Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy tắc bảo hiểm trách nhiệm của quỹ tín dụng đối với các khoản tiền gửi có kỳ hạn

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy tắc bảo hiểm trách nhiệm của quỹ tín dụng đối với các khoản tiền gửi có kỳ hạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc bảo hiểm trách nhiệm của quỹ tín dụng đối với các khoản tiền gửi có kỳ hạn và tỷ lệ phí bảo hiểm.

Open section

Điều 1

Điều 1 Bộ Tài chính là cơ quan của Hội đồng Bộ trưởng, có trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài chính theo đúng đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, bảo đảm nhu cầu tài chính phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, an ninh và quốc phòng, thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển, tăng thu nhập quốc dân v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Tài chính là cơ quan của Hội đồng Bộ trưởng, có trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài chính theo đúng đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, bảo đảm nhu cầu tà...
  • xã hội, an ninh và quốc phòng, thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển, tăng thu nhập quốc dân và tăng tích luỹ xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc bảo hiểm trách nhiệm của quỹ tín dụng đối với các khoản tiền gửi có kỳ hạn và tỷ lệ phí bảo hiểm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trên cơ sở cân nhắc đến kết quả kinh doanh, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam được chủ động điều chính mức phí tăng hoặc giảm 20% so với tỷ lệ phí nói trên.

Open section

Điều 2

Điều 2 Bộ Tài chính có những nhiệm vụ và quyền hạn chủ yếu sau đây: 1- Nghiên cứu, soạn thảo các luật lệ, chính sách, chế độ tài chính của Nhà nước, trình Hội đồng Bộ trưởng ban hành hoặc để Hội đồng Bộ trưởng trình Hội đồng Nhà nước ban hành; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các luật lệ, chính sách, chế độ ấy. 2- Tham gia ý kiến với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Tài chính có những nhiệm vụ và quyền hạn chủ yếu sau đây:
  • Nghiên cứu, soạn thảo các luật lệ, chính sách, chế độ tài chính của Nhà nước, trình Hội đồng Bộ trưởng ban hành hoặc để Hội đồng Bộ trưởng trình Hội đồng Nhà nước ban hành
  • hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các luật lệ, chính sách, chế độ ấy.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trên cơ sở cân nhắc đến kết quả kinh doanh, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam được chủ động điều chính mức phí tăng hoặc giảm 20% so với tỷ lệ phí nói trên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Cân đối - Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Giám đốc Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY TẮC BẢO HIỂM TRÁCH NH...

Open section

Điều 3

Điều 3 Cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính gồm có: a) Các cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: 1- Vụ Ngân sách Nhà nước, 2- Vụ Cân đối tài chính, 3- Vụ Tài chính quốc phòng và an ninh (gọi tắt là Vụ I), 4- Vụ Tài chính Đối ngoại và quản lý ngoại tệ, 5- Vụ Tài chính công nghiệp và xây dựng, 6- Vụ Tài chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính gồm có:
  • a) Các cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
  • 1- Vụ Ngân sách Nhà nước,
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Cân đối
  • Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Giám đốc Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: ngày 01-2-1994 của Bộ Tài chính) Right: 2- Vụ Cân đối tài chính,
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NGUYÊN TẮC CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quy tắc này áp dụng cho việc bảo hiểm trách nhiệm của quỹ tín dụng nhân dân đối với các khoản tiền gửi có kỳ hạn trong phạm vi lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

Điều 4

Điều 4 Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm trước Hội đồng Bộ trưởng quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài chính theo nhiệm vụ và quyền hạn được giao. Giúp việc Bộ trưởng có một số Thứ trưởng, trong đó có một Thứ trưởng thứ nhất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm trước Hội đồng Bộ trưởng quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài chính theo nhiệm vụ và quyền hạn được giao. Giúp việc Bộ trưởng có một số Thứ trưởng, trong đó có m...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quy tắc này áp dụng cho việc bảo hiểm trách nhiệm của quỹ tín dụng nhân dân đối với các khoản tiền gửi có kỳ hạn trong phạm vi lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Trong Quy tắc này, các từ và cụm từ dưới đây được hiểu như sau: Quỹ tín dụng: Là quỹ tín dụng nhân dân được thành lập theo Quyết định số 390-TTg ngày 27-7-1993 của Chính phủ. Người gửi tiền: Là một thể nhân hoặc pháp nhân có bất kỳ khoản tiền nào gửi vào quỹ tín dụng theo hình thức tiền gửi có kỳ hạn. Tiền gửi: Là bất kỳ một h...

