Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
21/2016/QĐ-UBND
Right document
Về điều chỉnh bổ sung nội dung Quyết định số 391/QĐ-UB ngày 22/01/2003 của ủy ban nhân dân thành phố
990/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về điều chỉnh bổ sung nội dung Quyết định số 391/QĐ-UB ngày 22/01/2003 của ủy ban nhân dân thành phố
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về điều chỉnh bổ sung nội dung Quyết định số 391/QĐ-UB ngày 22/01/2003 của ủy ban nhân dân thành phố
- Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và các phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy (gọi tắt là phương tiện) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau: 1. Các loại phương tiện xe ô tô: Theo Phụ lục I đính kèm. 2. Phương...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Điều chỉnh bổ sung một số nội dung trong Quyết định số 391/QĐ- UB ngày 22/01/2003 của ủy ban nhân dân thành phố như sau: 1.- Tại Khoản 2 Điều 2: Đối với số xe được chuyển nhượng quyền khai thác từ Công ty Xe khách Sài Gòn, Liên hiệp Hợp tác xã vận tải thành phố trực tiếp nhận, đứng tên đăng ký chủ quyền xe và quản lý khai thá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. - Điều chỉnh bổ sung một số nội dung trong Quyết định số 391/QĐ- UB ngày 22/01/2003 của ủy ban nhân dân thành phố như sau:
- 1.- Tại Khoản 2 Điều 2:
- Đối với số xe được chuyển nhượng quyền khai thác từ Công ty Xe khách Sài Gòn, Liên hiệp Hợp tác xã vận tải thành phố trực tiếp nhận, đứng tên đăng ký chủ quyền xe và quản lý khai thác phương tiện đ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô
- xe hai, ba bánh gắn máy
- xe máy điện và các phương tiện thủy nội địa
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ: 1. Đối với những loại phương tiện mới sản xuất tại Việt Nam: a) Trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng thì áp dụng theo bảng giá quy định tại Quyết định này. b) Trường hợp có hóa đơn hợp pháp do Bộ Tài chính quy địn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Các nội dung khác trong Quyết định số 391/QĐ-UB ngày 22/01/2003 của ủy ban nhân dân thành phố không thay đổi và vẫn có hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Các nội dung khác trong Quyết định số 391/QĐ-UB ngày 22/01/2003 của ủy ban nhân dân thành phố không thay đổi và vẫn có hiệu lực thi hành.
- Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ:
- 1. Đối với những loại phương tiện mới sản xuất tại Việt Nam:
- a) Trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng thì áp dụng theo bảng giá quy định tại Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1. Ủy quyền cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với những loại phương tiện chưa quy định trong Bảng giá tại Quyết định này và giá những phương tiện trên thị trường có biến động tăng hoặc giảm dưới 10%. 2. Đối với những lo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chánh - Vật giá, Sở Giao thông Công chánh, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển đô thị, Giám đốc Công ty Xe khách Sài Gòn, Chủ nhiệm Liên hiệp Hợp tác xã vận tải thành phố, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chánh
- Vật giá, Sở Giao thông Công chánh, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển đô thị, Giám đốc Công ty Xe khách Sài Gòn, Chủ nhiệm Liên hiệp Hợp tác xã vận tải thành phố, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu t...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện:
- Ủy quyền cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với những loại phương tiện chưa quy định trong Bảng giá tại Quy...
