tiền tệ, tín dụng hợp pháp; 3- Thời hạn hoạt động; 4- Vốn điều lệ và phương thức góp vốn điều lệ; 5- Tổ chức, thành phần hội đồng quản trị và người điều hành; 6- Người đại diện cho tổ chức tín dụng tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều lệ của tổ chức tín dụng gồm những nội dung chính sau đây:
  • 1- Tên và trụ sở của tổ chức tín dụng;
  • 2- Các hoạt động kinh doanh tiền tệ, tín dụng hợp pháp;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trong trường hợp doanh nghiệp của người có tài sản cầm cố bị phá sản, giải thể thì giá trị tài sản cầm cố không được liệt kê làm tài sản thanh lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. 7.1. Tuỳ theo tính chất của từng loại tài sản cầm cố, bên nhận cầm cố phải tổ chức kiểm định, đánh giá vật cầm cố trước khi ký kết hợp đồng cầm cố. 7.2. Phí kiểm định do bên có tài sản cầm cố chịu.

Open section

Điều 7

Điều 7 1- Trong thời hạn 3 tháng, kể từ ngày nhận hồ sơ xin cấp giấy phép, Ngân hàng Nhà nước cấp hoặc từ chối cấp giấy phép hoạt động. 2- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày được cấp giấy phép, tổ chức tín dụng phải nộp cho Ngân hàng Nhà nước khoản lệ phí bằng 0,2% vốn điều lệ. 3- Chậm nhất là 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Trong thời hạn 3 tháng, kể từ ngày nhận hồ sơ xin cấp giấy phép, Ngân hàng Nhà nước cấp hoặc từ chối cấp giấy phép hoạt động.
  • 2- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày được cấp giấy phép, tổ chức tín dụng phải nộp cho Ngân hàng Nhà nước khoản lệ phí bằng 0,2% vốn điều lệ.
  • 3- Chậm nhất là 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép, tổ chức tín dụng phải thực hiện đầy đủ các điều kiện quy định trong giấy phép mới được khai trương hoạt động.
Removed / left-side focus
  • 7.1. Tuỳ theo tính chất của từng loại tài sản cầm cố, bên nhận cầm cố phải tổ chức kiểm định, đánh giá vật cầm cố trước khi ký kết hợp đồng cầm cố.
  • 7.2. Phí kiểm định do bên có tài sản cầm cố chịu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm các bên đối với tài sản cầm cố: 8.1. Bên nhận cầm cố có trách nhiệm cất giữ, bảo quản, giữ gìn tài sản cầm cố và giấy tờ có liên quan, không được sử dụng, cho thuê, cho mượn. 8.2. Trường hợp vật cầm cố đã giao cho bên nhận cầm cố bị hư hỏng, bên nhận cầm cố phải cùng với người có tài sản cầm cố kiểm định lại, xác đị...

Open section

Điều 8

Điều 8 1- Khi chưa được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động, các tổ chức không được dùng các tên gọi quy định tại Điều 1 của Pháp lệnh này trong bất cứ trường hợp nào. 2- Cấm chuyển nhượng giấy phép hoạt động do Ngân hàng Nhà nước cấp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Khi chưa được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động, các tổ chức không được dùng các tên gọi quy định tại Điều 1 của Pháp lệnh này trong bất cứ trường hợp nào.
  • 2- Cấm chuyển nhượng giấy phép hoạt động do Ngân hàng Nhà nước cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm các bên đối với tài sản cầm cố:
  • 8.1. Bên nhận cầm cố có trách nhiệm cất giữ, bảo quản, giữ gìn tài sản cầm cố và giấy tờ có liên quan, không được sử dụng, cho thuê, cho mượn.
  • 8.2. Trường hợp vật cầm cố đã giao cho bên nhận cầm cố bị hư hỏng, bên nhận cầm cố phải cùng với người có tài sản cầm cố kiểm định lại, xác định nguyên nhân và thống nhất biện pháp xử lý.
left-only unmatched

MỤC II

MỤC II HỢP ĐỒNG CẦM CỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. 9.1. Dịch vụ cầm cố được thể hiện bằng hợp đồng cầm cố do bên nhận cầm cố và bên có tài sản cầm cố cùng ký. 9.2. Hợp đồng cầm cố phải có đủ các yếu tố sau: 9.2.1. Họ và tên của hai bên (kể cả họ và tên người bảo lãnh nếu có), địa chỉ, số điện thoại, telex, fax, số chứng minh nhân dân... 9.2.2. Số tài khoản của người có tài sản...

