Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 29
Right-only sections 53

Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ; quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong, nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thế giới; dự án đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tầng kỹ thuật và trưng bày bảo tàng công lập

208/2025/NĐ-CP

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ; quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong, nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ
  • quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử
  • văn hóa, danh lam thắng cảnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và các phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy (gọi tắt là phương tiện) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau: 1. Các loại phương tiện xe ô tô: Theo Phụ lục I đính kèm. 2. Phương...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15, bao gồm: a) Khoản 6 Điều 29 về việc đánh giá các yếu tố tác động đến di sản thế giới; trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, người đứng đầu cơ q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô
  • xe hai, ba bánh gắn máy
  • xe máy điện và các phương tiện thủy nội địa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ: 1. Đối với những loại phương tiện mới sản xuất tại Việt Nam: a) Trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng thì áp dụng theo bảng giá quy định tại Quyết định này. b) Trường hợp có hóa đơn hợp pháp do Bộ Tài chính quy địn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (sau đây gọi chung là dự án tu bổ di tích) là tập hợp đề xuất biện pháp bảo quản, tu bổ, phục hồi các yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích và các yếu tố khác có liên quan nhằm bảo vệ và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (sau đây gọi chung là dự án tu bổ di tích) là tập hợp đề xuất biện pháp bảo quản, tu bổ, phục hồi các yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ:
  • 1. Đối với những loại phương tiện mới sản xuất tại Việt Nam:
  • a) Trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng thì áp dụng theo bảng giá quy định tại Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1. Ủy quyền cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với những loại phương tiện chưa quy định trong Bảng giá tại Quyết định này và giá những phương tiện trên thị trường có biến động tăng hoặc giảm dưới 10%. 2. Đối với những lo...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ, quy hoạch di tích, Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ, quy hoạch di tích, Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Báo cáo nghiên cứu khả thi bả...
  • kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích
  • Tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch, đầu tư, đầu tư công, xây dựng, đất đai, biển Việt Nam, bảo vệ môi trường, di sản văn hóa, các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
  • Ủy quyền cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với những loại phương tiện chưa quy định trong Bảng giá tại Quy...
  • Đối với những loại phương tiện có giá biến động tăng hoặc giảm từ 10% trở lên thì giao trách nhiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh tổng hợp tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh x...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe hai, ba bánh gắn máy, xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền lập quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ 1. Thẩm quyền lập quy hoạch khảo cổ: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại khoản 4 Điều 37 Luật Di sản văn hóa giao người đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh tổ chức lập quy hoạch khảo cổ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, đề ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền lập quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ
  • 1. Thẩm quyền lập quy hoạch khảo cổ:
  • a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại khoản 4 Điều 37 Luật Di sản văn hóa giao người đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh tổ chức lập quy hoạch khảo cổ trình Chủ tịch Ủy ban...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước b...
  • động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô
  • xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao Phụ lục I BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (Kèm theo Quyết định...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự trong hoạt động quy hoạch khảo cổ 1. Lập quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ. 2. Lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà nước, của cộng đồng dân cư nơi có địa điểm, khu vực khảo cổ, của tổ chức, cá nhân có liên quan về quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ. 3. Tiếp thu, giải trình ý kiến c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình tự trong hoạt động quy hoạch khảo cổ
  • 1. Lập quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ.
  • 2. Lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà nước, của cộng đồng dân cư nơi có địa điểm, khu vực khảo cổ, của tổ chức, cá nhân có liên quan về quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Văn Cao
left-only unmatched

PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG

PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.64 rewritten

CHƯƠNG 1: AUDI (ĐỨC)

CHƯƠNG 1: AUDI (ĐỨC) 3 AUDI A3 dung tích 1.4L, 7AT 1.200 4 AUDI A3 dung tích 1.8L, 7AT 1.395 5 AUDI A3 2.0T Sport 1 700 6 AUDI A3 dung tích 2.0 1 600 7 AUDI A4 dung tích 1.8L, 8AT 1.460 8 AUDI A4 2.0T Quattro Prestige 1 900 9 AUDI A4 2.0 Sedan (TFSI) 2 100 10 AUDI A5 Sportback dung tích 2.0L, 7AT 2.040 11 AUDI A5 dung tích 3.2 Quattro...

