Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
22/2013/NQ-HĐND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế quản lý kinh doanh xăng dầu tại khu vực biên giới trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND
74/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế quản lý kinh doanh xăng dầu tại khu vực biên giới trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế quản lý kinh doanh xăng dầu tại khu vực biên giới trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND
- Về việc ban hành bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất thông qua nội dung Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc ban hành mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số đ iều của Quy chế quản lý kinh doanh xăng dầu tại khu vực biên giới tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau: “Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với: 1. Các cơ quan, tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số đ iều của Quy chế quản lý kinh doanh xăng dầu tại khu vực biên giới tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân d...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
- “Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất thông qua nội dung Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 201...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào Nghị quyết ban hành cụ thể mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước để áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2017. 2. Bãi bỏ các Điều 2, 3 và Khoản 1 Điều 5 của Quy chế quản lý kinh doanh xăng dầu tại khu vực biên giới tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định 53/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2017.
- Bãi bỏ các Điều 2, 3 và Khoản 1 Điều 5 của Quy chế quản lý kinh doanh xăng dầu tại khu vực biên giới tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định 53/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban...
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào Nghị quyết ban hành cụ thể mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước để áp dụng thống...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VIII, kỳ họp thứ bảy thông qua và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố khu vực biên giới chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố khu vực biên giới chịu trách nhiệm thi h...
- Điều 3. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VIII, kỳ họp thứ bảy thông qua và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua./.