Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy chế dịch vụ cầm cố"

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu huỷ tiền, ngân phiếu thanh toán

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu huỷ tiền, ngân phiếu thanh toán
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành "Quy chế dịch vụ cầm cố"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành theo Quyết định này "Quy chế về dịch vụ cầm cố".

Open section

Điều 1

Điều 1 .- Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu huỷ tiền, ngân phiếu thanh toán". Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • .- Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu huỷ tiền, ngân phiếu thanh toán". Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành theo Quyết định này "Quy chế về dịch vụ cầm cố".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Nguyên tắc ghi chép kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu hủy tiền, ngân phiếu thanh toán. - Việc hạch toán kế toán giao nhận tiền, ngân phiếu thanh toán mới in, đúc, điều chuyển và tiêu hủy tiền, ngân phiếu thanh toán tại các Kho tiền Trung ương do Vụ Kế toán - Tài chính Ngân hàng Nhà nước thực hiện. - Vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Nguyên tắc ghi chép kế toán giao nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu hủy tiền, ngân phiếu thanh toán.
  • - Việc hạch toán kế toán giao nhận tiền, ngân phiếu thanh toán mới in, đúc, điều chuyển và tiêu hủy tiền, ngân phiếu thanh toán tại các Kho tiền Trung ương do Vụ Kế toán - Tài chính Ngân hàng Nhà n...
  • Việc hạch toán kế toán điều chuyển, phát hành, thu hồi tiền, ngân phiếu thanh toán tại các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ( gọi tắt là Chi nhánh ), Sở giao dịch...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc. Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, các Thủ trưởng Vụ có liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc Tổng Công ty vàng bạc đá quý, Tổng Giám đốc tổ chức tín dụng quốc doanh, Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng cổ phần, Ngân hàng liên...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ phát hành và Kho quỹ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Kho tiền Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN GIAO N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN GIAO NHẬN, ĐIỀU CHUYỂN, PHÁT HÀNH, THU HỒI VÀ TIÊU HỦY TIỀN, NGÂN PHIẾU THANH TOÁN
Removed / left-side focus
  • VỀ DỊCH VỤ CẦM CỐ
  • của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Rewritten clauses
  • Left: Chánh văn phòng Thống đốc. Right: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
  • Left: Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, các Thủ trưởng Vụ có liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc Tổng Công ty vàng bạc đá quý, Tổng G... Right: Tài chính, Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ phát hành và Kho quỹ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giá...
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 185/QĐ/NH5 ngày 6-9-1994 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 185/2000/QĐ-NHNN2 ngày 15/6/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐINH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Trong quy chế này các cụm từ được hiểu như sau: 1.1. Dịch vụ cầm cố là một hình thức cho vay bằng biện pháp cầm cố mà bên nhận cầm cố buộc người có tài sản cầm cố (hoặc người bảo lãnh) phải giao vật cầm cố là tài sản của mình cho bên nhận cầm cố quản lý, để làm vật bảo đảm trả nợ một khoản tiền cầm cố khi người có tài sản cầm c...

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Phạm vi áp dụng. Chế độ kế toán giao - nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu hủy tiền, ngân phiếu thanh toán quy định trong văn bản này áp dụng cho các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước đối với các nghiệp vụ sau đây: - Kế toán nhập tiền, ngân phiếu thanh toán mới in, đúc từ nhà máy in đúc tiền về Kho tiền Trung ương; - K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Phạm vi áp dụng.
  • Chế độ kế toán giao - nhận, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu hủy tiền, ngân phiếu thanh toán quy định trong văn bản này áp dụng cho các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước đối với các nghiệp vụ...
  • - Kế toán nhập tiền, ngân phiếu thanh toán mới in, đúc từ nhà máy in đúc tiền về Kho tiền Trung ương;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Trong quy chế này các cụm từ được hiểu như sau:
  • Dịch vụ cầm cố là một hình thức cho vay bằng biện pháp cầm cố mà bên nhận cầm cố buộc người có tài sản cầm cố (hoặc người bảo lãnh) phải giao vật cầm cố là tài sản của mình cho bên nhận cầm cố quản...
  • 1.2. Vật cầm cố là động sản thuộc quyền sở hữu hợp pháp của người có tài sản cầm cố hoặc của người bảo lãnh, có giá trị và giá trị sử dụng, có thể bán hoặc chuyển nhượng được.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Người có tài sản cầm cố và bên nhận cầm cố có trách nhiệm thực hiện đúng việc sử dụng vốn và bảo quản tài sản cầm cố đã cam kết trong hợp đồng cầm cố.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều chuyển tiền mặt, ngân phiếu thanh toán từ Chi nhánh về Kho tiền Trung ương. 1. Tại Chi nhánh: 1.1.- Về thủ tục chứng từ xuất kho: - Căn cứ Lệnh điều chuyển và các giấy tờ hợp lệ ( Giấy ủy quyền, Chứng minh nhân dân của người nhận ), Chi nhánh lập Biên bản giao nhận tiền, ngân phiếu thanh toán, và Phiếu xuất kho ( đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều chuyển tiền mặt, ngân phiếu thanh toán từ Chi nhánh về Kho tiền Trung ương.
  • 1. Tại Chi nhánh:
  • 1.1.- Về thủ tục chứng từ xuất kho:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Người có tài sản cầm cố và bên nhận cầm cố có trách nhiệm thực hiện đúng việc sử dụng vốn và bảo quản tài sản cầm cố đã cam kết trong hợp đồng cầm cố.
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I