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • CHƯƠNG 1: AUDI (ĐỨC)
  • AUDI A3 dung tích 1.4L, 7AT
  • AUDI A3 dung tích 1.8L, 7AT
left-only unmatched

CHƯƠNG 2: BMW (ĐỨC)

CHƯƠNG 2: BMW (ĐỨC) 54 BMW 116i, dung tích 1.6L 1.248 55 BMW 118i dung tích 2.0 900 56 BMW 118i, thể tích 1.5cc, sản xuất 2015 1,240 57 BMW 218i Active Tourer dung tích 1.5, 6AT 1.368 58 BMW 316i 1 200 59 BMW 318i 1 200 60 BMW 320i, dung tích 2.0L (BMW 3 Series), 8AT sx 2014+2015 1.400 61 BMW 320i GT, dung tích 2.0L (BMW 3 Gran Turismo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 3: CADILAC (MỸ)

CHƯƠNG 3: CADILAC (MỸ) 133 Cadillac SRX Tubo dung tích 2.8 2 297 134 Cadillac SRX 3.0 2 699 135 Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.0 2 386 136 Cadillac SRX Premium dung tích 3.0 2 055 137 Cadillac SRX 4 Premium dung tích 3.0 2.200 138 Cadillac CTS dung tích 3.6 1 806 139 Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.6 2 450 140...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP)

CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP) 151 Citroel AX dung tích 1.1 304 152 Citroel AX dung tích 1.4 320 153 Citroel DS3 dung tích 1.6, 4AT 1 014 154 Citroel ZX Loại dung tích dưới 1.8 400 155 Citroel ZX Loại dung tích từ 1.8 trở lên 440 156 Citroel BX Loại dung tích từ 1.4 đến dưới 2.0 400 157 Citroel BX Loại dung tích từ 2.0 trở lên 510 158 Citroe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 5: COOPER (ANH)

CHƯƠNG 5: COOPER (ANH) 161 Cooper Convertible Mini 1.6 900 162 Cooper S 1.6 860 163

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 6: DAIHATSU (NHẬT BẢN)

CHƯƠNG 6: DAIHATSU (NHẬT BẢN) 164 Daihatsu Mira 659cc, Daihatsu Opti 659 cc 270 165 Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Hatchback) 380 166 Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Sedan) 420 167 Daihatsu MATRIA dung tích 1.5 451 168 Daihatsu Terios 1.5 429 169 Daihatsu Applause 1.6 480 170 Daihatsu Ferora Rocky Hardtop 1.6 590 171 Daiha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 7: CHEVROLET & DEAWOO (MỸ - HÀN QUỐC)

CHƯƠNG 7: CHEVROLET & DEAWOO (MỸ - HÀN QUỐC) 195 (Hai thương hiệu trên đã sát nhập) 196 AVEO (1.5L) 197 AVEO LT 1.5L 400 198 AVEO KLANSN1FYU, 1.5 417 199 AVEO KLAS SN4/446, 1.5 439 200 AVEO KLAS SN4/446, 1.5 sản xuất từ tháng 5/2014 453 201 CAPTIVA 202 CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE 829 203 CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE (giá cho xe Demo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 8: DODGE (MỸ)

CHƯƠNG 8: DODGE (MỸ) 321 Dodge Neon 2.0, Dodge Spirit 3.0 800 322 Dodge Caliber SE 2.0 756 323 Dodge Stratus 2.5 960 324 Dodge Journey, 6AT, dung tích 2.7 1 596 325 Dodge Journey 2.7, 5 chỗ 1 430 326 Dodge Journey 2.7, 7 chỗ 1 490 327 Dodge Journey R/T 2.7 1 660 328 Dodge Spirit 3.0 800 329 Dodge Intrepid 3.5 1 120 330 Dodge Nitro SLT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.67 rewritten