Open section

Điều 9

Điều 9 1- Tổ chức tín dụng phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản khi cần thay đổi một trong những điểm sau đây: a) Tên gọi, điều lệ của tổ chức tín dụng; b) Tăng vốn điều lệ bằng phát hành cổ phiếu hoặc giảm vốn điều lệ; c) Chuyển trụ sở, mở hoặc đóng cửa chi nhánh; d) Tách ra hoặc sáp nhập với một hoặc nhiều tổ chức tín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Tổ chức tín dụng phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản khi cần thay đổi một trong những điểm sau đây:
  • a) Tên gọi, điều lệ của tổ chức tín dụng;
  • b) Tăng vốn điều lệ bằng phát hành cổ phiếu hoặc giảm vốn điều lệ;
Removed / left-side focus
  • 9.1. Dịch vụ cầm cố được thể hiện bằng hợp đồng cầm cố do bên nhận cầm cố và bên có tài sản cầm cố cùng ký.
  • 9.2. Hợp đồng cầm cố phải có đủ các yếu tố sau:
  • 9.2.1. Họ và tên của hai bên (kể cả họ và tên người bảo lãnh nếu có), địa chỉ, số điện thoại, telex, fax, số chứng minh nhân dân...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. 10.1. Việc thay đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng cầm cố phải được các bên tham gia hợp đồng thoả thuận bằng văn bản. 10.2. Một pháp nhân tham gia hợp đồng cầm cố hợp nhất, tách ra, sát nhập, hoặc giải thể thì phải xác định trách nhiệm của pháp nhân và người có trách nhiệm tiếp tục thực hiện hợp đồng cầm cố. 10.3. Người có tài sản cầm...

Open section

Điều 11

Điều 11 Việc cấp hoặc thu hồi giấy phép hoạt động của tổ chức tín dụng phải được Ngân hàng Nhà nước đăng trên công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc cấp hoặc thu hồi giấy phép hoạt động của tổ chức tín dụng phải được Ngân hàng Nhà nước đăng trên công báo.
Removed / left-side focus
  • 10.1. Việc thay đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng cầm cố phải được các bên tham gia hợp đồng thoả thuận bằng văn bản.
  • 10.2. Một pháp nhân tham gia hợp đồng cầm cố hợp nhất, tách ra, sát nhập, hoặc giải thể thì phải xác định trách nhiệm của pháp nhân và người có trách nhiệm tiếp tục thực hiện hợp đồng cầm cố.
  • 10.3. Người có tài sản cầm cố bị chết, người thừa kế hợp pháp là người có trách nhiệm tiếp tục thực hiện hợp đồng cầm cố.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. 11.1. Khi người có tài sản cầm cố đã trả hết nợ (gồm gốc và lãi) thì bên nhận cầm cố phải trả lại tài sản cầm cố và các giấy tờ có liên quan cho người có tài sản cầm cố. 11.2. Đến hạn trả nợ theo hợp đồng cầm cố, nếu người có tài sản cầm cố không trả được nợ mà không xin gia hạn thì bên nhận cầm cố có quyền bán vật cầm cố để t...

Open section

Điều 14

Điều 14 1- Tổ chức tín dụng tại Việt Nam phải lập các quỹ dự trữ sau đây: a) "Quỹ dự trữ" để bổ sung vốn điều lệ, được trích lập hàng năm theo tỷ lệ 5% trên lợi nhuận ròng với mức tối đa do Ngân hàng Nhà nước quy định. b) "Quỹ dự trữ đặc biệt" để dự phòng bù đắp rủi ro được trích lập hàng năm từ lợi nhuận ròng theo tỷ lệ 10% cho đến kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Tổ chức tín dụng tại Việt Nam phải lập các quỹ dự trữ sau đây:
  • a) "Quỹ dự trữ" để bổ sung vốn điều lệ, được trích lập hàng năm theo tỷ lệ 5% trên lợi nhuận ròng với mức tối đa do Ngân hàng Nhà nước quy định.
  • b) "Quỹ dự trữ đặc biệt" để dự phòng bù đắp rủi ro được trích lập hàng năm từ lợi nhuận ròng theo tỷ lệ 10% cho đến khi bằng 100% vốn điều lệ.
Removed / left-side focus
  • 11.1. Khi người có tài sản cầm cố đã trả hết nợ (gồm gốc và lãi) thì bên nhận cầm cố phải trả lại tài sản cầm cố và các giấy tờ có liên quan cho người có tài sản cầm cố.
  • Đến hạn trả nợ theo hợp đồng cầm cố, nếu người có tài sản cầm cố không trả được nợ mà không xin gia hạn thì bên nhận cầm cố có quyền bán vật cầm cố để thu nợ.
  • Việc gia hạn, chuyển nợ quá hạn do cấp có thẩm quyền của bên nhận cầm cố quy định cụ thể.
left-only unmatched