MỤC I TÀI SẢN ĐƯỢC CHẤP NHẬN CẦM CỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bên nhận cầm cố chỉ được nhận những vật cầm cố sau đây: 3.1. Vàng, bạc, đá quý; đồ trang sức bằng vàng, bạc, đá quý. 3.2. Các chứng từ có giá đang lưu hành, trong hạn thanh toán: trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu, thẻ tiết kiệm, thương phiếu và chứng chỉ tiền gửi (nếu có). 3.3. Máy móc, thiết bị nhỏ có giá trị cao. 3.4. Phương ti...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Chứng từ, sổ sách và tài khoản kế toán sử dụng trong việc xuất, nhập, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu hủy tiền, ngân phiếu thanh toán. 1. Chứng từ và các giấy tờ cần thiết kèm theo khi xuất, nhập tiền, ngân phiếu thanh toán: - Chứng từ và các giấy tờ cần thiết kèm theo khi xuất, nhập Quỹ dự trữ phát hành bao gồm: Lệnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.- Chứng từ, sổ sách và tài khoản kế toán sử dụng trong việc xuất, nhập, điều chuyển, phát hành, thu hồi và tiêu hủy tiền, ngân phiếu thanh toán.
  • 1. Chứng từ và các giấy tờ cần thiết kèm theo khi xuất, nhập tiền, ngân phiếu thanh toán:
  • Chứng từ và các giấy tờ cần thiết kèm theo khi xuất, nhập Quỹ dự trữ phát hành bao gồm: Lệnh điều chuyển tiền của Ngân hàng Nhà nước Trung ương ( gọi tắt là Lệnh điều chuyển ) hoặc Lệnh xuất, nhập...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bên nhận cầm cố chỉ được nhận những vật cầm cố sau đây:
  • 3.1. Vàng, bạc, đá quý; đồ trang sức bằng vàng, bạc, đá quý.
  • 3.2. Các chứng từ có giá đang lưu hành, trong hạn thanh toán: trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu, thẻ tiết kiệm, thương phiếu và chứng chỉ tiền gửi (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bên nhận cầm cố không được nhận những vật cầm cố quy định tại Điều 3 của Quy chế này thuộc các loại sau: 4.1. Luật pháp cấm mua, bán, chuyển nhượng; 4.2. Tài sản đang còn tranh chấp; 4.3. Các tài sản đã bị các cơ quan có thẩm quyền công bố tịch thu, tạm giữ; 4.4. Tài sản đang bị niêm phong, phong toả; 4.5. Tài sản đang dùng làm...

Open section

Điều 4.-

Điều 4.- Chứng từ sử dụng khi nhập tiền, ngân phiếu thanh toán mới in, đúc. - Khi nhập tiền, ngân phiếu thanh toán mới in, đúc từ nhà máy in đúc tiền, Vụ Kế toán - Tài chính tiến hành lập Phiếu nhập kho ( hoặc Vụ Kế toán - Tài chính ủy quyền cho Kho tiền Trung ương lập ), nếu nhập tại Kho tiền Trung ương I thì lập 4 liên, nếu nhập tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4.- Chứng từ sử dụng khi nhập tiền, ngân phiếu thanh toán mới in, đúc.
  • Khi nhập tiền, ngân phiếu thanh toán mới in, đúc từ nhà máy in đúc tiền, Vụ Kế toán
  • Tài chính tiến hành lập Phiếu nhập kho ( hoặc Vụ Kế toán
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bên nhận cầm cố không được nhận những vật cầm cố quy định tại Điều 3 của Quy chế này thuộc các loại sau:
  • 4.1. Luật pháp cấm mua, bán, chuyển nhượng;
  • 4.2. Tài sản đang còn tranh chấp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. 5.1. Người có tài sản cầm cố phải nộp các giấy tờ có chứng thực của cơ quan công chứng Nhà nước (nếu pháp luật có quy định) về quyền sở hữu hợp pháp, kể cả hợp đồng bảo hiểm tài sản hoặc các văn bản khác. 5.2. Các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, xí nghiệp liên doanh (kể cả liên doanh với nước ngoài), khi cầm cố cá...