- Đối với những loại phương tiện có giá biến động tăng hoặc giảm từ 10% trở lên thì giao trách nhiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh tổng hợp tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh x...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe hai, ba bánh gắn máy, xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao Phụ lục I BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (Kèm theo Quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG
PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 1: AUDI (ĐỨC)
CHƯƠNG 1: AUDI (ĐỨC) 3 AUDI A3 dung tích 1.4L, 7AT 1.200 4 AUDI A3 dung tích 1.8L, 7AT 1.395 5 AUDI A3 2.0T Sport 1 700 6 AUDI A3 dung tích 2.0 1 600 7 AUDI A4 dung tích 1.8L, 8AT 1.460 8 AUDI A4 2.0T Quattro Prestige 1 900 9 AUDI A4 2.0 Sedan (TFSI) 2 100 10 AUDI A5 Sportback dung tích 2.0L, 7AT 2.040 11 AUDI A5 dung tích 3.2 Quattro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 2: BMW (ĐỨC)
CHƯƠNG 2: BMW (ĐỨC) 54 BMW 116i, dung tích 1.6L 1.248 55 BMW 118i dung tích 2.0 900 56 BMW 118i, thể tích 1.5cc, sản xuất 2015 1,240 57 BMW 218i Active Tourer dung tích 1.5, 6AT 1.368 58 BMW 316i 1 200 59 BMW 318i 1 200 60 BMW 320i, dung tích 2.0L (BMW 3 Series), 8AT sx 2014+2015 1.400 61 BMW 320i GT, dung tích 2.0L (BMW 3 Gran Turismo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 3: CADILAC (MỸ)
CHƯƠNG 3: CADILAC (MỸ) 133 Cadillac SRX Tubo dung tích 2.8 2 297 134 Cadillac SRX 3.0 2 699 135 Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.0 2 386 136 Cadillac SRX Premium dung tích 3.0 2 055 137 Cadillac SRX 4 Premium dung tích 3.0 2.200 138 Cadillac CTS dung tích 3.6 1 806 139 Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.6 2 450 140...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP)
CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP) 151 Citroel AX dung tích 1.1 304 152 Citroel AX dung tích 1.4 320 153 Citroel DS3 dung tích 1.6, 4AT 1 014 154 Citroel ZX Loại dung tích dưới 1.8 400 155 Citroel ZX Loại dung tích từ 1.8 trở lên 440 156 Citroel BX Loại dung tích từ 1.4 đến dưới 2.0 400 157 Citroel BX Loại dung tích từ 2.0 trở lên 510 158 Citroe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 5: COOPER (ANH)
CHƯƠNG 5: COOPER (ANH) 161 Cooper Convertible Mini 1.6 900 162 Cooper S 1.6 860 163
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 6: DAIHATSU (NHẬT BẢN)
CHƯƠNG 6: DAIHATSU (NHẬT BẢN) 164 Daihatsu Mira 659cc, Daihatsu Opti 659 cc 270 165 Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Hatchback) 380 166 Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Sedan) 420 167 Daihatsu MATRIA dung tích 1.5 451 168 Daihatsu Terios 1.5 429 169 Daihatsu Applause 1.6 480 170 Daihatsu Ferora Rocky Hardtop 1.6 590 171 Daiha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 7: CHEVROLET & DEAWOO (MỸ - HÀN QUỐC)