MỤC III

MỤC III MỨC TIỀN CẦM CỐ, THỜI HẠN VÀ LÃI SUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. 12.1. Căn cứ vào giá trị vật cầm cố đã được kiểm định, bên nhận cầm cố ấn định mức tiền cầm cố, tối đa bằng 70% giá trị của vật cầm cố. 12.2. Việc nhận cầm cố đối với khách hàng là công chức Ngân hàng Nhà nước, viên chức tổ chức tín dụng, viên chức của hệ thống Tổng Công ty vàng bạc đá quý và các đối tượng khác nói tại điểm 1,...

Open section

Điều 15

Điều 15 1- Tổ chức tín dụng quốc doanh đặt dưới quyền quản trị của hội đồng quản trị và quyền điều hành của tổng giám đốc hoặc giám đốc. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm thành viên hội đồng quản trị, tổng giám đốc hoặc giám đốc tổ chức tín dụng quốc doanh do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định hoặc uỷ nhiệm cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Tổ chức tín dụng quốc doanh đặt dưới quyền quản trị của hội đồng quản trị và quyền điều hành của tổng giám đốc hoặc giám đốc.
  • Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm thành viên hội đồng quản trị, tổng giám đốc hoặc giám đốc tổ chức tín dụng quốc doanh do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định hoặc uỷ nhiệm cho Thống đốc Ngân hàng Nhà...
  • Nhiệm kỳ của thành viên hội đồng quản trị, tổng giám đốc hoặc giám đốc là 5 năm. Thành viên hội đồng quản trị, tổng giám đốc hoặc giám đốc có thể được bổ nhiệm lại.
Removed / left-side focus
  • 12.1. Căn cứ vào giá trị vật cầm cố đã được kiểm định, bên nhận cầm cố ấn định mức tiền cầm cố, tối đa bằng 70% giá trị của vật cầm cố.
  • Việc nhận cầm cố đối với khách hàng là công chức Ngân hàng Nhà nước, viên chức tổ chức tín dụng, viên chức của hệ thống Tổng Công ty vàng bạc đá quý và các đối tượng khác nói tại điểm 1, 2, 3 Điều...
  • 12.2.1. Mức dư nợ cầm cố cho các đối tượng trên không được quá 15% tổng mức dư nợ cầm cố.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Căn cứ vào loại, tính chất, điều kiện bảo quản của tài sản được nhận cầm đồ, bên nhận cầm cố ấn định thời hạn cầm cố cụ thể, tối đa không quá 90 ngày.

Open section

Điều 16

Điều 16 Những người sau đây không được bầu vào hội đồng quản trị hoặc bổ nhiệm làm người điều hành với bất cứ danh nghĩa nào một tổ chức tín dụng hoặc nhận uỷ quyền làm một nghiệp vụ của tổ chức tín dụng: 1- Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; 2- Đã bị kết án về các tội xâm phạm an ninh quốc gia, xâm phạm sở hữu xã hội chủ nghĩa, xâm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những người sau đây không được bầu vào hội đồng quản trị hoặc bổ nhiệm làm người điều hành với bất cứ danh nghĩa nào một tổ chức tín dụng hoặc nhận uỷ quyền làm một nghiệp vụ của tổ chức tín dụng:
  • 1- Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự;
  • 2- Đã bị kết án về các tội xâm phạm an ninh quốc gia, xâm phạm sở hữu xã hội chủ nghĩa, xâm phạm sở hữu của công dân, các tội phạm về kinh tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Căn cứ vào loại, tính chất, điều kiện bảo quản của tài sản được nhận cầm đồ, bên nhận cầm cố ấn định thời hạn cầm cố cụ thể, tối đa không quá 90 ngày.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Căn cứ vào lãi suất cho vay ngắn hạn cùng kỳ và mức chi phí bảo quản vật cầm cố, bên nhận cầm cố ấn định mức lãi suất cầm cố phù hợp với lãi suất thị trường, được người có tài sản cầm cố chấp nhận.

