Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh bổ sung mức thu phí vệ sinh rác thải đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà trên địa bàn thành phố Quy Nhơn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2...
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh bổ sung mức thu phí vệ sinh rác thải đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà trên địa bàn thành phố Quy Nhơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu phí vệ sinh rác thải đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, cụ thể như sau: STT Đối tượng nộp phí Đơn vị tính Mức thu Có ít chất thải Có chất thải bình thường Có nhiều chất thải 1 Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà: a Kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 20.000 30.000...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu phí vệ sinh rác thải đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, cụ thể như sau:
  • Đối tượng nộp phí
  • Có ít chất thải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Cục thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với UBND thành phố Quy Nhơn và Công ty TNHH Môi trường Đô thị Quy Nhơn rà soát, phân loại đối với từng loại hộ kinh doanh có rác thải theo quy định nêu trên để thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Cục thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với UBND thành phố Quy Nhơn và Công ty TNHH Môi trường Đô thị Quy Nhơn rà soát, phân loại đối với từng loại hộ kinh doanh có rác thải theo quy định nêu...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày, kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 08/7/2008 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn, Giám đốc Công ty TNHH Môi trường Đô thị Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN I: PHẦN I: BỔ SUNG TẠI BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE HAI BÁNH GẮN MÁY Đơn vị tính: 1000 đồng TT LOẠI XE NƯỚC SX XE MỚI 100% 1 BRAND 110 Nội địa hoá 5,500 2 DAYANG DY 50 QT-8 TQ-2008 9,500 3 DREAMHOUSE 100 Nội địa hoá 7,000 4 FERVOR 50-1 Nội địa hoá 6,000 5 MANDO MD110 Nội địa hoá 6,500
PHẦN II: PHẦN II: BỔ SUNG TẠI BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ Đơn vị tính: 1000 đồng TT LOẠI XE NƯỚC SX XE MỚI 100% 1 BMW 530i xe con 5 chỗ ngồi, 2979cc (đã qua sử dụng nhập khẩu) Đức-2005 2,215,000 2 CHIẾN THẮNG CT4.25D2/4x4 xe tải tự đổ 4250kg, 4214cc. VN-2008 300,000 3 DAEWOO NUBIRA 1.6 xe con 5 chỗ ngồi, 1598 cc VN-20...