CHƯƠNG 7: CHEVROLET & DEAWOO (MỸ - HÀN QUỐC) 195 (Hai thương hiệu trên đã sát nhập) 196 AVEO (1.5L) 197 AVEO LT 1.5L 400 198 AVEO KLANSN1FYU, 1.5 417 199 AVEO KLAS SN4/446, 1.5 439 200 AVEO KLAS SN4/446, 1.5 sản xuất từ tháng 5/2014 453 201 CAPTIVA 202 CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE 829 203 CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE (giá cho xe Demo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 8: DODGE (MỸ)
CHƯƠNG 8: DODGE (MỸ) 321 Dodge Neon 2.0, Dodge Spirit 3.0 800 322 Dodge Caliber SE 2.0 756 323 Dodge Stratus 2.5 960 324 Dodge Journey, 6AT, dung tích 2.7 1 596 325 Dodge Journey 2.7, 5 chỗ 1 430 326 Dodge Journey 2.7, 7 chỗ 1 490 327 Dodge Journey R/T 2.7 1 660 328 Dodge Spirit 3.0 800 329 Dodge Intrepid 3.5 1 120 330 Dodge Nitro SLT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 9: FIAT (ITALIA)
CHƯƠNG 9: FIAT (ITALIA) 334 FIAT sản xuất năm 2000 về trước không phân biệt số loại 300 335 FIAT500 1.2 Dualogic (Hộp số hai chế độ) 900 336 FIAT SIENA (1.3) 220 337 FIAT Bravo 1.4 MTA 1 092 338 FIAT TEPMPRA 1.6 268 339 FIAT SIENA (1.6) 280 340 FIAT TEPMPRA 1.6 268 341 FIAT SIENA ED 295 342 FIAT SIENA HLX 368 343 FIAT SIENA ELX 280 344...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 10: FORD (VIỆT - MỸ)
CHƯƠNG 10: FORD (VIỆT - MỸ) 348 FOCUS 349 FORD FOCUS DYB 4D M9DC AT, 1.5, 5 chỗ, 4 cửa, MCA Titanium 2015, 2016 899 350 FORD FOCUS DYB 5D M9DC AT, 1.5, 5 chỗ, 5 cửa, MCA Titanium 2015, 2016 899 351 FORD FOCUS DYB 4D PNDA AT, 1.6, 5 chỗ, 4 cửa, MCA Trend 2015, 2016 799 352 FORD FOCUS DYB 5D PNDA AT, 1.6, 5 chỗ, 5 cửa, MCA Trend 2015, 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 11: HONDA (NHẬT)
CHƯƠNG 11: HONDA (NHẬT) 495 ACCORD 496 Accord 1.6 500 497 Accord 1.8 sản xuất 2001 đến 2005 700 498 Accord 1.8 sản xuất 2000 về trước 500 499 Accord 2.0 sản xuất 2001 đến 2005 800 500 Accord 2.0 sản xuất 2000 về trước 600 501 Accord 2.0 AT (Đài Loan) 950 502 Accord 2.0 VTi số tự động 1 100 503 Accord 2.4S số AT (CBU) Thailan 1.470 504...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 12: HUYNDAI
CHƯƠNG 12: HUYNDAI 577 ACCENT 578 ACCENT 1.4 số tự động (AT) 553 579 ACCENT 1.4 số sàn (MT) 522 580 ACCENT 1.4 số tự động (AT), 5 cửa 542 581 ACCENT Blue, 5 chỗ, máy xăng 1.4 lit, số AT vô cấp, Hàn Quốc 2016 542 582 ACCENT Blue, 5 chỗ, máy xăng 1.4 lit, số AT vô cấp, Hàn Quốc 2016 571 583 ACCENT Blue, 1.4, MT 6 cấp 525 584 ACCENT 1.5 s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 13 - HIỆU ISUZU
CHƯƠNG 13 - HIỆU ISUZU 908 D-MAX 909 D - Max Gold 4x4 MT 627 910 D - Max Gold 4x4 AT 684 911 D - Max LS 4x4 MT 639 912 D - Max LS 4x4 AT 630 913 D - Max LS 4x2 MT 559 914 D - Max LS 4x2 MT 642 915 D - Max LS TFR85H MT 627 916 D - Max LS (3.0AT) FSE 590 917 D - Max LX 4X2 AT, 2999cc, 4AT 664 918 D - Max LX 4X2 MT, 2999cc, 5MT 606 919 D...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 14 - HIỆU JEEP
CHƯƠNG 14 - HIỆU JEEP 1031 Jeep Wrangler 500 1032 Jeep Wrangler Unlimited Rubicon 3.8 1 692 1033 Jeep Wrangler Unlimited Sahara 3.8 1 557 1034 Jeep Wrangler Unlimited Sport dung tích 3.8 1 557 1035 Jeep Cherokee loại trên 4.0 1 056 1036 Jeep Grand Cherokee 2.5 992 1037 Jeep Grand Cherokee Ltd dung tích 3.6 2 037 1038 Jeep Grand Cheroke...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 15 - HIỆU KIA
