Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh về thuế nhà, đất và pháp lệnh sửa đổi, bổ xung một số điều của pháp lệnh về thuế nhà, đất

Open section

Tiêu đề

V/v Phân loại đường phố thị xã Đồng Hới và các thị trấn trong tỉnh để thu thuế nhà, đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Phân loại đường phố thị xã Đồng Hới và các thị trấn trong tỉnh để thu thuế nhà, đất
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh về thuế nhà, đất và pháp lệnh sửa đổi, bổ xung một số điều của pháp lệnh về thuế nhà, đất
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I PHẠM VI ÁP DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu thuế là toàn bộ đất ở, đất xây dựng công trình thuộc lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay phân loại đường phố thuộc thị xã Đồng Hới và các thị trấn trong tỉnh để tính thuế nhà, đất (có phụ lục kèm theo). Đối với các đường phố thuộc khu san lấp Phóng Thuỷ phường Đồng Phú, khu san lấp A 2 phường Hải Đình, khu san lấp cầu Vượt phường Nam Lý và các đường phố khác thuộc các phường nội thị xã Đồng Hới chưa được phân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Nay phân loại đường phố thuộc thị xã Đồng Hới và các thị trấn trong tỉnh để tính thuế nhà, đất (có phụ lục kèm theo).
  • Đối với các đường phố thuộc khu san lấp Phóng Thuỷ phường Đồng Phú, khu san lấp A 2 phường Hải Đình, khu san lấp cầu Vượt phường Nam Lý và các đường phố khác thuộc các phường nội thị xã Đồng Hới ch...
  • + Có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên, nếu đã được đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật: xếp loại III; chưa được đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật xếp loại IV.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng chịu thuế là toàn bộ đất ở, đất xây dựng công trình thuộc lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Không thu thuế đất đối với các trường hợp sau: 1. Đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng vì lợi ích công cộng, phúc lợi xã hội hay từ thiện không có mục đích kinh doanh và không dùng để ở như: đất làm đường sá, cầu cống, công viên, nhà văn hoá, sân vận động, đê điều, công trình thuỷ lợi, trường học (bao gồm cả...