CHƯƠNG 9: FIAT (ITALIA)

CHƯƠNG 9: FIAT (ITALIA) 334 FIAT sản xuất năm 2000 về trước không phân biệt số loại 300 335 FIAT500 1.2 Dualogic (Hộp số hai chế độ) 900 336 FIAT SIENA (1.3) 220 337 FIAT Bravo 1.4 MTA 1 092 338 FIAT TEPMPRA 1.6 268 339 FIAT SIENA (1.6) 280 340 FIAT TEPMPRA 1.6 268 341 FIAT SIENA ED 295 342 FIAT SIENA HLX 368 343 FIAT SIENA ELX 280 344...

Open section

Chương III

Chương III QUY HOẠCH, DỰ ÁN BẢO QUẢN, TU BỔ, PHỤC HỒI DI TÍCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH, DỰ ÁN BẢO QUẢN, TU BỔ, PHỤC HỒI DI TÍCH
Removed / left-side focus
  • CHƯƠNG 9: FIAT (ITALIA)
  • FIAT sản xuất năm 2000 về trước không phân biệt số loại
  • FIAT500 1.2 Dualogic (Hộp số hai chế độ)
left-only unmatched

CHƯƠNG 10: FORD (VIỆT - MỸ)

CHƯƠNG 10: FORD (VIỆT - MỸ) 348 FOCUS 349 FORD FOCUS DYB 4D M9DC AT, 1.5, 5 chỗ, 4 cửa, MCA Titanium 2015, 2016 899 350 FORD FOCUS DYB 5D M9DC AT, 1.5, 5 chỗ, 5 cửa, MCA Titanium 2015, 2016 899 351 FORD FOCUS DYB 4D PNDA AT, 1.6, 5 chỗ, 4 cửa, MCA Trend 2015, 2016 799 352 FORD FOCUS DYB 5D PNDA AT, 1.6, 5 chỗ, 5 cửa, MCA Trend 2015, 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 11: HONDA (NHẬT)

CHƯƠNG 11: HONDA (NHẬT) 495 ACCORD 496 Accord 1.6 500 497 Accord 1.8 sản xuất 2001 đến 2005 700 498 Accord 1.8 sản xuất 2000 về trước 500 499 Accord 2.0 sản xuất 2001 đến 2005 800 500 Accord 2.0 sản xuất 2000 về trước 600 501 Accord 2.0 AT (Đài Loan) 950 502 Accord 2.0 VTi số tự động 1 100 503 Accord 2.4S số AT (CBU) Thailan 1.470 504...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 12: HUYNDAI

CHƯƠNG 12: HUYNDAI 577 ACCENT 578 ACCENT 1.4 số tự động (AT) 553 579 ACCENT 1.4 số sàn (MT) 522 580 ACCENT 1.4 số tự động (AT), 5 cửa 542 581 ACCENT Blue, 5 chỗ, máy xăng 1.4 lit, số AT vô cấp, Hàn Quốc 2016 542 582 ACCENT Blue, 5 chỗ, máy xăng 1.4 lit, số AT vô cấp, Hàn Quốc 2016 571 583 ACCENT Blue, 1.4, MT 6 cấp 525 584 ACCENT 1.5 s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.62 rewritten

CHƯƠNG 13 - HIỆU ISUZU

CHƯƠNG 13 - HIỆU ISUZU 908 D-MAX 909 D - Max Gold 4x4 MT 627 910 D - Max Gold 4x4 AT 684 911 D - Max LS 4x4 MT 639 912 D - Max LS 4x4 AT 630 913 D - Max LS 4x2 MT 559 914 D - Max LS 4x2 MT 642 915 D - Max LS TFR85H MT 627 916 D - Max LS (3.0AT) FSE 590 917 D - Max LX 4X2 AT, 2999cc, 4AT 664 918 D - Max LX 4X2 MT, 2999cc, 5MT 606 919 D...

