Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 84

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy trình thủ tục Hải quan đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu tiểu ngạch

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thí điểm thủ tục hải quan điện tử

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thí điểm thủ tục hải quan điện tử
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy trình thủ tục Hải quan đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu tiểu ngạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình thủ tục Hải quan đối với hàng hoá xuất, nhập khẩu tiểu ngạch.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thực hiện thủ tục hải quan điện tử; 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan; 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cung cấp các thông tin liên quan thuộc phạm vi áp dụng của thủ tục hải quan điện tử.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thực hiện thủ tục hải quan điện tử;
  • 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình thủ tục Hải quan đối với hàng hoá xuất, nhập khẩu tiểu ngạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Thí điểm thủ tục hải quan điện tử được áp dụng đối với: 1.1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa; 1.2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu để thực hiện hợp đồng gia công với thương nhân nước ngoài hoặc đặt gia công tại nước ngoài; 1.3. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo loại hình nhập nguyê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • 1. Thí điểm thủ tục hải quan điện tử được áp dụng đối với:
  • 1.1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Tổng cục Hải quan và các ông Cục trưởng, Vụ trưởng, Viện trưởng, Hiệu trưởng trường Hải quan Việt Nam có trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY TRÌNH NGHIỆP VỤ HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT, NHẬP KHẨU TIỂU NGẠCH (Ban hành kèm theo Quyết định số: 79/TCHQ-GQ ngày 14/6/1994 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thủ tục hải quan điện tử: là thủ tục hải quan trong đó việc khai báo, tiếp nhận, xử lý thông tin khai hải quan, ra quyết định được thực hiện thông qua Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan. 2. Thông điệp dữ liệu điện tử hải quan: Là thông tin đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích thuật ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Thủ tục hải quan điện tử: là thủ tục hải quan trong đó việc khai báo, tiếp nhận, xử lý thông tin khai hải quan, ra quyết định được thực hiện thông qua Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Tổng cục Hải quan và các ông Cục trưởng, Vụ trưởng, Viện trưởng, Hiệu trưởng trường Hải quan Việt Nam có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • NGHIỆP VỤ HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT, NHẬP KHẨU TIỂU NGẠCH
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số: 79/TCHQ-GQ ngày 14/6/1994

Only in the right document

Chương I Chương I HƯỚNG DẪN CHUNG
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan 1. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan, quản lý thuế được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Luật Hải quan; Điều 4 Luật Quản lý thuế. 2. Nguyên tắc kiểm tra, giám sát hải quan. 2.1 Đối tượng chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan. Hàng hóa xuất khẩu, nhậ...
Điều 5. Điều 5. Quản lý rủi ro 1. Cơ quan hải quan áp dụng quản lý rủi ro trong việc phân luồng, quyết định hình thức mức độ kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Trên cơ sở quản lý rủi ro, các chứng từ theo quy định phải đi kèm tờ khai hải quan điện tử có thể không phải nộp, không phải xuất trình, phải xuất trình,...
Điều 6. Điều 6. Người khai hải quan điện tử 1. Người khai hải quan điện tử bao gồm: 1.1. Chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (gồm cả thương nhân nước ngoài không hiện diện tại Việt Nam đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hoá theo quy định của pháp luật); 1.2. Tổ chức được chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu uỷ...
Điều 7. Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan, người nộp thuế 1. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 23 Luật Hải quan; Điều 6, Điều 7, Điều 30 Luật Quản lý thuế; các luật về chính sách thuế; Điều 4 Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Quản lý thuế; Nghị định số 2...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan hải quan, công chức hải quan 1. Thực hiện trách nhiệm và quyền hạn quy định tại Điều 27 Luật Hải quan; Điều 8, Điều 9 Luật Quản lý thuế; các luật về chính sách thuế; Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23/02/2007 về giao dịch điện tử trong lĩnh vực tài chính. 2. Công chức hải quan thực hiện thủ...
Điều 9. Điều 9. Hồ sơ hải quan 1. Hồ sơ hải quan bao gồm: 1.1.Tờ khai hải quan điện tử (có thể thể hiện ở dạng văn bản giấy); 1.2. Các chứng từ đi kèm tờ khai có thể ở dạng điện tử hoặc văn bản giấy. 2. Chứng từ điện tử : 2.1. Chứng từ điện tử có giá trị để làm thủ tục hải quan điện tử như chính chứng từ đó thể hiện ở dạng văn bản giấy; 2.2. C...
Điều 10. Điều 10. Thời gian khai và làm thủ tục hải quan điện tử 1. Thời hạn người khai hải quan phải khai tờ khai hải quan điện tử đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 18 Luật Hải quan. Đối với hàng hoá nhập khẩu, ngày hàng hoá đến cửa khẩu là ngày ghi trên dấu của cơ quan hải quan đóng lên bản khai hàn...