Open section

Điều 5

Điều 5 Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 61-CP ngày 29-3-1974 ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bộ Tài chính, Quyết định số 90-CP ngày 18-4-1978 và Nghị định số 132-HĐBT ngày 13-8-1982 sửa đổi tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính và các quy định trong Nghị định số 53-HĐBT ngày 26-3-1988 về tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành.
  • Bãi bỏ Nghị định số 61-CP ngày 29-3-1974 ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bộ Tài chính, Quyết định số 90-CP ngày 18-4-1978 và Nghị định số 132-HĐBT ngày 13-8-1982 sửa đổi tổ chức bộ máy củ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Trong Quy tắc này, các từ và cụm từ dưới đây được hiểu như sau:
  • Quỹ tín dụng: Là quỹ tín dụng nhân dân được thành lập theo Quyết định số 390-TTg ngày 27-7-1993 của Chính phủ.
  • Người gửi tiền: Là một thể nhân hoặc pháp nhân có bất kỳ khoản tiền nào gửi vào quỹ tín dụng theo hình thức tiền gửi có kỳ hạn.
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG RỦI RO ĐƯỢC BẢO HIỂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Trên cơ sở những điều kiện quy định trong Quy tắc bảo hiểm này, BAOVIET có nghĩa vụ bồi thường cho những người gửi tiền có kỳ hạn trong các trường hợp: a. Khi quỹ tín dụng bị phá sản. b. Khi quỹ tín dụng giải thể bắt buộc. c. Khi một quỹ tín dụng phải chấp hành một lệnh thanh lý vì một lý do khác với việc bị phá sản hay mất kh...

Open section

Điều 6

Điều 6 Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các Bộ, Tổng cục, Uỷ ban Nhà nước và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các Bộ, Tổng cục, Uỷ ban Nhà nước và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Trên cơ sở những điều kiện quy định trong Quy tắc bảo hiểm này, BAOVIET có nghĩa vụ bồi thường cho những người gửi tiền có kỳ hạn trong các trường hợp:
  • a. Khi quỹ tín dụng bị phá sản.
  • b. Khi quỹ tín dụng giải thể bắt buộc.
left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III NHỮNG RỦI RO LOẠI TRỪ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trừ phi có thoả thuận riêng, BAOVIET không nhận trách nhiệm bồi thường trong những trường hợp sau đây: a. Khi quỹ tín dụng vi phạm nghiêm trọng các quy định tiền tệ, tín dụng, thanh toán đã nêu trong Pháp lệnh Ngân hàng, hợp tác xã tín dụng và công ty Tài chính ban hành ngày 23-5-1990 hoặc các quy định hiện hành khác của Ngân h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Khi yêu cầu bảo hiểm, quỹ tín dụng gửi cho BAOVIET giấy yêu cầu bảo hiểm kèm theo các tài liệu sau đây: a. Giấy phép hoạt động có hiệu lực. b. Điều lệ và quy chế hoạt động. c. Bản sao chụp các báo cáo tiền gửi, bảng tổng kết tài sản năm trước năm bảo hiểm. d. Bản kê chi tiết các khoản tiền gửi có kỳ hạn năm trước năm bảo hiểm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Khi nhận được giấy yêu cầu bảo hiểm cùng các tài liệu đính kèm BAOVIET phải thông báo cho quỹ tín dụng về việc chấp thuận bảo hiểm hoặc không chấp thuận bảo hiểm trong vòng năm ngày kể từ ngày nhận được giấy yêu cầu bảo hiểm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V SỐ TIỀN BẢO HIỂM VÀ PHÍ BẢO HIỂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . a. Số tiền bảo hiểm là số dư tiền gửi có kỳ hạn hàng quý của quỹ tín dụng tại từng thời điểm đóng phí bảo hiểm, đã trừ phần vượt quá số tiền gửi có kỳ hạn của mỗi thể nhân và pháp nhân quy định tại điểm b dưới đây. b. Đối với tổng các khoản tiền gửi có kỳ hạn tại quỹ tín dụng, số tiền bảo hiểm tối đa của một thể nhân không vượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phí bảo hiểm đóng theo từng quý và được tính theo tỷ lệ phần trăm của số dư tiền gửi có kỳ hạn hàng quý bằng công thức sau: X.r x 90 P = ---------------- 360 Trong đó: X: Số dư tiền gửi có kỳ hạn mỗi quý. r: Tỷ lệ phí bảo hiểm bằng 0,165% P: Phí bảo hiểm. Trong mọi trường hợp phí bảo hiểm phải nộp không được thấp hơn 12.500đ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Quỹ tín dụng phải đóng phí bảo hiểm cho BAOVIET trong vòng 10 ngày đầu của mỗi quý, trừ khi có thoả thuận khác bằng văn bản giữa BAOVIET và quỹ tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI THỜI HẠN BẢO HIỂM VÀ HIỆU LỰC BẢO HIỂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Tuỳ theo yêu cầu của quỹ tín dụng, BAOVIET có thể nhận bảo hiểm thời hạn một năm hoặc ngắn hạn nhưng không dưới 6 tháng dương lịch. Khi kết thúc thời hạn bảo hiểm, quỹ tín dụng có thể đóng phí tiếp và yêu cầu tái tục Hợp đồng bảo hiểm theo hướng dẫn của BAOVIET.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Hiệu lực bảo hiểm được ghi trong giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc chấm dứt ngay khi: a. Hết hạn 31/12 hàng năm. b. Một trong hai bên thông báo cho bên kia việc huỷ hợp đồng bằng văn bản trước 30 ngày tính đến ngày dự định huỷ và được chấp thuận. c. Quỹ tín dụng không thanh toán đúng hạn phí bảo hiểm mà không có sự chấp nhận trướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII NGHĨA VỤ CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. a. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính, quỹ tín dụng phải gửi cho BAOVIET bản sao bảng tổng kết tài sản, báo cáo số dư tiền gửi, báo cáo lãi - lỗ và thuyết minh chi tiết hoạt động của quỹ tín dụng trong năm bảo hiểm, phương hướng hoạt động kinh doanh năm tiếp sau của quỹ. b. Khi có những thay đổi bất thườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Khi xảy ra rủi ro thuộc trách nhiệm bảo hiểm quỹ tín dụng phải: a. Thông báo ngay cho BAOVIET bằng văn bản. b. Thu thập và gửi cho BAOVIET các chứng từ sau: Giấy yêu cầu bồi thường. Giấy chứng nhận bảo hiểm gốc. Báo cáo thực trạng tài chính đến ngày xảy ra rủi ro được bảo hiểm. Lệnh của Toà án, hoặc quyết định giải thể, hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Trong những trường hợp cần thiết, BAOVIET được cử cán bộ tham gia đoàn kiểm tra, thanh tra của các cơ quan có thẩm quyền nhằm giám định tình trạng mất khả năng thanh toán là nguyên nhân dẫn đến bị phá sản của quỹ tín dụng để xác định việc trả tiền bảo hiểm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Trong vòng 01 tháng kể từ ngày nhận được giấy yêu cầu bồi thường của quỹ tín dụng và đầy đủ các chứng từ đã nêu trong Điều 13, BAOVIET sẽ giải quyết bồi thường trực tiếp cho những người gửi tiền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. a. Giới hạn trách nhiệm của BAOVIET là số dư tiền gửi có kỳ hạn thực tế (chỉ tính gốc và không tính lãi) vào thời điểm ngừng kinh doanh để thanh lý quỹ theo quyết định nhưng không vượt quá số tiền bảo hiểm ghi trong hợp đồng bảo hiểm và không quá số tiền quy định tại điểm b Điều 7 cho mỗi thể nhân và pháp nhân. b. Nếu quỹ tín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IX