Open section

Điều 5.-

Điều 5.- Hạch toán nhập tiền, ngân phiếu thanh toán mới in, đúc. Căn cứ vào bộ chứng từ do Kho tiền Trung ương gửi, Vụ Kế toán - Tài chính xử lý như sau: 1. Đối với tiền chưa công bố lưu hành: Nhập TK 9011: Tiền chưa công bố lưu hành để tại Kho tiền Trung ương ( tiểu khoản Kho tiền nhập ) 2. Đối với tiền đủ tiêu chuẩn lưu hành: Nợ TK 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5.- Hạch toán nhập tiền, ngân phiếu thanh toán mới in, đúc.
  • Căn cứ vào bộ chứng từ do Kho tiền Trung ương gửi, Vụ Kế toán - Tài chính xử lý như sau:
  • 1. Đối với tiền chưa công bố lưu hành:
Removed / left-side focus
  • 5.1. Người có tài sản cầm cố phải nộp các giấy tờ có chứng thực của cơ quan công chứng Nhà nước (nếu pháp luật có quy định) về quyền sở hữu hợp pháp, kể cả hợp đồng bảo hiểm tài sản hoặc các văn bả...
  • 5.2. Các công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, xí nghiệp liên doanh (kể cả liên doanh với nước ngoài), khi cầm cố các tài sản thuộc sở hữu của mình, phải có văn bản quyết định của Hội đồng...
  • 5.3. Tài sản cầm cố của chủ sở hữu gồm nhiều thể nhân, phải được những người đồng sở hữu ký tên trên hợp đồng cầm cố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trong trường hợp doanh nghiệp của người có tài sản cầm cố bị phá sản, giải thể thì giá trị tài sản cầm cố không được liệt kê làm tài sản thanh lý.

Open section

Điều 6.-

Điều 6.- Xuất Quỹ dự trữ phát hành, nhập Quỹ nghiệp vụ phát hành. 1. Tại Chi nhánh: - Căn cứ vào Lệnh xuất/ nhập tiền, Biên bản giao nhận tiền, Phiếu xuất kho và Phiếu thu từ kế toán chuyển sang: Thủ kho Quỹ dự trữ phát hành kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của các chứng từ và làm thủ tục xuất tiền giao sang Quỹ nghiệp vụ phát hành theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6.- Xuất Quỹ dự trữ phát hành, nhập Quỹ nghiệp vụ phát hành.
  • 1. Tại Chi nhánh:
  • Căn cứ vào Lệnh xuất/ nhập tiền, Biên bản giao nhận tiền, Phiếu xuất kho và Phiếu thu từ kế toán chuyển sang: Thủ kho Quỹ dự trữ phát hành kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của các chứng từ và làm thủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trong trường hợp doanh nghiệp của người có tài sản cầm cố bị phá sản, giải thể thì giá trị tài sản cầm cố không được liệt kê làm tài sản thanh lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. 7.1. Tuỳ theo tính chất của từng loại tài sản cầm cố, bên nhận cầm cố phải tổ chức kiểm định, đánh giá vật cầm cố trước khi ký kết hợp đồng cầm cố. 7.2. Phí kiểm định do bên có tài sản cầm cố chịu.

Open section

Điều 7.-

Điều 7.- Xuất Quỹ nghiệp vụ phát hành, nhập Quỹ dự trữ phát hành. 1. Tại Chi nhánh: - Căn cứ vào Lệnh nhập tiền, Biên bản giao nhận tiền, Phiếu chi và Phiếu nhập kho từ kế toán chuyển sang: Thủ quỹ Quỹ nghiệp vụ phát hành kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của các chứng từ, nếu đúng thì tiến hành xuất đủ số tiền theo Lệnh nhập tiền giao ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7.- Xuất Quỹ nghiệp vụ phát hành, nhập Quỹ dự trữ phát hành.
  • 1. Tại Chi nhánh:
  • Căn cứ vào Lệnh nhập tiền, Biên bản giao nhận tiền, Phiếu chi và Phiếu nhập kho từ kế toán chuyển sang: Thủ quỹ Quỹ nghiệp vụ phát hành kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của các chứng từ, nếu đúng thì...
Removed / left-side focus
  • 7.1. Tuỳ theo tính chất của từng loại tài sản cầm cố, bên nhận cầm cố phải tổ chức kiểm định, đánh giá vật cầm cố trước khi ký kết hợp đồng cầm cố.
  • 7.2. Phí kiểm định do bên có tài sản cầm cố chịu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm các bên đối với tài sản cầm cố: 8.1. Bên nhận cầm cố có trách nhiệm cất giữ, bảo quản, giữ gìn tài sản cầm cố và giấy tờ có liên quan, không được sử dụng, cho thuê, cho mượn. 8.2. Trường hợp vật cầm cố đã giao cho bên nhận cầm cố bị hư hỏng, bên nhận cầm cố phải cùng với người có tài sản cầm cố kiểm định lại, xác đị...

