Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế phối hợp giữa văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc giải thích thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 936/2007/QĐ-UBND ngày 21/6/2007 của uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 936/2007/QĐ-UBND ngày 21/6/2007 của uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế phối hợp giữa văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc giải thích thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1, Quyết định số 936/2007/QĐ-UBND ngày 21/6/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, mục VIII, phần A, Điều 1 như sau: “2. Đối tượng nộp: Chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ. Ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1, Quyết định số 936/2007/QĐ-UBND ngày 21/6/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, mục VIII, phần A, Điều 1 như sau:
  • “2. Đối tượng nộp: Chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2089/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành quy định về cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin giữa các cơ quan trong việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2089/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành quy định...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về cơ chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai Ninh Thuận, các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố (sau đây gọi...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các đơn vị sản xuất, kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã, Chủ tịch uỷ ban nhân dân c...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy chế này quy định về cơ chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai Ninh Thuận, các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (...
  • Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng, nông nghiệp và phát triển nông thôn
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý Nhà nước về tài nguyên và môi trường các cấp; Văn phòng đăng ký đất đai Ninh Thuận và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai; cơ quan quản lý Nhà nước các cấp về nhà ở, xây dựng, nông nghiệp và phát triển nông thôn; cơ quan Thuế, Kho bạc Nhà nước; tổ chức tín dụng; Ủy ban nhân dân cấp huyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Bảo đảm sự phối hợp thực hiện đồng bộ, chặt chẽ, kịp thời, công khai, minh bạch. 2. Xác định rõ cơ quan, đơn vị chủ trì, phối hợp; trách nhiệm, quyền hạn của người đứng đầu cơ quan, đơn vị; nội dung, thời hạn, cách thức thực hiện; chế độ thông tin, báo cáo. 3. Tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận hồ sơ và giải quyết hồ sơ 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp hồ sơ tại nơi nào thì nhận kết quả tại nơi đó theo cơ chế “một cửa”, “một cửa liên thông”. 2. Tiếp nhận hồ sơ: a) Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có nhu cầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG THỨC PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phối hợp trong công tác đăng ký đất đai; cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất 1. Ủy ban nhân dân cấp xã Trong trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có nhu cầu nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam đề nghị đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phối hợp trong cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Ủy ban nhân dân cấp xã a) Tiếp nhận hồ sơ và giao trả kết quả trong trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất; b) Niêm yết thông báo mất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phối hợp trong đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Ủy ban nhân dân cấp xã - Kiểm tra, xác nhận hồ sơ của hộ gia đình, cá nhân đối với những quy định tại khoản 3 Điều 74, khoản 2 Điều 82 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ, cụ thể: + Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phối hợp trong công tác bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất 1. Trung tâm Phát triển Quỹ đất - Xác định nội dung nhiệm vụ cần thực hiện, kinh phí thực hiện đo đạc, chỉnh lý biến động do thu hồi đất và ký kết hợp đồng với Văn phòng Đăng ký đất đai để tổ chức thực hiện; - Thu Giấy chứng nhận của người sử dụng đất có đất bị thu hồi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phối hợp xác định tiền sử dụng đất, đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước 1. Văn phòng Đăng ký đất đai Sau khi nhận được quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất hoặc chấp thuận đăng ký biến động đất đai, trong thời hạn 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 12. Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có nhiệm vụ phối hợp nêu trên có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm các cơ quan, các cấp 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Phối hợp với cơ quan tư pháp, báo, đài tuyên truyền phổ biến pháp luật về Luật Đất đai 2013, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT; Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT, Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT và các văn bản hướng dẫn thực hiện rộng rãi đến các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.