Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 27
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

ban hành Quy định một số nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 801/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1205/1998/QĐ-UB ngày 11/6/1998 của UBND tỉnh Phú Thọ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 801/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 801/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1205/1998/QĐ-UB ngày 11/6/1998 của UBND tỉnh Phú Thọ.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1205/1998/QĐ-UB ngày 11/6/1998 của UBND tỉnh Phú Thọ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./. QUY ĐỊNH Một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Ban hành kèm theo Quyết định số 03 /2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về hoạt động quản lý giá, thẩm định giá; trách nhiệm của các sở, ban, ngành trong việc thực hiện phân cấp quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh 1. Tổ chức triển khai thực hiện các quy định về giá của Nhà nước trên địa bàn tỉnh; nghiên cứu, xây dựng, tổ chức thực hiện các chính sách giá, biện pháp về giá phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong từng thời kỳ, phù hợp với quy định của pháp luật. 2. B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá tại địa phương theo quy định của pháp luật: a) Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền; b) Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách, biện pháp, q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1. BÌNH ỔN GIÁ

MỤC 1. BÌNH ỔN GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá: Quy định chi tiết tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. QUY ĐỊNH Quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh (Ban hành kèm theo Quyết định số: 801/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá: Quy định chi tiết tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều c...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
  • Quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số: 801/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá: Quy định chi tiết tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều c...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. QUY ĐỊNH Quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong các trường hợp phải thực hiện bình ổn giá, Ủy ban nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức triển khai thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và hướng dẫn của Bộ Tài chính, các Bộ quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2. ĐỊNH GIÁ

MỤC 2. ĐỊNH GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Danh mục giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh: 1. Giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP; 2. Giá cây trồng, vật nuôi trên đất có mặt nước; giá nhà cửa, vật kiến trúc phục vụ cho việc tính bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; 3. Đơn g...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ phương án và nội dung giải trình phương án giá. 1. Hồ sơ phương án định giá hoặc điều chỉnh giá (gọi chung là hồ sơ phương án Giá) bao gồm: 1.1. Công văn đề nghị cơ quan có thẩm quyền định giá, điều chỉnh giá. 1.2. Bản giải trình phương án giá. 1.3. Văn bản tổng hợp ý kiến tham gia của các cơ quan liên quan (Kèm theo bản...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Danh mục giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • 1. Giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP;
  • 2. Giá cây trồng, vật nuôi trên đất có mặt nước; giá nhà cửa, vật kiến trúc phục vụ cho việc tính bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ phương án và nội dung giải trình phương án giá.
  • 1. Hồ sơ phương án định giá hoặc điều chỉnh giá (gọi chung là hồ sơ phương án Giá) bao gồm:
  • 1.1. Công văn đề nghị cơ quan có thẩm quyền định giá, điều chỉnh giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Danh mục giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • 1. Giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP;
  • 2. Giá cây trồng, vật nuôi trên đất có mặt nước; giá nhà cửa, vật kiến trúc phục vụ cho việc tính bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Target excerpt

Điều 8. Hồ sơ phương án và nội dung giải trình phương án giá. 1. Hồ sơ phương án định giá hoặc điều chỉnh giá (gọi chung là hồ sơ phương án Giá) bao gồm: 1.1. Công văn đề nghị cơ quan có thẩm quyền định giá, điều chỉn...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm trình, thẩm định phương án giá: 1. Sở Tài chính: a) Quy định giá sản phẩm, hàng hóa theo ủy quyền của UBND tỉnh. b) Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định: - Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền quản lý Nhà nước về giá của UBND tỉnh: I. Kiến nghị với Thủ tướng Chính phủ, bộ trưởng các bộ có liên quan về các biện pháp thực hiện việc bình ổn giá; chủ động áp dụng các biện pháp cần thiết theo chủ trương chính sách của Nhà nước để bình ổn giá hàng hoá, dịch vụ thiết yếu với sản xuất, đời sống nhân dân trên địa b...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm trình, thẩm định phương án giá:
  • 1. Sở Tài chính:
  • a) Quy định giá sản phẩm, hàng hóa theo ủy quyền của UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền quản lý Nhà nước về giá của UBND tỉnh:
  • I. Kiến nghị với Thủ tướng Chính phủ, bộ trưởng các bộ có liên quan về các biện pháp thực hiện việc bình ổn giá
  • chủ động áp dụng các biện pháp cần thiết theo chủ trương chính sách của Nhà nước để bình ổn giá hàng hoá, dịch vụ thiết yếu với sản xuất, đời sống nhân dân trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm trình, thẩm định phương án giá:
  • 1. Sở Tài chính:
  • b) Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định:
Rewritten clauses
  • Left: a) Quy định giá sản phẩm, hàng hóa theo ủy quyền của UBND tỉnh. Right: III. Quyết định giá một số hàng hoá, dịch vụ theo thẩm quyền, cụ thể.
Target excerpt