CHƯƠNG 15 - HIỆU KIA 1041 CARENS 1042 KIA CARENS 1.6, số tự động (AT) 577 1043 KIA CARENS 1.6, số sàn (MT) 500 1044 KIA CARENS 1.685 cm 3 ; số sàn 7 chỗ máy dầu (CBU) 720 1045 KIA CARENS FG 20G E2 MT 7 chỗ, máy xăng, 2.0, 5 cấp 502 1046 KIA CARENS MT 2.0 (FGKA42) số sàn 5 cấp 495 1047 KIA CARENS S MT (FGKA42) 07 chỗ, 2.0, số số sàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 16 - LAND ROVER
CHƯƠNG 16 - LAND ROVER 1247 Land rover Evoque 6AT 2.0 (phiên bản 2014 - 2015) 1 800 1248 Land rover Free Lander 2 6AT 2.0 (phiên bản 2014 - 2015 ) 1 600 1249 Land rover Free Lander 2 (LR2) HSE 2.2 1 165 1250 Ranger Rover 8AT 3.0 (phiên bản 2014 - 2015) 3 000 1251 Discovery 4 (phiên bản 2013 - 2014 ) 2 400 1252 Land rover Free Lander 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 17: MAZDA
CHƯƠNG 17: MAZDA 1265 MAZDA 2 1266 MAZDA 2DE-MT(RN2DE5YM5) 5 chỗ, 5 cửa, 1.5L, số MT (CKD) 494 1267 MAZDA 2DE-AT(RN2DE5YA4) 5 chỗ, 5 cửa, 1.5L, số AT 4 cấp (CKD) 544 1268 Mazda 2 số sàn không phân biệt số loại 550 1269 Mazda 2 số tự động không phân biệt số loại 600 1270 Mazda 2 15G AT SD máy xăng số AT6 cấp, 5 chỗ 4 cửa 1496 cm 3 (CKD)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 18 - MERCEDES- BENZ (ĐỨC)
CHƯƠNG 18 - MERCEDES- BENZ (ĐỨC) 1339 C180 1.150 1340 C200 2015 1.399 1341 C200 1 380 1342 C200 BLUE EFFICIENCY 1 327 1343 C200 dung tích 1.8 1 502 1344 C200K Advantgarde 1 233 1345 C200K sản xuất 2006 về trước 1.100 1346 C250 BLUE EFFICIENCY 1.422 1347 C250 Exclusive 1.569 1348 C250 AMG 1.689 1349 C280K Advantgarde 1 292 1350 NEW C300...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 19 - MITSUBISHI (NHẬT)
CHƯƠNG 19 - MITSUBISHI (NHẬT) 1480 ATTRAGE 1481 Attrage CVT 5 chỗ, 1.2L MIVEC tự động vô cấp (Thái Lan) 537 1482 Attrage MT 5 chỗ, 1.2L MIVEC số sàn 5 cấp (Thái Lan) 494 1483 Attrage MT - STD 5 chỗ, 1.2L MIVEC số sàn 5 cấp (Thái Lan) 464 1484 PAJERO 1485 Mitsubishi Pajero Sport, 2.5, số tự động AT, một cầu (2WD) 2014+2015 877 1486 Mits...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 20: NISSAN
CHƯƠNG 20: NISSAN 1605 X-TRAIL 1606 X-TRAIL 2.0L 870 1607 X-TRAIL 200X 937 1608 X-Trail CVT QR25 LUX 05 chỗ, 2 cầu, TDBNLJWT31EWABKDL 1.511 1609 X-TRAIL 2.5L 1 085 1610 X-TRAIL SLX 2.5L 1 554 1611 JUKE 1612 Nisan Juke MT MR16DDT UPPER, 5 chỗ, số sàn, FDPALUYF15UWCC-DJA (2013, 2014) 1.195 1613 Nisan Juke CVT HR16 UPPER, 5 chỗ, số AT, FD...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 21: PEUGEOT ( PHÁP )
CHƯƠNG 21: PEUGEOT ( PHÁP ) 1742 Peugeot 104 450 1743 Peugeot 106 dung tích 1.1 300 1744 Peugeot 106 dung tích 1.3 400 1745 Peugeot 107 573 1746 Peugeot 205 480 1747 Peugeot 206 480 1748 PEUGEOT, số loại 208, 5 chỗ số AT 4 cấp, 1.598cc, CBU Pháp 835 1749 PEUGEOT, số loại 208/CC5SF9, 5 chỗ số AT 4 cấp, 1.598cc, CBU Pháp 835 1750 Peugeot...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 22: PORSCHE (ĐỨC)