Open section

Điều 2

Điều 2 : UBND các huyện, thị xã căn cứ vào loại đường phố được quy định tại Quyết định này tiến hành phân loại vị trí đất cho từng loại đường phố theo đúng quy định tại Thông tư số 83/TC-TCT ngày 07/10/1994 của Bộ Tài chính. Cục trưởng Cục thuế Quảng Bình có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện. Quyết định này có hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • UBND các huyện, thị xã căn cứ vào loại đường phố được quy định tại Quyết định này tiến hành phân loại vị trí đất cho từng loại đường phố theo đúng quy định tại Thông tư số 83/TC-TCT ngày 07/10/1994...
  • Cục trưởng Cục thuế Quảng Bình có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2003 và thay thế các Quyết định số 148/QĐ-UB ngày 08/2/1996
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Không thu thuế đất đối với các trường hợp sau:
  • Đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng vì lợi ích công cộng, phúc lợi xã hội hay từ thiện không có mục đích kinh doanh và không dùng để ở như:
  • đất làm đường sá, cầu cống, công viên, nhà văn hoá, sân vận động, đê điều, công trình thuỷ lợi, trường học (bao gồm cả nhà trẻ, mẫu giáo), bệnh viện (bao gồm cả bệnh xá, trạm xá, trạm y tế, phòng k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cá nhân, tổ chức trong nước hay nước ngoài thuê đất thì không phải nộp thuế đất. Chủ thể cho thuê đất phải nộp thuế đất theo quy định của Pháp lệnh về thuế nhà, đất. Các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (bao gồm cả xí nghiệp 100% vốn nước ngoài và xí nghiệp liên doanh) sử dụng đất đã nộp tiền thuê đất theo quy định của Nhà nư...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Địa chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. Nơi nhận: - Như điều 3; - TT HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Báo Quảng Bình (đăng báo); -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính
  • Vật giá, Địa chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
  • - TT HĐND tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cá nhân, tổ chức trong nước hay nước ngoài thuê đất thì không phải nộp thuế đất. Chủ thể cho thuê đất phải nộp thuế đất theo quy định của Pháp lệnh về thuế nhà, đất.
  • Các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (bao gồm cả xí nghiệp 100% vốn nước ngoài và xí nghiệp liên doanh) sử dụng đất đã nộp tiền thuê đất theo quy định của Nhà nước thì không phải nộp thuế đất cho...
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ MỨC THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính thuế đất là diện tích đất, hạng đất và mức thuế trên một đơn vị diện tích.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Diện tích đất để tính thuế đất ở, đất xây dựng công trình bao gồm: diện tích mặt đất xây nhà ở, công trình và các diện tích khác trong khuôn viên đất ở; đất xây dựng công trình bao gồm cả diện tích đường đi lại, diện tích sân, diện tích bao quanh nhà, quanh công trình kiến trúc, diện tích trồng cây, diện tích ao hồ và các diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hạng đất và mức thuế quy định như sau: 1. Đối với đất ở, đất xây dựng công trình thuộc thành phố, thị xã, thị trấn là toàn bộ diện tích đất thuộc nội thành, nội thị theo địa giới hành chính. Mức thuế đất được quy định cho một đơn vị diện tích tại từng vị trí, từng loại đường phố của từng loại đô thị. Việc phân loại đô thị, loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III KÊ KHAI VÀ NỘP THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết các đối tượng nộp thuế trong việc kê khai, nộp thuế theo đúng quy định tại các Điều 9, 10, 11 Pháp lệnh về thuế nhà, đất; hướng dẫn chi tiết nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thuế trong việc quản lý và thu thuế đất theo đúng quy định tại Điều 11 Pháp lệnh về thuế nhà, đất; hướng dẫn chi tiết việc x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tạm miễn thuế đất đối với các trường hợp sau đây: 1. Đất xây dựng trụ sở của cơ quan hành chính, sự nghiệp Nhà nước, tổ chức xã hội, công trình văn hoá, đất dùng vào mục đích quốc phòng và an ninh. Đất thuộc diện tạm miễn thuế nói tại khoản này nếu sử dụng vào mục đích kinh doanh hoặc để ở thì phải nộp thuế đất. 2. Đất vùng rừn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đối tượng nộp thuế đất gặp khó khăn do bị thiên tại, tai nạn bất ngờ không có khả năng nộp thuế thì được xét miễn thuế hoặc giảm thuế. Uỷ ban nhân dân huyện, quận và cấp tương đương là cơ quan có thẩm quyền quyết định việc miễn thuế, giảm thuế đất theo đề nghị của Chi cục trưởng Chi cục thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục, nguyên tắc xét miễn thuế, giảm thuế đất quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thuế đất do hệ thống thu thuế nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính tổ chức thu. Trong trường hợp cần thiết, cơ quan thuế được phép uỷ nhiệm cho Uỷ ban nhân dân phường, xã, thị trấn thu thuế đất. Cơ quan uỷ nhiệm thu thuế đất được hưởng thù lao từ 5% đến 8% tổng số thuế đất thực thu đã nộp vào Kho bạc Nhà nước. Bộ Tài chính hướng d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nghị định này thay thế Nghị định số 339-HĐBT ngày 22-9-1992 của Hội đồng Bộ trưởng và có hiệu lực thi hành từ ngày 1-1-1994. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phan Lâm Phương Phan Lâm Phương Phụ lục 1 PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ THỊ XÃ ĐỒNG HỚI ( Kèm theo Quyết định số 80/2002/QĐ-UB ngày 10 tháng 12 năm 2002 của UBND tỉnh) TT TÊN ĐƯỜNG TỪ ĐẾN LOẠI Đ.PHỐ GHI CHÚ 1 Quang Trung a. Giáp đường Hùng vương XN Súc sản I b. XN Súc sản Giáp huyện Quảng Ninh III 2 Đường Q.lộ 1A a. Đoạn Dốc Lộc Đại Nam Trạm Cân II b. Trạm cân...
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Giáp đường Lý Thường Kiệt Giáp đường Nguyễn Du III 48
Phan Bội Châu Phan Bội Châu Giáp đường Lý Thường Kiệt Giáp đường Nguyễn Du III 49 Nguyễn Khuyến Giáp đường Phan Chu Trinh Giáp Đ. Hồ Xuân Hương III 50 Võ Thị Sáu a. Trần Hưng Đạo UBND phường Nam Lý I b. UBND phường Nam Lý Hữu Nghị II 51 Nguyễn Đức Cảnh Trường Mầm non Đồng Mỹ Giáp đường Phan Bội Châu III 52 Nguyễn Đình Chiểu Trường cấp II Đồng Mỹ Giá...