Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Lễ Môn
3085/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước
02/2015/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Lễ Môn
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước
- Về việc quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Lễ Môn
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Lễ Môn bằng 4.500 đồng/m 3 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng). Yêu cầu các đơn vị phải xử lý đạt hàm lượng chất gây ô nhiễm tối đa ≤ 200 mg/l trước khi thải vào hệ thống xử lý nước thải của Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư phát triển hạ tầng Thanh Hóa.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (gọi tắt là giá dịch vụ thoát nước) cho các loại hệ thống thoát nước để làm cơ sở lập, phê duyệt phương án giá và quyết định giá dịch vụ thoát nước áp dụng tại các đô thị, các khu công nghiệp, khu kinh tế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (gọi tắt là giá dịch vụ thoát nước) cho các loại hệ thống thoát nước để làm cơ sở lập, phê duyệt phương án giá và q...
- 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình trong nước
- Điều 1 . Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Lễ Môn bằng 4.500 đồng/m 3 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
- Yêu cầu các đơn vị phải xử lý đạt hàm lượng chất gây ô nhiễm tối đa ≤ 200 mg/l trước khi thải vào hệ thống xử lý nước thải của Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư phát triển hạ tầng Thanh Hóa.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư phát triển hạ tầng Thanh Hóa và các đơn vị có liên quan thực hiện giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phương pháp xác định tổng chi phí thực hiện dịch vụ thoát nước 1. Tổng chi phí thực tế hợp lý, hợp lệ thực hiện dịch vụ thoát nước đối với từng loại hệ thống thoát nước làm cơ sở để tính giá thành toàn bộ và tính giá 01 mét khối (m3) nước thải phải được tính toán theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật về quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phương pháp xác định tổng chi phí thực hiện dịch vụ thoát nước
- Tổng chi phí thực tế hợp lý, hợp lệ thực hiện dịch vụ thoát nước đối với từng loại hệ thống thoát nước làm cơ sở để tính giá thành toàn bộ và tính giá 01 mét khối (m3) nước thải phải được tính toán...
- Nội dung chi phí
- Giao Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư phát triển hạ tầng Thanh Hóa và...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư phát triển hạ tầng Thanh Hóa; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Định giá dịch vụ thoát nước 1. Giá thành toàn bộ 01 m 3 nước thải được xác định theo công thức sau: Trong đó: a) Z TB : là giá thành toàn bộ 01m 3 nước thải bình quân. Đơn vị tính: đồng/m 3 . b) C T : là tổng chi phí dịch vụ thoát nước được xác định theo Điều 2 Thông tư này. c) SL T : là tổng khối lượng nước thải được thu gom,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Định giá dịch vụ thoát nước
- 1. Giá thành toàn bộ 01 m 3 nước thải được xác định theo công thức sau:
- a) Z TB : là giá thành toàn bộ 01m 3 nước thải bình quân. Đơn vị tính: đồng/m 3 .
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
Unmatched right-side sections