Open section

Điều 8.-

Điều 8.- Tại Kho tiền Trung ương xuất tiền, ngân phiếu thanh toán điều chuyển. - Căn cứ Lệnh điều chuyển và các giấy tờ hợp lệ ( Giấy ủy quyền, Chứng minh nhân dân của người nhận ), Vụ Kế toán - Tài chính trực tiếp lập Phiếu xuất kho ( hoặc Vụ Kế toán - Tài chính ủy quyền cho kế toán Kho tiền Trung ương lập ). Căn cứ vào Lệnh điều chuy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8.- Tại Kho tiền Trung ương xuất tiền, ngân phiếu thanh toán điều chuyển.
  • Căn cứ Lệnh điều chuyển và các giấy tờ hợp lệ ( Giấy ủy quyền, Chứng minh nhân dân của người nhận ), Vụ Kế toán
  • Tài chính trực tiếp lập Phiếu xuất kho ( hoặc Vụ Kế toán
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm các bên đối với tài sản cầm cố:
  • 8.1. Bên nhận cầm cố có trách nhiệm cất giữ, bảo quản, giữ gìn tài sản cầm cố và giấy tờ có liên quan, không được sử dụng, cho thuê, cho mượn.
  • 8.2. Trường hợp vật cầm cố đã giao cho bên nhận cầm cố bị hư hỏng, bên nhận cầm cố phải cùng với người có tài sản cầm cố kiểm định lại, xác định nguyên nhân và thống nhất biện pháp xử lý.
left-only unmatched

MỤC II

MỤC II HỢP ĐỒNG CẦM CỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. 9.1. Dịch vụ cầm cố được thể hiện bằng hợp đồng cầm cố do bên nhận cầm cố và bên có tài sản cầm cố cùng ký. 9.2. Hợp đồng cầm cố phải có đủ các yếu tố sau: 9.2.1. Họ và tên của hai bên (kể cả họ và tên người bảo lãnh nếu có), địa chỉ, số điện thoại, telex, fax, số chứng minh nhân dân... 9.2.2. Số tài khoản của người có tài sản...

Open section

Điều 9.-

Điều 9.- Tại Kho tiền Trung ương nhận tiền, ngân phiếu thanh toán điều chuyển. - Căn cứ Lệnh điều chuyển và bộ chứng từ gửi kèm theo tiền, ngân phiếu thanh toán điều chuyển, Kho tiền Trung ương nhận tiến hành kiểm nhận, đối chiếu và nhập kho số tiền, ngân phiếu thanh toán theo đúng quy định và lập Biên bản giao nhận tiền, ngân phiếu th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9.- Tại Kho tiền Trung ương nhận tiền, ngân phiếu thanh toán điều chuyển.
  • Căn cứ Lệnh điều chuyển và bộ chứng từ gửi kèm theo tiền, ngân phiếu thanh toán điều chuyển, Kho tiền Trung ương nhận tiến hành kiểm nhận, đối chiếu và nhập kho số tiền, ngân phiếu thanh toán theo...
  • Tài chính trực tiếp lập ( hoặc Vụ Kế toán
Removed / left-side focus
  • 9.1. Dịch vụ cầm cố được thể hiện bằng hợp đồng cầm cố do bên nhận cầm cố và bên có tài sản cầm cố cùng ký.
  • 9.2. Hợp đồng cầm cố phải có đủ các yếu tố sau:
  • 9.2.1. Họ và tên của hai bên (kể cả họ và tên người bảo lãnh nếu có), địa chỉ, số điện thoại, telex, fax, số chứng minh nhân dân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. 10.1. Việc thay đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng cầm cố phải được các bên tham gia hợp đồng thoả thuận bằng văn bản. 10.2. Một pháp nhân tham gia hợp đồng cầm cố hợp nhất, tách ra, sát nhập, hoặc giải thể thì phải xác định trách nhiệm của pháp nhân và người có trách nhiệm tiếp tục thực hiện hợp đồng cầm cố. 10.3. Người có tài sản cầm...