Open section

Chương II

Chương II QUY HOẠCH KHẢO CỔ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH KHẢO CỔ
Removed / left-side focus
  • CHƯƠNG 13 - HIỆU ISUZU
  • D - Max Gold 4x4 MT
  • D - Max Gold 4x4 AT
left-only unmatched

CHƯƠNG 14 - HIỆU JEEP

CHƯƠNG 14 - HIỆU JEEP 1031 Jeep Wrangler 500 1032 Jeep Wrangler Unlimited Rubicon 3.8 1 692 1033 Jeep Wrangler Unlimited Sahara 3.8 1 557 1034 Jeep Wrangler Unlimited Sport dung tích 3.8 1 557 1035 Jeep Cherokee loại trên 4.0 1 056 1036 Jeep Grand Cherokee 2.5 992 1037 Jeep Grand Cherokee Ltd dung tích 3.6 2 037 1038 Jeep Grand Cheroke...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 15 - HIỆU KIA

CHƯƠNG 15 - HIỆU KIA 1041 CARENS 1042 KIA CARENS 1.6, số tự động (AT) 577 1043 KIA CARENS 1.6, số sàn (MT) 500 1044 KIA CARENS 1.685 cm 3 ; số sàn 7 chỗ máy dầu (CBU) 720 1045 KIA CARENS FG 20G E2 MT 7 chỗ, máy xăng, 2.0, 5 cấp 502 1046 KIA CARENS MT 2.0 (FGKA42) số sàn 5 cấp 495 1047 KIA CARENS S MT (FGKA42) 07 chỗ, 2.0, số số sàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 16 - LAND ROVER

CHƯƠNG 16 - LAND ROVER 1247 Land rover Evoque 6AT 2.0 (phiên bản 2014 - 2015) 1 800 1248 Land rover Free Lander 2 6AT 2.0 (phiên bản 2014 - 2015 ) 1 600 1249 Land rover Free Lander 2 (LR2) HSE 2.2 1 165 1250 Ranger Rover 8AT 3.0 (phiên bản 2014 - 2015) 3 000 1251 Discovery 4 (phiên bản 2013 - 2014 ) 2 400 1252 Land rover Free Lander 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 17: MAZDA

CHƯƠNG 17: MAZDA 1265 MAZDA 2 1266 MAZDA 2DE-MT(RN2DE5YM5) 5 chỗ, 5 cửa, 1.5L, số MT (CKD) 494 1267 MAZDA 2DE-AT(RN2DE5YA4) 5 chỗ, 5 cửa, 1.5L, số AT 4 cấp (CKD) 544 1268 Mazda 2 số sàn không phân biệt số loại 550 1269 Mazda 2 số tự động không phân biệt số loại 600 1270 Mazda 2 15G AT SD máy xăng số AT6 cấp, 5 chỗ 4 cửa 1496 cm 3 (CKD)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 18 - MERCEDES- BENZ (ĐỨC)

CHƯƠNG 18 - MERCEDES- BENZ (ĐỨC) 1339 C180 1.150 1340 C200 2015 1.399 1341 C200 1 380 1342 C200 BLUE EFFICIENCY 1 327 1343 C200 dung tích 1.8 1 502 1344 C200K Advantgarde 1 233 1345 C200K sản xuất 2006 về trước 1.100 1346 C250 BLUE EFFICIENCY 1.422 1347 C250 Exclusive 1.569 1348 C250 AMG 1.689 1349 C280K Advantgarde 1 292 1350 NEW C300...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 19 - MITSUBISHI (NHẬT)

