Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tổ chức khuyến nông cơ sở, mức phụ cấp, nguồn chi trả phụ cấp đối với người làm công tác khuyến nông cơ sở

Open section

Tiêu đề

Về ban hành chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về ban hành chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về tổ chức khuyến nông cơ sở, mức phụ cấp, nguồn chi trả phụ cấp đối với người làm công tác khuyến nông cơ sở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về tổ chức khuyến nông cơ sở, mức phụ cấp, nguồn chi trả phụ cấp đối với người làm công tác khuyến nông cơ sở".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn t ỉ nh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020 như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối t ượng áp dụng a) Phạm vi điều ch ỉ nh - Nghị quyết này quy định một số chính sách hỗ trợ đặc thù của tỉnh Vĩnh Phúc dành cho các doanh nghiệp đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn t ỉ nh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020 như sau:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh, đối t ượng áp dụng
  • a) Phạm vi điều ch ỉ nh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về tổ chức khuyến nông cơ sở, mức phụ cấp, nguồn chi trả phụ cấp đối với người làm công tác khuyến nông cơ sở".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh Phú Thọ Về việc ban hành Quy định về tổ chức khuyến nông cơ sở, mức phụ cấp, nguồn chi trả phụ cấp đối với khuyến nông viên cơ sở và cộng tác viên khuyến nông cơ sở. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh;...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. HĐND t ỉ nh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết và ban hành hành danh mục các dự án khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2016 - 2020, kịp thời đề xuất điều chỉnh (nếu có). 2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. HĐND t ỉ nh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết và ban hành hành danh mục các dự án khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2016 - 2020, kịp thời đề xuất điều chỉnh (nếu...
  • 2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh Phú Thọ Về việc ban hành Quy định về tổ chức khuyến nông cơ sở,...
  • Giám đốc các sở
  • Thủ trưởng các ban, ngành
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về tổ chức khuyến nông cơ sở, mức phụ cấp, nguồn chi trả phụ cấp, tuyển chọn, bổ nhiệm, miễn nhiệm đối với người làm công tác khuyến nông cơ sở. 2. Đối tượng áp dụng: - Tổ chức khuyến nông ở các xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là tổ k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức khuyến khích phát triển kinh tế khu vực nông nghiệp, nông thôn bao gồm khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, bảo vệ thực vật, chăn nuôi thú y, khuyến công, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn gọi tắt là tổ khuyến nông cơ sở (KNCS). Tổ KNCS do UBND xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là đơn vị cấp xã) quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ KNCS chịu sự điều hành trực tiếp của UBND cấp xã và chịu sự chỉ đạo quản lý về chuyên môn của các phòng ban chuyên môn cấp huyện có liên quan và của Trạm Khuyến nông, Trạm Bảo vệ thực vật, Trạm Thú y huyện, thành, thị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Người làm công tác khuyến nông cơ sở: 1. Khuyến nông viên cơ sở là người làm công tác khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, khuyến công, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn, bảo vệ thực vật, chăn nuôi thú y ở các xã, phường, thị trấn. Khuyến nông viên cơ sở do Chủ tịch UBND cấp xã quyết định tuyển chọn theo tiêu chuẩn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

CHƯƠNG II: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. TỔ CHỨC KHUYẾN NÔNG CƠ SỞ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức, cơ cấu, số lượng và hoạt động KNCS. 1. Mỗi đơn vị cấp xã được thành lập 01 tổ KNCS. 2. Mỗi tổ KNCS được tuyển chọn từ 01 đến 03 khuyến nông viên cơ sở, cụ thể: - Các phường có sản xuất nông nghiệp nhưng qui mô nhỏ hoặc không có sản xuất nông nghiệp được tuyển chọn 01 khuyến nông viên cơ sở, gồm có: 06 phường thuộc Thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ của tổ KNCS. 1. Theo dõi các hoạt động khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, khuyến công, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn; tham mưu cho UBND cấp xã xây dựng các chương trình, kế hoạch dài hạn và ngắn hạn hỗ trợ nông dân trên địa bàn để phát triển sản xuất, kinh doanh các ngành nghề sản xuất, ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chuẩn tuyển chọn người làm công tác khuyến nông ở cơ sở. 1. Tiêu chuẩn khuyến nông viên cơ sở. - Có trình độ từ trung cấp trở lên và có chuyên môn phù hợp với cơ cấu tổ KNCS tại Khoản 5, Điều 5 Quy định này. - Là người có kinh nghiệm, gắn bó với sản xuất, tâm huyết, nhiệt tình, biết cách thuyết phục và vận động nông dân, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tuyển chọn, bổ nhiệm, miễn nhiệm người làm công tác khuyến nông cơ sở. 1. Tuyển chọn, bổ nhiệm: Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định tuyển chọn người làm công tác khuyến nông cơ sở theo tiêu chuẩn tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 7 và cơ cấu tổ KNCS tại Khoản 5, Điều 5 Quy định này và căn cứ vào trình độ, năng lực của khuyến nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với người làm công tác khuyến nông cơ sở theo hệ số lương cơ sở hàng tháng. 1. Đối với khuyến nông viên cơ sở: - Tổ trưởng: Có trình độ cao đẳng, đại học: Hệ số 1,1 mức lương cơ sở; có trình độ trung cấp: Hệ số 1,05 mức lương cơ sở. - Tổ viên: Có trình độ cao đẳng, đại học: Hệ số 1,05 mức lươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguồn chi trả phụ cấp. 1. Đối với khuyến nông viên cơ sở: Nguồn chi trả phụ cấp và hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế từ ngân sách tỉnh (nguồn chi sự nghiệp phát triển kinh tế). Ngân sách tỉnh uỷ nhiệm cho ngân sách cấp huyện chi trả. Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện cấp phát cho Trạm Khuyến nông huyện (thành phố Việt Trì và thị xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Người làm công tác khuyến nông cơ sở hàng năm được tham dự các lớp đào tạo, tập huấn theo các chương trình khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, khuyến công, khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn, bảo vệ thực vật, chăn nuôi thú y,… của tỉnh, của huyện. Những ngày dự đào tạo, tập huấn được giữ nguyên mức phụ cấp và được h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kinh phí hoạt động KNCS do UBND cấp xã huy động từ các nguồn sau: 1. Hỗ trợ của ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; 2. Các khoản tài trợ đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và các nguồn hợp pháp khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý kinh phí hoạt động KNCS: - UBND cấp xã mở sổ sách quản lý kinh phí hoạt động KNCS một cách chặt chẽ để chi cho các hoạt động khuyến nông và chi trả phụ cấp cho cộng tác viên KNCS theo Khoản 2, Điều 10 Quy định này. - UBND cấp huyện duyệt cân đối dự toán, quyết toán thu, chi kinh phí hoạt động KNCS hàng năm cho UBND cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

CHƯƠNG III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ủy ban nhân dân tỉnh giao: - Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Công Thương hướng dẫn việc thực hiện Quy định này. - Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính cân đối nguồn, bố trí kế hoạch kinh phí chi trả phụ cấp cho người làm công tác khuyến nông cơ sở theo quy định. - UBND các huyện, thành,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.