Open section

Điều 10.-

Điều 10.- Hạch toán điều chuyển tiền, ngân phiếu thanh toán giữa các Kho tiền Trung ương. 1. Hạch toán xuất điều chuyển tiền, ngân phiếu thanh toán: Căn cứ Lệnh điều chuyển, Phiếu xuất kho và Biên bản giao nhận tiền, ngân phiếu thanh toán, Vụ Kế toán - Tài chính hạch toán: - Đối với tiền chưa công bố lưu hành: Xuất TK 9011: Tiền chưa c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10.- Hạch toán điều chuyển tiền, ngân phiếu thanh toán giữa các Kho tiền Trung ương.
  • 1. Hạch toán xuất điều chuyển tiền, ngân phiếu thanh toán:
  • Căn cứ Lệnh điều chuyển, Phiếu xuất kho và Biên bản giao nhận tiền, ngân phiếu thanh toán, Vụ Kế toán - Tài chính hạch toán:
Removed / left-side focus
  • 10.1. Việc thay đổi hoặc huỷ bỏ hợp đồng cầm cố phải được các bên tham gia hợp đồng thoả thuận bằng văn bản.
  • 10.2. Một pháp nhân tham gia hợp đồng cầm cố hợp nhất, tách ra, sát nhập, hoặc giải thể thì phải xác định trách nhiệm của pháp nhân và người có trách nhiệm tiếp tục thực hiện hợp đồng cầm cố.
  • 10.3. Người có tài sản cầm cố bị chết, người thừa kế hợp pháp là người có trách nhiệm tiếp tục thực hiện hợp đồng cầm cố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. 11.1. Khi người có tài sản cầm cố đã trả hết nợ (gồm gốc và lãi) thì bên nhận cầm cố phải trả lại tài sản cầm cố và các giấy tờ có liên quan cho người có tài sản cầm cố. 11.2. Đến hạn trả nợ theo hợp đồng cầm cố, nếu người có tài sản cầm cố không trả được nợ mà không xin gia hạn thì bên nhận cầm cố có quyền bán vật cầm cố để t...

Open section

Điều 11.-

Điều 11.- Điều chuyển tiền đã công bố lưu hành, ngân phiếu thanh toán đang có giá trị lưu hành từ Kho tiền Trung ương về Chi nhánh. 1. Tại Ngân hàng Nhà nước Trung ương: 1.1.- Về thủ tục chứng từ xuất kho: - Căn cứ Lệnh điều chuyển và các giấy tờ hợp lệ ( Giấy ủy quyền, Chứng minh nhân dân của người nhận ), Vụ Kế toán - Tài chính trực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều chuyển tiền đã công bố lưu hành, ngân phiếu thanh toán đang có giá trị lưu hành từ Kho tiền Trung ương về Chi nhánh. 1. Tại Ngân hàng Nhà nước Trung ương:
  • 1.1.- Về thủ tục chứng từ xuất kho:
  • Căn cứ Lệnh điều chuyển và các giấy tờ hợp lệ ( Giấy ủy quyền, Chứng minh nhân dân của người nhận ), Vụ Kế toán
Removed / left-side focus
  • 11.1. Khi người có tài sản cầm cố đã trả hết nợ (gồm gốc và lãi) thì bên nhận cầm cố phải trả lại tài sản cầm cố và các giấy tờ có liên quan cho người có tài sản cầm cố.
  • Đến hạn trả nợ theo hợp đồng cầm cố, nếu người có tài sản cầm cố không trả được nợ mà không xin gia hạn thì bên nhận cầm cố có quyền bán vật cầm cố để thu nợ.
  • Việc gia hạn, chuyển nợ quá hạn do cấp có thẩm quyền của bên nhận cầm cố quy định cụ thể.
left-only unmatched

MỤC III

MỤC III MỨC TIỀN CẦM CỐ, THỜI HẠN VÀ LÃI SUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. 12.1. Căn cứ vào giá trị vật cầm cố đã được kiểm định, bên nhận cầm cố ấn định mức tiền cầm cố, tối đa bằng 70% giá trị của vật cầm cố. 12.2. Việc nhận cầm cố đối với khách hàng là công chức Ngân hàng Nhà nước, viên chức tổ chức tín dụng, viên chức của hệ thống Tổng Công ty vàng bạc đá quý và các đối tượng khác nói tại điểm 1,...