CHƯƠNG 19 - MITSUBISHI (NHẬT) 1480 ATTRAGE 1481 Attrage CVT 5 chỗ, 1.2L MIVEC tự động vô cấp (Thái Lan) 537 1482 Attrage MT 5 chỗ, 1.2L MIVEC số sàn 5 cấp (Thái Lan) 494 1483 Attrage MT - STD 5 chỗ, 1.2L MIVEC số sàn 5 cấp (Thái Lan) 464 1484 PAJERO 1485 Mitsubishi Pajero Sport, 2.5, số tự động AT, một cầu (2WD) 2014+2015 877 1486 Mits...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.64 rewritten

CHƯƠNG 20: NISSAN

CHƯƠNG 20: NISSAN 1605 X-TRAIL 1606 X-TRAIL 2.0L 870 1607 X-TRAIL 200X 937 1608 X-Trail CVT QR25 LUX 05 chỗ, 2 cầu, TDBNLJWT31EWABKDL 1.511 1609 X-TRAIL 2.5L 1 085 1610 X-TRAIL SLX 2.5L 1 554 1611 JUKE 1612 Nisan Juke MT MR16DDT UPPER, 5 chỗ, số sàn, FDPALUYF15UWCC-DJA (2013, 2014) 1.195 1613 Nisan Juke CVT HR16 UPPER, 5 chỗ, số AT, FD...

Open section

Chương IV

Chương IV DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, SỬA CHỮA, CẢI TẠO, XÂY DỰNG NHÀ Ở RIÊNG LẺ NẰM TRONG , NẰM NGOÀI KHU VỰC BẢO VỆ DI TÍCH, DI SẢN THẾ GIỚI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH,
  • SỬA CHỮA, CẢI TẠO, XÂY DỰNG NHÀ Ở RIÊNG LẺ NẰM TRONG , NẰM NGOÀI KHU VỰC BẢO VỆ DI TÍCH, DI SẢN THẾ GIỚI
Removed / left-side focus
  • CHƯƠNG 20: NISSAN
  • X-TRAIL 2.0L
  • X-TRAIL 200X
explicit-citation Similarity 0.21 rewritten

CHƯƠNG 21: PEUGEOT ( PHÁP )

CHƯƠNG 21: PEUGEOT ( PHÁP ) 1742 Peugeot 104 450 1743 Peugeot 106 dung tích 1.1 300 1744 Peugeot 106 dung tích 1.3 400 1745 Peugeot 107 573 1746 Peugeot 205 480 1747 Peugeot 206 480 1748 PEUGEOT, số loại 208, 5 chỗ số AT 4 cấp, 1.598cc, CBU Pháp 835 1749 PEUGEOT, số loại 208/CC5SF9, 5 chỗ số AT 4 cấp, 1.598cc, CBU Pháp 835 1750 Peugeot...

Open section

Tiêu đề

Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ; quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong, nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ
  • quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử
  • văn hóa, danh lam thắng cảnh
Removed / left-side focus
  • CHƯƠNG 21: PEUGEOT ( PHÁP )
  • Peugeot 106 dung tích 1.1
  • Peugeot 106 dung tích 1.3
left-only unmatched

CHƯƠNG 22: PORSCHE (ĐỨC)

CHƯƠNG 22: PORSCHE (ĐỨC) 1774 Porsche Macan dung tich 1.984 2.822 1775 Porsche Macan S V6 dung tích 2.997 3 314 1776 Porsche Macan Turbo V6 dung tích 3.604 4.330 1777 Porsche 911 Carrera Cabriolet 5 546 1778 Porsche 911 Carrera, dung tích 3.436 5.506 1779 Porsche 911 Carrera S dung tích 3.8 6.362 1780 Porsche 911 Carrera 2S 6 126 1781...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 23: RENAULT (PHÁP)

CHƯƠNG 23: RENAULT (PHÁP) 1827 KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số CVT máy xăng 4X2 1.399 1828 KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số CVT máy xăng 4X4 1 459 1829 KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, Privilege 1.479 1830 Renelt Duster 790 1831 Clio RS 1.100 1832 Logan 599 1833 Sandero 620 1834 Megane Hatchback 980 1835 Latitude 2.0 1.378 1836...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 24 - SAMSUNG