CHƯƠNG 22: PORSCHE (ĐỨC) 1774 Porsche Macan dung tich 1.984 2.822 1775 Porsche Macan S V6 dung tích 2.997 3 314 1776 Porsche Macan Turbo V6 dung tích 3.604 4.330 1777 Porsche 911 Carrera Cabriolet 5 546 1778 Porsche 911 Carrera, dung tích 3.436 5.506 1779 Porsche 911 Carrera S dung tích 3.8 6.362 1780 Porsche 911 Carrera 2S 6 126 1781...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 23: RENAULT (PHÁP)
CHƯƠNG 23: RENAULT (PHÁP) 1827 KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số CVT máy xăng 4X2 1.399 1828 KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số CVT máy xăng 4X4 1 459 1829 KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, Privilege 1.479 1830 Renelt Duster 790 1831 Clio RS 1.100 1832 Logan 599 1833 Sandero 620 1834 Megane Hatchback 980 1835 Latitude 2.0 1.378 1836...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 24 - SAMSUNG
CHƯƠNG 24 - SAMSUNG 1856 SAMSUNG SM3 RE 1.6 580 1857 SAMSUNG SM3 PE 1.6 430 1858 SAMSUNG SM3 1.6 580 1859 SAMSUNG SM5 2.0 746 1860 SAMSUNG SM5 RE 2.0 710 1861 SAMSUNG QM5 LE 390 1862 SAMSUNG QM5 968 1863 SAMSUNG QM5 BOSE 1 046 1864
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 25: SSANYONG
CHƯƠNG 25: SSANYONG 1865 SSANYONG DU LỊCH 1866 SSanyong Actyon 2.0 760 1867 SSanyong Chairman WCWW700 3.6 1 619 1868 SSanyong Chairman 5.0 2 257 1869 SSanyong Korando 620EL (tải van, trọng tải 500 Kg) 270 1870 SSanyong Korando TX-5 (tải van, trọng tải 500 Kg) 270 1871 SSanyong Korando TX-7 300 1872 SSanyong Kyron M270 570 1873 SSanyong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 26: SUBARU FUJI (NHẬT)
CHƯƠNG 26: SUBARU FUJI (NHẬT) 1890 Subaru Legacy loại dung tích dưới 1.6 665 1891 Subaru Legacy loại dung tích từ 16-1.8 665 1892 Subaru Legacy loại dung tích trên 1.8 đến dưới 2.5 770 1893 Subaru Legacy 2.5 GT 1 782 1894 Subaru Legacy 2.5 1 088 1895 Subaru Impreza 4D 2.5 907 1896 Subaru Impreza 5D TSI 2.0 1 268 1897 Subaru Impreza WSX...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 27: SUZUKI (NHẬT)
CHƯƠNG 27: SUZUKI (NHẬT) 1912 SUZUKI DƯỚI 10 CHỖ 1913 SWIFT 1914 Suzuki Swift 1.5 số tự động 559 1915 Suzuki Swift (AZF414F) 516 1916 Suzuki Swift1.5 số sàn 567 1917 Suzuki Swift GL 599 1918 ERTIGA 1919 Ertiga 619 1920 GRAN VITARA 1921 Gran Vitara 869 1922 CÁC LOẠI KHÁC 1923 Suzuki Alto 657 cc 290 1924 Suzuki Jimny 657cc 320 1925 Suzuk...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 28: TOYOTA (NHẬT)
CHƯƠNG 28: TOYOTA (NHẬT) 1969 4 RUNER 1970 4 Runer 2.4-2.5 880 1971 4 Runer 2.7 1 700 1972 4 Runer 2.7 Limited 2 200 1973 4 Runer 3.0 2 150 1974 4 Runer SR5 1 676 1975 4 Runer Limited 4.0 2 400 1976 AVALON 1977 Avalon 3.0 1 450 1978 Avalon 3.0 sản xuất 1996 về trước 900 1979 Avalon Limited 3.5 1 600 1980 Avalon Touring 3.5 2 250 1981 A...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 29: VOLVO
CHƯƠNG 29: VOLVO 2267 Volvo 240 720 2268 Volvo 440 800 2269 Volvo 460 880 2270 Volvo 540 900 2271 Volvo 740 960 2272 Volvo 850 960 2273 Volvo 90 dung tích 3.0 1 600 2274 Volvo 940 Loại dung tích từ 2.0 đến 2.4 1 040 2275 Volvo 940 Loại dung tích trên 2.4 1 200 2276 Volvo 960 Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0 1 280 2277 Volvo 960 loại dung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 30: VOLKSWAGEN
