Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh về thuế nhà, đất và pháp lệnh sửa đổi, bổ xung một số điều của pháp lệnh về thuế nhà, đất
94-CP
Right document
Về việc phê duyệt giá thóc làm căn cứ tính và thu thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất bằng tiền thay thóc năm 2008
23/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh về thuế nhà, đất và pháp lệnh sửa đổi, bổ xung một số điều của pháp lệnh về thuế nhà, đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt giá thóc làm căn cứ tính và thu thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất bằng tiền thay thóc năm 2008
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt giá thóc làm căn cứ tính và thu thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất bằng tiền thay thóc năm 2008
- Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh về thuế nhà, đất và pháp lệnh sửa đổi, bổ xung một số điều của pháp lệnh về thuế nhà, đất
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I PHẠM VI ÁP DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng chịu thuế là toàn bộ đất ở, đất xây dựng công trình thuộc lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giá thóc làm căn cứ tính thuế và thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2008 bằng tiền thay thóc là 1.900 đồng/kg (một ngàn chín trăm đồng một kilôgram). Giá thóc làm căn cứ tính thuế và thu thuế nhà đất năm 2008 bằng tiền thay thóc là 1.500 đồng/kg (một ngàn năm trăm đồng một kilôgram).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Giá thóc làm căn cứ tính thuế và thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2008 bằng tiền thay thóc là 1.900 đồng/kg (một ngàn chín trăm đồng một kilôgram).
- Giá thóc làm căn cứ tính thuế và thu thuế nhà đất năm 2008 bằng tiền thay thóc là 1.500 đồng/kg (một ngàn năm trăm đồng một kilôgram).
- Điều 1. Đối tượng chịu thuế là toàn bộ đất ở, đất xây dựng công trình thuộc lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Không thu thuế đất đối với các trường hợp sau: 1. Đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng vì lợi ích công cộng, phúc lợi xã hội hay từ thiện không có mục đích kinh doanh và không dùng để ở như: đất làm đường sá, cầu cống, công viên, nhà văn hoá, sân vận động, đê điều, công trình thuỷ lợi, trường học (bao gồm cả...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai tổ chức phổ biến, chỉ đạo và thực hiện mức giá trên theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai tổ chức phổ biến, chỉ đạo và thực hiện mức giá trên theo quy định hiện hành.
- Điều 2. Không thu thuế đất đối với các trường hợp sau:
- Đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng vì lợi ích công cộng, phúc lợi xã hội hay từ thiện không có mục đích kinh doanh và không dùng để ở như:
- đất làm đường sá, cầu cống, công viên, nhà văn hoá, sân vận động, đê điều, công trình thuỷ lợi, trường học (bao gồm cả nhà trẻ, mẫu giáo), bệnh viện (bao gồm cả bệnh xá, trạm xá, trạm y tế, phòng k...
Left
Điều 3.
Điều 3. Cá nhân, tổ chức trong nước hay nước ngoài thuê đất thì không phải nộp thuế đất. Chủ thể cho thuê đất phải nộp thuế đất theo quy định của Pháp lệnh về thuế nhà, đất. Các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (bao gồm cả xí nghiệp 100% vốn nước ngoài và xí nghiệp liên doanh) sử dụng đất đã nộp tiền thuê đất theo quy định của Nhà nư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 3. Cá nhân, tổ chức trong nước hay nước ngoài thuê đất thì không phải nộp thuế đất. Chủ thể cho thuê đất phải nộp thuế đất theo quy định của Pháp lệnh về thuế nhà, đất.
- Các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (bao gồm cả xí nghiệp 100% vốn nước ngoài và xí nghiệp liên doanh) sử dụng đất đã nộp tiền thuê đất theo quy định của Nhà nước thì không phải nộp thuế đất cho...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ MỨC THUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ tính thuế đất là diện tích đất, hạng đất và mức thuế trên một đơn vị diện tích.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tư pháp, Giám đốc Kho...
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Căn cứ tính thuế đất là diện tích đất, hạng đất và mức thuế trên một đơn vị diện tích.
Left
Điều 5.
Điều 5. Diện tích đất để tính thuế đất ở, đất xây dựng công trình bao gồm: diện tích mặt đất xây nhà ở, công trình và các diện tích khác trong khuôn viên đất ở; đất xây dựng công trình bao gồm cả diện tích đường đi lại, diện tích sân, diện tích bao quanh nhà, quanh công trình kiến trúc, diện tích trồng cây, diện tích ao hồ và các diện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạng đất và mức thuế quy định như sau: 1. Đối với đất ở, đất xây dựng công trình thuộc thành phố, thị xã, thị trấn là toàn bộ diện tích đất thuộc nội thành, nội thị theo địa giới hành chính. Mức thuế đất được quy định cho một đơn vị diện tích tại từng vị trí, từng loại đường phố của từng loại đô thị. Việc phân loại đô thị, loại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III KÊ KHAI VÀ NỘP THUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết các đối tượng nộp thuế trong việc kê khai, nộp thuế theo đúng quy định tại các Điều 9, 10, 11 Pháp lệnh về thuế nhà, đất; hướng dẫn chi tiết nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thuế trong việc quản lý và thu thuế đất theo đúng quy định tại Điều 11 Pháp lệnh về thuế nhà, đất; hướng dẫn chi tiết việc x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tạm miễn thuế đất đối với các trường hợp sau đây: 1. Đất xây dựng trụ sở của cơ quan hành chính, sự nghiệp Nhà nước, tổ chức xã hội, công trình văn hoá, đất dùng vào mục đích quốc phòng và an ninh. Đất thuộc diện tạm miễn thuế nói tại khoản này nếu sử dụng vào mục đích kinh doanh hoặc để ở thì phải nộp thuế đất. 2. Đất vùng rừn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối tượng nộp thuế đất gặp khó khăn do bị thiên tại, tai nạn bất ngờ không có khả năng nộp thuế thì được xét miễn thuế hoặc giảm thuế. Uỷ ban nhân dân huyện, quận và cấp tương đương là cơ quan có thẩm quyền quyết định việc miễn thuế, giảm thuế đất theo đề nghị của Chi cục trưởng Chi cục thuế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục, nguyên tắc xét miễn thuế, giảm thuế đất quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thuế đất do hệ thống thu thuế nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính tổ chức thu. Trong trường hợp cần thiết, cơ quan thuế được phép uỷ nhiệm cho Uỷ ban nhân dân phường, xã, thị trấn thu thuế đất. Cơ quan uỷ nhiệm thu thuế đất được hưởng thù lao từ 5% đến 8% tổng số thuế đất thực thu đã nộp vào Kho bạc Nhà nước. Bộ Tài chính hướng d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nghị định này thay thế Nghị định số 339-HĐBT ngày 22-9-1992 của Hội đồng Bộ trưởng và có hiệu lực thi hành từ ngày 1-1-1994. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.