CHƯƠNG 24 - SAMSUNG 1856 SAMSUNG SM3 RE 1.6 580 1857 SAMSUNG SM3 PE 1.6 430 1858 SAMSUNG SM3 1.6 580 1859 SAMSUNG SM5 2.0 746 1860 SAMSUNG SM5 RE 2.0 710 1861 SAMSUNG QM5 LE 390 1862 SAMSUNG QM5 968 1863 SAMSUNG QM5 BOSE 1 046 1864

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 25: SSANYONG

CHƯƠNG 25: SSANYONG 1865 SSANYONG DU LỊCH 1866 SSanyong Actyon 2.0 760 1867 SSanyong Chairman WCWW700 3.6 1 619 1868 SSanyong Chairman 5.0 2 257 1869 SSanyong Korando 620EL (tải van, trọng tải 500 Kg) 270 1870 SSanyong Korando TX-5 (tải van, trọng tải 500 Kg) 270 1871 SSanyong Korando TX-7 300 1872 SSanyong Kyron M270 570 1873 SSanyong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 26: SUBARU FUJI (NHẬT)

CHƯƠNG 26: SUBARU FUJI (NHẬT) 1890 Subaru Legacy loại dung tích dưới 1.6 665 1891 Subaru Legacy loại dung tích từ 16-1.8 665 1892 Subaru Legacy loại dung tích trên 1.8 đến dưới 2.5 770 1893 Subaru Legacy 2.5 GT 1 782 1894 Subaru Legacy 2.5 1 088 1895 Subaru Impreza 4D 2.5 907 1896 Subaru Impreza 5D TSI 2.0 1 268 1897 Subaru Impreza WSX...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 27: SUZUKI (NHẬT)

CHƯƠNG 27: SUZUKI (NHẬT) 1912 SUZUKI DƯỚI 10 CHỖ 1913 SWIFT 1914 Suzuki Swift 1.5 số tự động 559 1915 Suzuki Swift (AZF414F) 516 1916 Suzuki Swift1.5 số sàn 567 1917 Suzuki Swift GL 599 1918 ERTIGA 1919 Ertiga 619 1920 GRAN VITARA 1921 Gran Vitara 869 1922 CÁC LOẠI KHÁC 1923 Suzuki Alto 657 cc 290 1924 Suzuki Jimny 657cc 320 1925 Suzuk...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 28: TOYOTA (NHẬT)

CHƯƠNG 28: TOYOTA (NHẬT) 1969 4 RUNER 1970 4 Runer 2.4-2.5 880 1971 4 Runer 2.7 1 700 1972 4 Runer 2.7 Limited 2 200 1973 4 Runer 3.0 2 150 1974 4 Runer SR5 1 676 1975 4 Runer Limited 4.0 2 400 1976 AVALON 1977 Avalon 3.0 1 450 1978 Avalon 3.0 sản xuất 1996 về trước 900 1979 Avalon Limited 3.5 1 600 1980 Avalon Touring 3.5 2 250 1981 A...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.7 rewritten

CHƯƠNG 29: VOLVO

CHƯƠNG 29: VOLVO 2267 Volvo 240 720 2268 Volvo 440 800 2269 Volvo 460 880 2270 Volvo 540 900 2271 Volvo 740 960 2272 Volvo 850 960 2273 Volvo 90 dung tích 3.0 1 600 2274 Volvo 940 Loại dung tích từ 2.0 đến 2.4 1 040 2275 Volvo 940 Loại dung tích trên 2.4 1 200 2276 Volvo 960 Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0 1 280 2277 Volvo 960 loại dung...