Open section

Điều 13.-

Điều 13.- Điều chuyển tiền đã công bố lưu hành, ngân phiếu thanh toán đang có giá trị lưu hành giữa các Chi nhánh. Các Chi nhánh thực hiện các thủ tục xuất, nhập kho tiền, ngân phiếu thanh toán và hạch toán điều chuyển tương tự như quy định đối với điều chuyển tiền, ngân phiếu thanh toán giữa Kho tiền Trung ương và Chi nhánh tại điều 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13.- Điều chuyển tiền đã công bố lưu hành, ngân phiếu thanh toán đang có giá trị lưu hành giữa các Chi nhánh.
  • Các Chi nhánh thực hiện các thủ tục xuất, nhập kho tiền, ngân phiếu thanh toán và hạch toán điều chuyển tương tự như quy định đối với điều chuyển tiền, ngân phiếu thanh toán giữa Kho tiền Trung ươn...
Removed / left-side focus
  • 12.1. Căn cứ vào giá trị vật cầm cố đã được kiểm định, bên nhận cầm cố ấn định mức tiền cầm cố, tối đa bằng 70% giá trị của vật cầm cố.
  • Việc nhận cầm cố đối với khách hàng là công chức Ngân hàng Nhà nước, viên chức tổ chức tín dụng, viên chức của hệ thống Tổng Công ty vàng bạc đá quý và các đối tượng khác nói tại điểm 1, 2, 3 Điều...
  • 12.2.1. Mức dư nợ cầm cố cho các đối tượng trên không được quá 15% tổng mức dư nợ cầm cố.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Căn cứ vào loại, tính chất, điều kiện bảo quản của tài sản được nhận cầm đồ, bên nhận cầm cố ấn định thời hạn cầm cố cụ thể, tối đa không quá 90 ngày.

Open section

Điều 14.-

Điều 14.- Xử lý các trường hợp thiếu tiền, ngân phiếu thanh toán qua kiểm đếm lại tiền, ngân phiếu thanh toán khi điều chuyển. 1. Tại đơn vị nhận tiền, ngân phiếu thanh toán: - Hội đồng kiểm đếm được tạm ứng một số tiền, ngân phiếu thanh toán từ Quỹ nghiệp vụ phát hành hoặc Ngân phiếu thanh toán tại đơn vị ( hạch toán vào tài khoản 363...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14.- Xử lý các trường hợp thiếu tiền, ngân phiếu thanh toán qua kiểm đếm lại tiền, ngân phiếu thanh toán khi điều chuyển.
  • 1. Tại đơn vị nhận tiền, ngân phiếu thanh toán:
  • Hội đồng kiểm đếm được tạm ứng một số tiền, ngân phiếu thanh toán từ Quỹ nghiệp vụ phát hành hoặc Ngân phiếu thanh toán tại đơn vị ( hạch toán vào tài khoản 3639 "Các khoản khác phải thu" ) để bù s...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Căn cứ vào loại, tính chất, điều kiện bảo quản của tài sản được nhận cầm đồ, bên nhận cầm cố ấn định thời hạn cầm cố cụ thể, tối đa không quá 90 ngày.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Căn cứ vào lãi suất cho vay ngắn hạn cùng kỳ và mức chi phí bảo quản vật cầm cố, bên nhận cầm cố ấn định mức lãi suất cầm cố phù hợp với lãi suất thị trường, được người có tài sản cầm cố chấp nhận.

Open section

Điều 15.-

Điều 15.- Xử lý các trường hợp thừa tiền, ngân phiếu thanh toán qua kiểm đếm lại tiền, ngân phiếu thanh toán điều chuyển. 1. Tại đơn vị nhận tiền, ngân phiếu thanh toán: - Trường hợp thừa tiền, ngân phiếu thanh toán trong bó nguyên niêm phong hoặc thừa tờ, thừa thếp, thừa bó, lẫn loại dẫn đến thừa tiền, ngân phiếu thanh toán trong bao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15.- Xử lý các trường hợp thừa tiền, ngân phiếu thanh toán qua kiểm đếm lại tiền, ngân phiếu thanh toán điều chuyển.
  • 1. Tại đơn vị nhận tiền, ngân phiếu thanh toán:
  • - Trường hợp thừa tiền, ngân phiếu thanh toán trong bó nguyên niêm phong hoặc thừa tờ, thừa thếp, thừa bó, lẫn loại dẫn đến thừa tiền, ngân phiếu thanh toán trong bao nguyên niêm phong thì Hội đồng...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Căn cứ vào lãi suất cho vay ngắn hạn cùng kỳ và mức chi phí bảo quản vật cầm cố, bên nhận cầm cố ấn định mức lãi suất cầm cố phù hợp với lãi suất thị trường, được người có tài sản cầm cố c...
left-only unmatched

MỤC IV

MỤC IV XỬ LÝ TÀI SẢN CẦM CỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Bên nhận cầm cố được quyền bán vật cầm cố để thu hồi nợ trong các trường hợp sau: 15.1. Hết thời hạn gia hạn nợ nói tại khoản 11.2 Điều 11 Quy chế này. 15.2. Người có tài sản cầm cố từ chối trả nợ hoặc không có khả năng thanh toán tiền nợ. 15.3. Người có tài sản cầm cố bị chết mà không có người thừa kế, hoặc người được quyền t...