Open section

Điều 17

Điều 17 Nhiệm vụ, quyền hạn, quy chế hoạt động của hội đồng quản trị do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhiệm vụ, quyền hạn, quy chế hoạt động của hội đồng quản trị do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Căn cứ vào lãi suất cho vay ngắn hạn cùng kỳ và mức chi phí bảo quản vật cầm cố, bên nhận cầm cố ấn định mức lãi suất cầm cố phù hợp với lãi suất thị trường, được người có tài sản cầm cố c...
left-only unmatched

MỤC IV

MỤC IV XỬ LÝ TÀI SẢN CẦM CỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Bên nhận cầm cố được quyền bán vật cầm cố để thu hồi nợ trong các trường hợp sau: 15.1. Hết thời hạn gia hạn nợ nói tại khoản 11.2 Điều 11 Quy chế này. 15.2. Người có tài sản cầm cố từ chối trả nợ hoặc không có khả năng thanh toán tiền nợ. 15.3. Người có tài sản cầm cố bị chết mà không có người thừa kế, hoặc người được quyền t...

Open section

Điều 18

Điều 18 Ngân hàng thương mại được huy động vốn ngắn hạn, dài hạn để cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn. Ngân hàng thương mại muốn thực hiện nghiệp vụ ngân hàng đối ngoại phải được Ngân hàng Nhà nước cho phép.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng thương mại được huy động vốn ngắn hạn, dài hạn để cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn.
  • Ngân hàng thương mại muốn thực hiện nghiệp vụ ngân hàng đối ngoại phải được Ngân hàng Nhà nước cho phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Bên nhận cầm cố được quyền bán vật cầm cố để thu hồi nợ trong các trường hợp sau:
  • 15.1. Hết thời hạn gia hạn nợ nói tại khoản 11.2 Điều 11 Quy chế này.
  • 15.2. Người có tài sản cầm cố từ chối trả nợ hoặc không có khả năng thanh toán tiền nợ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Việc bán tài sản cầm cố được thực hiện theo phương thức đấu giá công khai và theo đúng quy định của pháp luật.

Open section

Điều 19

Điều 19 1- Ngân hàng đầu tư và phát triển nhận vốn đầu tư phát triển từ ngân sách Nhà nước hoặc từ các nguồn vốn khác và phải sử dụng vốn đúng mục đích và cơ cấu đầu tư; thực hiện đúng lãi suất, hoa hồng do Ngân hàng Nhà nước quy định, sau khi có sự thoả thuận của Bộ tài chính. 2- Ngân hàng đầu tư và phát triển được huy động vốn kỳ hạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng đầu tư và phát triển nhận vốn đầu tư phát triển từ ngân sách Nhà nước hoặc từ các nguồn vốn khác và phải sử dụng vốn đúng mục đích và cơ cấu đầu tư
  • thực hiện đúng lãi suất, hoa hồng do Ngân hàng Nhà nước quy định, sau khi có sự thoả thuận của Bộ tài chính.
  • Ngân hàng đầu tư và phát triển được huy động vốn kỳ hạn trên một năm bằng các hình thức tiền gửi, tiền tiết kiệm, phát hành trái phiếu để cho vay dài hạn, trung hạn, ngắn hạn và không được huy động...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Việc bán tài sản cầm cố được thực hiện theo phương thức đấu giá công khai và theo đúng quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tiền thu từ việc bán tài sản cầm cố được xử lý theo thứ tự sau: 17.1. Bù đắp các khoản chi phí tổ chức bán tài sản cầm cố; 17.2. Trả nợ tiền cầm cố: gốc và lãi (kể cả lãi phạt); 17.3. Phần còn lại, trả cho người có tài sản cầm cố. Trường hợp không có người nhận số tiền này thì bên nhận cầm cố phải hạch toán theo dõi riêng, chờ...