Open section

Chương V

Chương V DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, CẢI TẠO, NÂNG CẤP CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC, HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ TRƯNG BÀY BẢO TÀNG CÔNG LẬP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, CẢI TẠO, NÂNG CẤP
  • CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC, HẠ TẦNG KỸ THUẬT
  • VÀ TRƯNG BÀY BẢO TÀNG CÔNG LẬP
Removed / left-side focus
  • CHƯƠNG 29: VOLVO
  • Volvo 90 dung tích 3.0
  • Volvo 940 Loại dung tích từ 2.0 đến 2.4
left-only unmatched

CHƯƠNG 30: VOLKSWAGEN

CHƯƠNG 30: VOLKSWAGEN 2281 Volkswagen Polo Hatchback C 795 2282 Volkswagen Polo Hatchback E 850 2283 Volkswagen Polo Saloon C 832 2284 Volkswagen Polo Saloon E 886 2285 Volkswagen Tiguan, 2.0 S 1.299 2286 Volkswagen Tiguan, 6 số tự động 1 353 2287 Volkswagen Tiguan 2.0, TSI 4Motion, 7 số tự động 1 353 2288 Volkswagen new beetle 1.6 mui...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 31: (LIÊN XÔ CŨ)

CHƯƠNG 31: (LIÊN XÔ CŨ) 2300 Uoat cũ các loại 200 2301 XE VẬN TẢI 2302 Hiệu Maz 2303 Loại có thùng chở hàng thông dụng 350 2304 Loại có thùng chở hàng tự đổ dưới 15 tấn 400 2305 Loại có thùng chở hàng tự đổ từ 15 tấn trở lên 450 2306 Loại đầu kéo sơmirơmooc 500 2307 Hiệu Kmaz 2308 Loại có thùng chở hàng thông dụng 520 2309 Loại có thùn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 32 - CÔNG TY ÔTÔ TRƯỜNG HẢI

CHƯƠNG 32 - CÔNG TY ÔTÔ TRƯỜNG HẢI 2313 THACO TẢI 2314 KIA 2700II/THACO TRUCK-TK 830KG 269 2315 KIA 2700II/THACO TRUCK-MBB 930KG 264 2316 KIA 2700II/THACO TRUCK-MBM 930KG 269 2317 KIA 2700II/THACO-XTL, tải trọng 1 tấn 253 2318 KIA 2700II/THACO-TMB-C, tải trọng 1 tấn 220 2319 KIA 2700II/THACO-TK-C, tải trọng 1 tấn 225 2320 KIA 2700II/TH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN 2 - CÁC HIỆU KHÁC

PHẦN 2 - CÁC HIỆU KHÁC 2937 AN THÁI (VIỆT NAM) 2938 AN THÁI - tải ben 2,5 tấn 125 2939 AN THÁI - tải ben 1,8 tấn 116 2940 AN THÁI CONECO - 4950TD1- tự đổ 4,5 tấn 230 2941 AN THÁI CONECO - 4950KM1- tự đổ 4,5 tấn 230 2942 AN THÁI CONECO AC7000TD1/KX (xe cứu hộ) 650 2943 AN THÁI CONECO AC7000TD1 400 2944 AN THÁI CONECO AC5TD 395 2945 AN T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN 3: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ MỘT SỐ LOẠI XE KHÁC

PHẦN 3: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ MỘT SỐ LOẠI XE KHÁC 4651 (Trừ các loại xe có giá cụ thể tại các Chương trên) 4652 A - XE TẢI THÙNG KÍN DO CÁC NƯỚC NHẬT, MỸ, CHÂU ÂU 4653 Loại có tải trọng từ 1 tấn trở xuống 340 4654 Loại có tải trọng trên 1 tấn đến 1,5 tấn 380 4655 Loại có tải trọng trên 1,5 đến 2 tấn 520 4656 Loại có tải trọng trên 2 tấn đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh dòng có số thứ tự 2100, Chương 28, Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: Đơn vị tính: Triệu đồng STT LOẠI PHƯƠNG TIỆN Giá tối thiểu 2100 LEXUS GS350, số loại GRL12L-BEZQH, 5 chỗ số AT 8 cấp, 3.456cc, CBU Nhật 2015, 2016 3.820