CHƯƠNG 30: VOLKSWAGEN 2281 Volkswagen Polo Hatchback C 795 2282 Volkswagen Polo Hatchback E 850 2283 Volkswagen Polo Saloon C 832 2284 Volkswagen Polo Saloon E 886 2285 Volkswagen Tiguan, 2.0 S 1.299 2286 Volkswagen Tiguan, 6 số tự động 1 353 2287 Volkswagen Tiguan 2.0, TSI 4Motion, 7 số tự động 1 353 2288 Volkswagen new beetle 1.6 mui...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 31: (LIÊN XÔ CŨ)
CHƯƠNG 31: (LIÊN XÔ CŨ) 2300 Uoat cũ các loại 200 2301 XE VẬN TẢI 2302 Hiệu Maz 2303 Loại có thùng chở hàng thông dụng 350 2304 Loại có thùng chở hàng tự đổ dưới 15 tấn 400 2305 Loại có thùng chở hàng tự đổ từ 15 tấn trở lên 450 2306 Loại đầu kéo sơmirơmooc 500 2307 Hiệu Kmaz 2308 Loại có thùng chở hàng thông dụng 520 2309 Loại có thùn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG 32 - CÔNG TY ÔTÔ TRƯỜNG HẢI
CHƯƠNG 32 - CÔNG TY ÔTÔ TRƯỜNG HẢI 2313 THACO TẢI 2314 KIA 2700II/THACO TRUCK-TK 830KG 269 2315 KIA 2700II/THACO TRUCK-MBB 930KG 264 2316 KIA 2700II/THACO TRUCK-MBM 930KG 269 2317 KIA 2700II/THACO-XTL, tải trọng 1 tấn 253 2318 KIA 2700II/THACO-TMB-C, tải trọng 1 tấn 220 2319 KIA 2700II/THACO-TK-C, tải trọng 1 tấn 225 2320 KIA 2700II/TH...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về điều chỉnh bổ sung nội dung Quyết định số 391/QĐ-UB ngày 22/01/2003 của ủy ban nhân dân thành phố
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về điều chỉnh bổ sung nội dung Quyết định số 391/QĐ-UB ngày 22/01/2003 của ủy ban nhân dân thành phố
- CHƯƠNG 32 - CÔNG TY ÔTÔ TRƯỜNG HẢI
- KIA 2700II/THACO TRUCK-TK 830KG
- KIA 2700II/THACO TRUCK-MBB 930KG
Left
PHẦN 2 - CÁC HIỆU KHÁC
PHẦN 2 - CÁC HIỆU KHÁC 2937 AN THÁI (VIỆT NAM) 2938 AN THÁI - tải ben 2,5 tấn 125 2939 AN THÁI - tải ben 1,8 tấn 116 2940 AN THÁI CONECO - 4950TD1- tự đổ 4,5 tấn 230 2941 AN THÁI CONECO - 4950KM1- tự đổ 4,5 tấn 230 2942 AN THÁI CONECO AC7000TD1/KX (xe cứu hộ) 650 2943 AN THÁI CONECO AC7000TD1 400 2944 AN THÁI CONECO AC5TD 395 2945 AN T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN 3: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ MỘT SỐ LOẠI XE KHÁC
PHẦN 3: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ MỘT SỐ LOẠI XE KHÁC 4651 (Trừ các loại xe có giá cụ thể tại các Chương trên) 4652 A - XE TẢI THÙNG KÍN DO CÁC NƯỚC NHẬT, MỸ, CHÂU ÂU 4653 Loại có tải trọng từ 1 tấn trở xuống 340 4654 Loại có tải trọng trên 1 tấn đến 1,5 tấn 380 4655 Loại có tải trọng trên 1,5 đến 2 tấn 520 4656 Loại có tải trọng trên 2 tấn đế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh dòng có số thứ tự 2100, Chương 28, Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: Đơn vị tính: Triệu đồng STT LOẠI PHƯƠNG TIỆN Giá tối thiểu 2100 LEXUS GS350, số loại GRL12L-BEZQH, 5 chỗ số AT 8 cấp, 3.456cc, CBU Nhật 2015, 2016 3.820
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung khác tại Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không thay đổi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.