Open section

Điều 21

Điều 21 Tổ chức tín dụng phải mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước và duy trì ở đó số tiền dự trữ tối thiểu bắt buộc, theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức tín dụng phải mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước và duy trì ở đó số tiền dự trữ tối thiểu bắt buộc, theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tiền thu từ việc bán tài sản cầm cố được xử lý theo thứ tự sau:
  • 17.1. Bù đắp các khoản chi phí tổ chức bán tài sản cầm cố;
  • 17.2. Trả nợ tiền cầm cố: gốc và lãi (kể cả lãi phạt);
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trong trường hợp tiền thu được từ việc bán tài sản cầm cố không đủ thanh toán tiền nợ (gồm nợ gốc, lãi và lãi phạt), thì bên nhận cầm cố có quyền yêu cầu người có tài sản cầm cố phải hoàn trả phần còn thiếu, hoặc khởi kiện trước pháp luật.

Open section

Điều 28

Điều 28 Tổ chức tín dụng chỉ được dùng vốn tự có và quỹ dự trữ để hùn vốn hoặc mua cổ phần, nhưng không được quá 10% vốn của công ty, xí nghiệp mà mình hùn vốn hoặc mua cổ phần.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức tín dụng chỉ được dùng vốn tự có và quỹ dự trữ để hùn vốn hoặc mua cổ phần, nhưng không được quá 10% vốn của công ty, xí nghiệp mà mình hùn vốn hoặc mua cổ phần.
Removed / left-side focus
  • Trong trường hợp tiền thu được từ việc bán tài sản cầm cố không đủ thanh toán tiền nợ (gồm nợ gốc, lãi và lãi phạt), thì bên nhận cầm cố có quyền yêu cầu người có tài sản cầm cố phải hoàn trả phần...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUẢN TRỊ VÀ ĐIỀU HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN TRỊ VÀ ĐIỀU HÀNH
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Việc sửa đổi bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

Điều 29

Điều 29 Cấm tổ chức tín dụng tham gia vào các hợp đồng hoặc sử dụng những cách thức nhằm giành cho mình vị trí khống chế trên thị trường tiền tệ, tài chính, ngoại hối, hoặc giành ưu thế không công bằng đối với bên thứ ba hay các tổ chức tín dụng khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cấm tổ chức tín dụng tham gia vào các hợp đồng hoặc sử dụng những cách thức nhằm giành cho mình vị trí khống chế trên thị trường tiền tệ, tài chính, ngoại hối, hoặc giành ưu thế không công bằng đối...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Việc sửa đổi bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Only in the right document

CHƯƠNG IV CHƯƠNG IV HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Điều 20 Điều 20 1- Công ty tài chính hoạt động bằng nguồn vốn của mình hoặc vay của dân cư bằng phát hành tín phiếu; không được nhận tiền gửi tiết kiệm của dân cư và không sử dụng vốn vay của dân cư làm phương tiện thanh toán. 2- Hợp tác xã tín dụng hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ, phạm vi địa phương quy định tại điều lệ được Thống đốc Ngân...
Điều 22 Điều 22 1- Trong khi thực hiện các nghiệp vụ tín dụng, tổ chức tín dụng phải tuân thủ nguyên tắc: tránh rủi ro, không dồn vốn cho một số ít khách hàng vay; bảo đảm khả năng thanh toán; chấp hành đúng các quy định của Ngân hàng Nhà nước. 2- Tổ chức tín dụng có quyền yêu cầu khách hàng vay xuất trình các tài liệu chứng minh lý do vay và...
Điều 23 Điều 23 Tổ chức tín dụng không được huy động vốn quá 20 lần tổng số vốn tự có và quỹ dự trữ.
Điều 24 Điều 24 Tổ chức tín dụng không được phát hành loại trái phiếu mà việc phát hành đó tạo cho các chủ sở hữu trái phiếu giành được quyền quản lý trực tiếp hoặc gián tiếp đối với mình.
Điều 25 Điều 25 Tổ chức tín dụng không được cho một khách hàng vay quá 10% vốn tự có và quỹ dự trữ. Tổng số vốn cho 10 khách hàng vay nhiều nhất không được quá 30% tổng số dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng.
Điều 26 Điều 26 Trong việc thực hiện các nghiệp vụ cho vay và vay, tổ chức tín dụng phải bảo đảm khả năng chi trả phù hợp với quy định tại Điều 44 của Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 27 Điều 27 Tổ chức tín dụng phải niêm yết và thực hiện đúng lãi suất, hoa hồng, lệ phí, mức tiền phạt áp dụng cho tất cả các nghiệp vụ của mình.