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch khảo cổ 1. Cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xem xét phê duyệt điều chỉnh quy hoạch khảo cổ. Trường hợp chưa nhận đủ hồ sơ hợp lệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch khảo cổ
  • Cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xem xét phê d...
  • Trường hợp chưa nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh dòng có số thứ tự 2100, Chương 28, Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
  • Đơn vị tính: Triệu đồng
  • LOẠI PHƯƠNG TIỆN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung khác tại Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không thay đổi.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quản lý quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ 1. Sau khi quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ được phê duyệt, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ đã được phê duyệt trên địa bàn. 2. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm đôn đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quản lý quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ
  • 1. Sau khi quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ được phê duyệt, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ đã được phê duyệt trên...
  • 2. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung khác tại Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô
  • xe hai, ba bánh gắn máy
  • xe máy điện và phương tiện thủy nội địa
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch, quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích 1. Thẩm quyền lập nhiệm vụ lập quy hoạch, quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có di tích hoặc Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương được giao trực t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thẩm quyền lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch, quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
  • 1. Thẩm quyền lập nhiệm vụ lập quy hoạch, quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích:
  • a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có di tích hoặc Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương được giao trực tiếp quản lý di tích có trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ lập q...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Văn Cao

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Quy hoạch khảo cổ 1. Báo cáo thuyết minh quy hoạch khảo cổ gồm: a) Sự cần thiết lập quy hoạch khảo cổ; b) Căn cứ lập quy hoạch khảo cổ bao gồm: văn bản pháp luật có liên quan đến quy hoạch; báo cáo kết quả thăm dò, khai quật khảo cổ; ý kiến tổ chức, cá nhân có liên quan, ý kiến của cộng đồng dân cư nơi có địa điểm, khu vực lập...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ 1. Hồ sơ trình thẩm định gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định quy hoạch khảo cổ theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; b) Báo cáo thuyết minh theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này; c) Bản đồ số và bản đồ in theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định n...
Điều 8. Điều 8. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ 1. Trình tự, thủ tục thẩm định quy hoạch khảo cổ: a) Cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định này tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xem xét, đề nghị Bộ Văn hóa, Thể th...
Điều 9. Điều 9. Điều chỉnh quy hoạch khảo cổ 1. Quy hoạch khảo cổ được điều chỉnh khi có một trong các căn cứ sau đây: a) Có sự thay đổi về địa giới hành chính hoặc điều kiện địa lý, tự nhiên; b) Có phát hiện mới về khảo cổ học; c) Có sự biến động về điều kiện khí hậu, địa chất, thủy văn hoặc tác động của thiên tai hoặc yêu cầu bảo đảm quốc ph...
Điều 11. Điều 11. Công bố quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ được phê duyệt, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm công bố quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ theo quy định của Luật Quy hoạch. 2. Nội dung công bố...
Mục 1 Mục 1 QUY HOẠCH BẢO QUẢN, TU BỔ, PHỤC HỒI DI TÍCH
Điều 14. Điều 14. Trình tự trong hoạt động quy hoạch di tích 1. Lập, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích. 2. Lập quy hoạch di tích, điều chỉnh quy hoạch di tích. 3. Lấy ý kiến bằng văn bản và tổ chức tiếp thu, giải trình ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước, của cộng đồng dân cư tại nơi có di tích và ý kiến của tổ chức, cá nhân...
Điều 15. Điều 15. Nhiệm vụ lập quy hoạch di tích 1. Báo cáo thuyết minh nhiệm vụ lập quy hoạch di tích bao gồm các nội dung sau đây: a) Căn cứ lập nhiệm vụ lập quy hoạch; b) Xác định yêu cầu nghiên cứu, khảo sát di tích; nghiên cứu, đánh giá yếu tố kinh tế - xã hội và môi trường tự nhiên liên quan đến nội dung quy hoạch; rà soát sơ bộ các quy h...