Điều 3. Thẩm quyền quản lý Nhà nước về giá của UBND tỉnh: I. Kiến nghị với Thủ tướng Chính phủ, bộ trưởng các bộ có liên quan về các biện pháp thực hiện việc bình ổn giá; chủ động áp dụng các biện pháp cần thiết theo...

left-only unmatched

MỤC 3. HIỆP THƯƠNG GIÁ

MỤC 3. HIỆP THƯƠNG GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện tổ chức hiệp thương giá Sở Tài chính tổ chức hiệp thương giá khi có đủ 02 điều kiện sau đây: - Khi có đề nghị của bên mua hoặc bên bán, hoặc cả hai bên mua và bán, khi các bên này không thỏa thuận được giá mua, giá bán để ký kết hợp đồng; hoặc theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh cần phải hiệp thương giá khi ký kết hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kết quả hiệp thương giá Kết quả hiệp thương giá được UBND tỉnh quyết định để thực hiện. Trường hợp đã hiệp thương giá mà các bên vẫn chưa thỏa thuận được mức giá thì Sở Tài chính quyết định giá tạm thời để các bên cùng thực hiện. Quyết định giá tạm thời trong hiệp thương giá có hiệu lực thi hành tối đa là 06 tháng. Trong thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 4. THẨM ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC

MỤC 4. THẨM ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Tài sản thẩm định giá Tài sản mà Nhà nước phải thẩm định giá theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 Nghị định 89/2013/NĐ-CP ngày 06/8/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá. Trong trường hợp mua sắm tài sản nhà nước được thực hiện theo quy định tại Điều 14 Luật Quản lý sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giá trị tài sản nhà nước được mua sắm toàn bộ hoặc một phần từ nguồn ngân sách nhà nước phải thẩm định giá: Tài sản có giá trị đơn chiếc từ 100 triệu đồng trở lên; lô tài sản của một lần mua có tổng giá trị từ 100 triệu đồng trở lên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền thẩm định giá tài sản nhà nước của cơ quan nhà nước Sở Tài chính là cơ quan nhà nước được giao nhiệm vụ thực hiện thẩm định giá thuộc các trường hợp: a) Thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản của UBND tỉnh, cụ thể như sau: - Tài sản là phương tiện vận tải bao gồm: Ô tô, tàu thuyền các loại; - Tài sản khác có gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hội đồng thẩm định giá tài sản nhà nước (sau đây gọi tắt là Hội đồng thẩm định giá): 1. Thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng thẩm định giá tài sản nhà nước: a) Hội đồng thẩm định giá cấp tỉnh giao cho Giám đốc Sở Tài chính quyết định thành lập Hội đồng; b) Hội đồng thẩm định giá cấp huyện do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 5. KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ

MỤC 5. KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Kiểm tra yếu tố hình thành giá và hàng hóa, dịch vụ phải kiểm tra yếu tố hình thành giá Các trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá và hàng hóa, dịch vụ phải kiểm tra yếu tố hình thành giá theo quy định tại Điều 26 Luật Giá. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với h...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh. 1. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện các quyết định về giá cả của cấp có thẩm quyền, các quyết định về giá đăng ký giá, niêm yết giá, bình ổn giá. 2. Có trách nhiệm tham mưu xây dựng lập, trình phương án giá hàng hoá, dịch vụ trình UBND tỉnh quyết định sau khi c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Kiểm tra yếu tố hình thành giá và hàng hóa, dịch vụ phải kiểm tra yếu tố hình thành giá
  • Các trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá và hàng hóa, dịch vụ phải kiểm tra yếu tố hình thành giá theo quy định tại Điều 26 Luật Giá.
  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 5 Quy...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh.
  • 1. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện các quyết định về giá cả của cấp có thẩm quyền, các quyết định về giá đăng ký giá, niêm yết giá, bình ổn giá.
  • 2. Có trách nhiệm tham mưu xây dựng lập, trình phương án giá hàng hoá, dịch vụ trình UBND tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thẩm định bằng văn bản của Sở Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Kiểm tra yếu tố hình thành giá và hàng hóa, dịch vụ phải kiểm tra yếu tố hình thành giá
  • Các trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá và hàng hóa, dịch vụ phải kiểm tra yếu tố hình thành giá theo quy định tại Điều 26 Luật Giá.
  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 5 Quy...
Target excerpt

Điều 5. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh. 1. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện các quyết định về giá cả của cấp có thẩm quyền, các quyết định về giá đăng ký giá, niêm yết giá, bình ổn...

left-only unmatched

MỤC 6. THANH TRA GIÁ

MỤC 6. THANH TRA GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thanh tra chuyên ngành về giá 1. Thanh tra Sở Tài chính thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Hoạt động thanh tra chuyên ngành về giá thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra, pháp luật về giá và các văn bản pháp luật liên quan. 3. Thanh tra Sở Tài chính thực hiện xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 7. CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ

MỤC 7. CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xây dựng cơ sở dữ liệu về giá 1. Sở Tài chính có trách nhiệm xây dựng, khai thác, sử dụng, quản lý cơ sở dữ liệu về giá phục vụ quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh; tham mưu trình UBND tỉnh phân công tổ chức triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương; cập nhật, cung cấp thông tin và kết nối cơ sở dữ liệu về giá thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Những nội dung về quản lý giá không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định tại Luật Giá, các Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, Nghị định số 89/2013/NĐ-CP và Nghị định số 109/2013/NĐ-CP của Chính phủ; các Thông tư số 56/2014/TT-BTC, Thông tư số 38/2014/TT-BTC và Thông tư số 31/2014/TT-BTC của Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh.
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. UBND tỉnh thực hiện việc quản lý Nhà nước về giá trên phạm vi toàn tỉnh theo quy định của pháp luật, theo phân cấp quản lý Nhà nước về giá Trung ương; Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện các nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh, UBND các huyện, thành, thị thực hiện việc quản lý giá của UBND...
Điều 2. Điều 2. Ngoài những sản phẩm, dịch vụ thống nhất quản lý, chỉ đạo giá trong bản quy định này các cấp, các ngành, các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, các tổ chức, cá nhân phải chấp hành nghiêm chỉnh chế độ chính sách về giá và các quy định về giá đối với các sản phẩm, dịch vụ khác do Trung ương quy định trên địa bàn tỉnh.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của Sở Tài chính I - Tham mưu, đề xuất với UBND tỉnh những nội dung sau: 1. Tổ chức thực hiện các chủ trương chính sách về giá do các cơ quan có thẩm quyền ban hành áp dụng tại địa phương. 2. Có biện pháp giải quyết các khiếu nại, kiến nghị về giá thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. 3. Có biện pháp để bình ổn giá cả thị...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; 1. Tổ chức chỉ đạo thực hiện các quyết định giá của cấp đó trên địa bàn huyện, thành, thị; chỉ đạo việc thực hiện đăng ký, niêm yết giá, hiệp thương giá ở các đơn vị thuộc huyện, thành thị quản lý. Tổ chức thu thập thông tin báo cáo thị trường giá cả hàng hoá, dịch vụ trên đị...