CHƯƠNG IX CHUYỂN QUYỀN ĐÒI NGƯỜI THỨ BA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Nếu rủi ro được bảo hiểm do lỗi của người thứ ba gây ra thì quỹ tín dụng phải bảo lưu và chuyển quyền đòi người thứ ba cho BAOVIET trong phạm vi số tiền mà BAOVIET đã giải quyết bồi thường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trong trường hợp quỹ tín dụng bị phá sản hay giải thể dẫn đến việc buộc phải thanh lý tài sản thì BAOVIET được thay thế hoàn toàn quyền đòi nợ hợp pháp của những người gửi tiền đối với số tiền gửi có kỳ hạn mà BAOVIET đã bồi thường theo giới hạn trách nhiệm quy định tại điểm a Điều 16 của quy tắc này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG X

CHƯƠNG X THỜI HẠN KHIẾU NẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Thời hạn để quỹ tín dụng đòi bồi thường BAOVIET là 01 năm kể từ ngày xảy ra rủi ro được bảo hiểm (trừ trường hợp có thoả thuận trước với BAOVIET). Quá thời hạn nói trên BAOVIET không có trách nhiệm giải quyết bồi thường bất kỳ khoản tiền nào dù đã được bảo hiểm tại quỹ tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG XI

CHƯƠNG XI XỬ LÝ TRANH CHẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Mọi tranh chấp giữa quỹ tín dụng và BAOVIET liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo quy tắc này nếu không giải quyết được bằng thương lượng sẽ được đưa ra Toà án tại nơi có trụ sở của quỹ tín dụng đã tham gia bảo hiểm để xét xử./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.