Open section

Điều 16.-

Điều 16.- Phát hành tiền, ngân phiếu thanh toán được phép lưu hành vào lưu thông. 1- Tại bộ phận kế toán: Căn cứ vào chứng từ lĩnh tiền mặt ( Séc, Giấy lĩnh tiền mặt, ngân phiếu thanh toán... ) của khách hàng, kế toán tiến hành kiểm tra số dư tài khoản tiền gửi hoặc khế ước cho vay: Nếu tài khoản tiền gửi của khách hàng còn số dư hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16.- Phát hành tiền, ngân phiếu thanh toán được phép lưu hành vào lưu thông.
  • 1- Tại bộ phận kế toán:
  • Căn cứ vào chứng từ lĩnh tiền mặt ( Séc, Giấy lĩnh tiền mặt, ngân phiếu thanh toán... ) của khách hàng, kế toán tiến hành kiểm tra số dư tài khoản tiền gửi hoặc khế ước cho vay:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Bên nhận cầm cố được quyền bán vật cầm cố để thu hồi nợ trong các trường hợp sau:
  • 15.1. Hết thời hạn gia hạn nợ nói tại khoản 11.2 Điều 11 Quy chế này.
  • 15.2. Người có tài sản cầm cố từ chối trả nợ hoặc không có khả năng thanh toán tiền nợ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Việc bán tài sản cầm cố được thực hiện theo phương thức đấu giá công khai và theo đúng quy định của pháp luật.

Open section

Điều 17.-

Điều 17.- Thu hồi tiền, ngân phiếu thanh toán từ lưu thông về. 1. Tại bộ phận Quỹ nghiệp vụ phát hành: Căn cứ Giấy nộp tiền mặt, ngân phiếu thanh toán của khách hàng là các tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước hoặc cá nhân đổi tiền, ngân phiếu thanh toán... , thủ quỹ kiểm soát tính chất hợp lệ, hợp pháp của chứng từ và kiểm đếm, đối chiế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17.- Thu hồi tiền, ngân phiếu thanh toán từ lưu thông về.
  • 1. Tại bộ phận Quỹ nghiệp vụ phát hành:
  • Căn cứ Giấy nộp tiền mặt, ngân phiếu thanh toán của khách hàng là các tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước hoặc cá nhân đổi tiền, ngân phiếu thanh toán...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Việc bán tài sản cầm cố được thực hiện theo phương thức đấu giá công khai và theo đúng quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tiền thu từ việc bán tài sản cầm cố được xử lý theo thứ tự sau: 17.1. Bù đắp các khoản chi phí tổ chức bán tài sản cầm cố; 17.2. Trả nợ tiền cầm cố: gốc và lãi (kể cả lãi phạt); 17.3. Phần còn lại, trả cho người có tài sản cầm cố. Trường hợp không có người nhận số tiền này thì bên nhận cầm cố phải hạch toán theo dõi riêng, chờ...

Open section

Điều 18.-

Điều 18.- Hạch toán các loại tiền, ngân phiếu thanh toán mới công bố đưa vào lưu hành và thu hồi các loại tiền, ngân phiếu thanh toán đình chỉ lưu hành. 1. Hạch toán các loại tiền, ngân phiếu thanh toán mới công bố lưu hành: 1.1.- Thủ tục chứng từ: - Căn cứ vào Quyết định của Thủ tướng Chính phủ công bố lưu hành tiền mới và Lệnh điều c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18.- Hạch toán các loại tiền, ngân phiếu thanh toán mới công bố đưa vào lưu hành và thu hồi các loại tiền, ngân phiếu thanh toán đình chỉ lưu hành.
  • 1. Hạch toán các loại tiền, ngân phiếu thanh toán mới công bố lưu hành:
  • 1.1.- Thủ tục chứng từ:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tiền thu từ việc bán tài sản cầm cố được xử lý theo thứ tự sau:
  • 17.1. Bù đắp các khoản chi phí tổ chức bán tài sản cầm cố;
  • 17.2. Trả nợ tiền cầm cố: gốc và lãi (kể cả lãi phạt);
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trong trường hợp tiền thu được từ việc bán tài sản cầm cố không đủ thanh toán tiền nợ (gồm nợ gốc, lãi và lãi phạt), thì bên nhận cầm cố có quyền yêu cầu người có tài sản cầm cố phải hoàn trả phần còn thiếu, hoặc khởi kiện trước pháp luật.

