Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 17
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh về thuế nhà, đất và pháp lệnh sửa đổi, bổ xung một số điều của pháp lệnh về thuế nhà, đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I PHẠM VI ÁP DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu thuế là toàn bộ đất ở, đất xây dựng công trình thuộc lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giá cho thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quyết định riêng của Chính phủ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Đối tượng chịu thuế là toàn bộ đất ở, đất xây dựng công trình thuộc lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 2: Giá cho thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quyết định riêng của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng chịu thuế là toàn bộ đất ở, đất xây dựng công trình thuộc lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này.
Target excerpt

Điều 2: Giá cho thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quyết định riêng của Chính phủ.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Không thu thuế đất đối với các trường hợp sau: 1. Đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng vì lợi ích công cộng, phúc lợi xã hội hay từ thiện không có mục đích kinh doanh và không dùng để ở như: đất làm đường sá, cầu cống, công viên, nhà văn hoá, sân vận động, đê điều, công trình thuỷ lợi, trường học (bao gồm cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cá nhân, tổ chức trong nước hay nước ngoài thuê đất thì không phải nộp thuế đất. Chủ thể cho thuê đất phải nộp thuế đất theo quy định của Pháp lệnh về thuế nhà, đất. Các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (bao gồm cả xí nghiệp 100% vốn nước ngoài và xí nghiệp liên doanh) sử dụng đất đã nộp tiền thuê đất theo quy định của Nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ MỨC THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính thuế đất là diện tích đất, hạng đất và mức thuế trên một đơn vị diện tích.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Diện tích đất để tính thuế đất ở, đất xây dựng công trình bao gồm: diện tích mặt đất xây nhà ở, công trình và các diện tích khác trong khuôn viên đất ở; đất xây dựng công trình bao gồm cả diện tích đường đi lại, diện tích sân, diện tích bao quanh nhà, quanh công trình kiến trúc, diện tích trồng cây, diện tích ao hồ và các diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hạng đất và mức thuế quy định như sau: 1. Đối với đất ở, đất xây dựng công trình thuộc thành phố, thị xã, thị trấn là toàn bộ diện tích đất thuộc nội thành, nội thị theo địa giới hành chính. Mức thuế đất được quy định cho một đơn vị diện tích tại từng vị trí, từng loại đường phố của từng loại đô thị. Việc phân loại đô thị, loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III KÊ KHAI VÀ NỘP THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết các đối tượng nộp thuế trong việc kê khai, nộp thuế theo đúng quy định tại các Điều 9, 10, 11 Pháp lệnh về thuế nhà, đất; hướng dẫn chi tiết nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thuế trong việc quản lý và thu thuế đất theo đúng quy định tại Điều 11 Pháp lệnh về thuế nhà, đất; hướng dẫn chi tiết việc x...

Open section

Điều 9

Điều 9: Biểu giá đất khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch (để tính thu tiền cho thuê đất) 1. Biểu giá cho thuê đất Khu công nghiệp: a/ Áp dụng đối với thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa. TT Phân hạng các Khu công nghiệp Mức giá cho thuê đất hàng năm (đ/m2/năm) Điều kiện hạ tầng kỹ thuật tại khu vực đất cho thuê 1 Hạng 3 1.350 Có...

Open section

This section appears to amend `Điều 9` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết các đối tượng nộp thuế trong việc kê khai, nộp thuế theo đúng quy định tại các Điều 9, 10, 11 Pháp lệnh về thuế nhà, đất
  • hướng dẫn chi tiết nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thuế trong việc quản lý và thu thuế đất theo đúng quy định tại Điều 11 Pháp lệnh về thuế nhà, đất
  • hướng dẫn chi tiết việc xử lý vi phạm và thẩm quyền xử lý vi phạm về thuế đất theo quy định tại các Điều 15, 16, 17, 18 Pháp lệnh về thuế nhà, đất và Khoản 2 Điều 1 của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung m...
Added / right-side focus
  • Điều 9: Biểu giá đất khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch (để tính thu tiền cho thuê đất)
  • 1. Biểu giá cho thuê đất Khu công nghiệp:
  • a/ Áp dụng đối với thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết các đối tượng nộp thuế trong việc kê khai, nộp thuế theo đúng quy định tại các Điều 9, 10, 11 Pháp lệnh về thuế nhà, đất
  • hướng dẫn chi tiết nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thuế trong việc quản lý và thu thuế đất theo đúng quy định tại Điều 11 Pháp lệnh về thuế nhà, đất
  • hướng dẫn chi tiết việc xử lý vi phạm và thẩm quyền xử lý vi phạm về thuế đất theo quy định tại các Điều 15, 16, 17, 18 Pháp lệnh về thuế nhà, đất và Khoản 2 Điều 1 của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung m...
Target excerpt

Điều 9: Biểu giá đất khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch (để tính thu tiền cho thuê đất) 1. Biểu giá cho thuê đất Khu công nghiệp: a/ Áp dụng đối với thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa. TT Phân hạng các Khu cô...

