Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
07/2016/QĐ-UBND
Right document
Về quy định mức thu, nộp phí vệ sinh
191/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định mức thu, nộp phí vệ sinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Right: Về quy định mức thu, nộp phí vệ sinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, với các nội dung chính sau: 1. Phí vệ sinh là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển rác thải trên địa bàn tỉnh. 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng và cơ quan thu phí: a) Phạm vi điều chỉn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, nộp phí vệ sinh như sau: 1. Mức thu tối đa đối với rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh (bao gồm thuế giá trị gia tăng): TT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức thu tối đa I Cá nhân, hộ gia đình 1 Không sản xuất kinh doanh đồng/hộ/tháng 30.000 2 Có sản xuất kinh doanh và có lượng rác thải ít hơn 01m 3 /tháng - Lượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức thu tối đa đối với rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh (bao gồm thuế giá trị gia tăng):
- Đối tượng thu
- Mức thu tối đa
- 1. Phí vệ sinh là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển rác thải trên địa bàn tỉnh.
- 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng và cơ quan thu phí:
- Đối với tổ chức, kinh tế xã hội, cơ quan, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân ở những địa bàn có diễn ra hoạt động thu gom, vận chuyển rác thải do cơ quan Nhà nước hoặc các doanh nghiệp, tổ chức, cá...
- Left: Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, với các nội dung chính sau: Right: Điều 1. Quy định mức thu, nộp phí vệ sinh như sau:
- Left: a) Phạm vi điều chỉnh: Right: Cá nhân, hộ gia đình
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính theo dõi, kiểm tra, giám sát các địa phương, đơn vị triển khai thực hiện quyết định này. Trường hợp, cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp các đề nghị của địa phương để th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trên cơ sở mức thu tối đa quy định tại Điều 1, giao Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh quy định mức thu phí rác thải sinh hoạt và rác thải nguy hại đối với từng địa bàn, trường hợp cụ thể, phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội của địa phương; đồng thời, xây dựng lộ trình tăng giá phù hợp với điều kiện của từng vùng, miền, mức thu nhập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trên cơ sở mức thu tối đa quy định tại Điều 1, giao Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh quy định mức thu phí rác thải sinh hoạt và rác thải nguy hại đối với từng địa bàn, trường hợp cụ thể, phù hợp v...
- xã hội của địa phương
- đồng thời, xây dựng lộ trình tăng giá phù hợp với điều kiện của từng vùng, miền, mức thu nhập của người dân và biến động chỉ số giá tiêu dùng ở từng thời kỳ.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính theo dõi, kiểm tra, giám sát các địa phương, đơn vị triển khai thực hiện quyết định này. Trường hợp, cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, Sở Tài...
- đồng thời, phối hợp với các cơ quan liên quan kịp thời xử lý các phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 05/4/2013 của UBND tỉnh về ban hành quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 24/02/2014 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 05/2013/Q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 05/4/2013 của UBND tỉnh về ban hành quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Công ty cổ phần Công trình công cộng Hội An, Giám đốc Công ty cổ phần Môi trường đô thị Quảng Nam và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.