Open section

Điều 19.-

Điều 19.- Hạch toán thu đổi tiền, ngân phiếu thanh toán không đủ tiêu chuẩn lưu thông. 1. Tại bộ phận quỹ: - Căn cứ Giấy nộp tiền, ngân phiếu thanh toán không đủ tiêu chuẩn lưu thông của khách hàng là các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước hoặc cá nhân, tổ chức đổi tiền, ngân phiếu thanh toán không đủ tiêu chuẩn lưu thông, Bảng kê nộp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19.- Hạch toán thu đổi tiền, ngân phiếu thanh toán không đủ tiêu chuẩn lưu thông.
  • 1. Tại bộ phận quỹ:
  • Căn cứ Giấy nộp tiền, ngân phiếu thanh toán không đủ tiêu chuẩn lưu thông của khách hàng là các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước hoặc cá nhân, tổ chức đổi tiền, ngân phiếu thanh toán không đủ tiê...
Removed / left-side focus
  • Trong trường hợp tiền thu được từ việc bán tài sản cầm cố không đủ thanh toán tiền nợ (gồm nợ gốc, lãi và lãi phạt), thì bên nhận cầm cố có quyền yêu cầu người có tài sản cầm cố phải hoàn trả phần...
left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Việc sửa đổi bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

Điều 21.-

Điều 21.- Thu đổi tiền mặt lấy ngân phiếu thanh toán và ngược lại: 1. Đổi tiền mặt lấy ngân phiếu thanh toán: 1.1.- Tại bộ phận quỹ: thực hiện tương tự như quy định tại khoản 1, điều 19 của Chế độ này. 1.2.- Tại bộ phận kế toán: - Căn cứ vào Phiếu thu tiền đang lưu hành và Phiếu chi ngân phiếu thanh toán đang có giá trị lưu hành, hạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21.- Thu đổi tiền mặt lấy ngân phiếu thanh toán và ngược lại:
  • 1. Đổi tiền mặt lấy ngân phiếu thanh toán:
  • 1.1.- Tại bộ phận quỹ: thực hiện tương tự như quy định tại khoản 1, điều 19 của Chế độ này.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Việc sửa đổi bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Only in the right document

PHẦN I: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG PHẦN I: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN II: CÁC NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN CỤ THỂ PHẦN II: CÁC NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN CỤ THỂ
CHƯƠNG I - HẠCH TOÁN TIỀN, NGÂN PHIẾU THANH TOÁN MỚI IN, ĐÚC CHƯƠNG I - HẠCH TOÁN TIỀN, NGÂN PHIẾU THANH TOÁN MỚI IN, ĐÚC
CHƯƠNG II - HẠCH TOÁN XUẤT, NHẬP GIỮA QUỸ DỰ CHƯƠNG II - HẠCH TOÁN XUẤT, NHẬP GIỮA QUỸ DỰ TRỮ PHÁT HÀNH VÀ QUỸ NGHIỆP VỤ PHÁT HÀNH
CHƯƠNG III - HẠCH TOÁN ĐIỀU CHUYỂN TIỀN, NGÂN PHIẾU THANH TOÁN CHƯƠNG III - HẠCH TOÁN ĐIỀU CHUYỂN TIỀN, NGÂN PHIẾU THANH TOÁN
Mục I: Điều chuyển tiền, ngân phiếu thanh toán giữa các Kho tiền Trung ương Mục I: Điều chuyển tiền, ngân phiếu thanh toán giữa các Kho tiền Trung ương
MỤC II: ĐIỀU CHUYỂN TIỀN, NGÂN PHIẾU THANH TOÁN GIỮA KHO TIỀN MỤC II: ĐIỀU CHUYỂN TIỀN, NGÂN PHIẾU THANH TOÁN GIỮA KHO TIỀN TRUNG ƯƠNG VỚI CÁC CHI NHÁNH, SỞ GIAO DỊCH
MỤC III: HẠCH TOÁN ĐIỀU CHUYỂN TIỀN, NGÂN PHIẾU THANH TOÁN GIỮA CÁC CHI NHÁNH MỤC III: HẠCH TOÁN ĐIỀU CHUYỂN TIỀN, NGÂN PHIẾU THANH TOÁN GIỮA CÁC CHI NHÁNH