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tạm miễn thuế đất đối với các trường hợp sau đây: 1. Đất xây dựng trụ sở của cơ quan hành chính, sự nghiệp Nhà nước, tổ chức xã hội, công trình văn hoá, đất dùng vào mục đích quốc phòng và an ninh. Đất thuộc diện tạm miễn thuế nói tại khoản này nếu sử dụng vào mục đích kinh doanh hoặc để ở thì phải nộp thuế đất. 2. Đất vùng rừn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đối tượng nộp thuế đất gặp khó khăn do bị thiên tại, tai nạn bất ngờ không có khả năng nộp thuế thì được xét miễn thuế hoặc giảm thuế. Uỷ ban nhân dân huyện, quận và cấp tương đương là cơ quan có thẩm quyền quyết định việc miễn thuế, giảm thuế đất theo đề nghị của Chi cục trưởng Chi cục thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục, nguyên tắc xét miễn thuế, giảm thuế đất quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị định này.

Open section

Điều 8

Điều 8: Biểu giá đất ở thuộc khu dân cư nông thôn: 1. Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa: Hạng đất Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Đơn giá (đ/m2) 58.000 48.000 39.000 29.000 19.000 5.000 2. Áp dụng đối với các huyện: Tân Thành, Châu Đức, Xuyên Mộc, Long Đất: Hạng đất Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Đơn giá (đ/m2) 41.000...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục, nguyên tắc xét miễn thuế, giảm thuế đất quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 8: Biểu giá đất ở thuộc khu dân cư nông thôn:
  • 1. Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa:
  • Đơn giá (đ/m2)
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục, nguyên tắc xét miễn thuế, giảm thuế đất quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 8: Biểu giá đất ở thuộc khu dân cư nông thôn: 1. Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa: Hạng đất Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Đơn giá (đ/m2) 58.000 48.000 39.000 29.000 19.000 5.000 2. Áp dụng đối với các hu...

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thuế đất do hệ thống thu thuế nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính tổ chức thu. Trong trường hợp cần thiết, cơ quan thuế được phép uỷ nhiệm cho Uỷ ban nhân dân phường, xã, thị trấn thu thuế đất. Cơ quan uỷ nhiệm thu thuế đất được hưởng thù lao từ 5% đến 8% tổng số thuế đất thực thu đã nộp vào Kho bạc Nhà nước. Bộ Tài chính hướng d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nghị định này thay thế Nghị định số 339-HĐBT ngày 22-9-1992 của Hội đồng Bộ trưởng và có hiệu lực thi hành từ ngày 1-1-1994. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành quy định bảng giá các loại đất để: tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất; tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điều 1 Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu để làm cơ sở: 1/ Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2/ Thu tiền sử dụng đất hoặc thu tiền cho thuê đất khi Nhà nước giao quyền sử dụng đất, cho thuê đất đối với các tổ chức cá nhân trong nước theo q...
Điều 3 Điều 3: Trường hợp giao đất theo hình thức tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất thì giá đất chuẩn do UBND tỉnh quyết định cho từng trường hợp cụ thể.
Điều 4 Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004. Quyết định này thay thế Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999, Quyết định số 4064/2003/QĐ-UB ngày 02/05/2003, Quyết định số 5971/2002/QĐ-UB ngày 19/7/2002, Quyết định số 2411/QĐ-UB ngày 6/9/1997 của UBND Tỉnh, và các quy định trước đây trái với Quyết định này đều...
Điều 5 Điều 5: Các ông Chánh văn phòng HĐND, UBND Tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ngành; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Minh QUY ĐỊNH Bảng giá các loại đất để tính thuế chuyển quyề...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Đất ở thuộc đô thị: 1/ Khái niệm: a/ Đất ở thuộc đô thị: là đất được sử dụng để xây dựng nhà ở và công trình phục vụ để ở, trụ sở các cơ quan, tổ chức, các cơ sở sản xuất kinh doanh, cơ sở hạ tầng phục vụ lợi ích công cộng - quốc phòng - an ninh nằm trong dô thị theo quy định của pháp luật. b/ Đất ở thuộc đô thị được chia theo...
Điều 2 Điều 2: Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn tại các vùng: ven đô thị, ven dầu mối giao thông và ven trục đường giao thông chính: 1. Khái niệm: a/ Đất ở thuộc khu dân cư nông thôn tại các vùng ven đô thị là đất sử dụng để ở và các công trình phụ phục vụ cho nhu cầu ở khác theo quy định của pháp luật, thuộc các: xã, thôn (ấp) tiếp giáp với...