Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê hạ tầng tại Khu công nghiệp Thụy Vân, Khu công nghiệp Trung Hà và Cụm công nghiệp Bạch Hạc
04/2016/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
77/2014/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê hạ tầng tại Khu công nghiệp Thụy Vân, Khu công nghiệp Trung Hà và Cụm công nghiệp Bạch Hạc
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê hạ tầng tại Khu công nghiệp Thụy Vân, Khu công nghiệp Trung Hà và Cụm công nghiệp Bạch Hạc
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê hạ tầng tại Khu công nghiệp Thụy Vân, Khu công nghiệp Trung Hà và Cụm công nghiệp Bạch Hạc như sau: STT Nội dung Đơn giá thuê (đồng/m 2 /năm) Trong đó Đơn giá thuê đất (đồng/m 2 /năm) Đơn giá thuê hạ tầng (đồng/m 2 /năm) (chưa bao gồm thuế VAT) 1 Khu công nghiệp Thụy Vân 11.130 5.000 6.13...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc xác định và trình tự, thủ tục xác định, thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước; miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước; hướng dẫn xử lý chuyển tiếp và một số nội dung cụ thể tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn việc xác định và trình tự, thủ tục xác định, thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước
- miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Điều 1. Quy định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê hạ tầng tại Khu công nghiệp Thụy Vân, Khu công nghiệp Trung Hà và Cụm công nghiệp Bạch Hạc như sau:
- Đơn giá thuê
- (đồng/m 2 /năm)
Left
Phần diện tích có hạ tầng (diện tích chuyển mục đích sử dụng từ đất tái định cư sang đất công nghiệp thuộc lô E)
Phần diện tích có hạ tầng (diện tích chuyển mục đích sử dụng từ đất tái định cư sang đất công nghiệp thuộc lô E) 9.400 5.000 4.400 -
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần diện tích chưa đầu tư hạ tầng
Phần diện tích chưa đầu tư hạ tầng 5.000 5.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Đơn giá quy định tại Điều 1 Quyết định này dùng để áp dụng đối với Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp và các doanh nghiệp thuê lại đất tại Khu công nghiệp Thụy Vân, Khu công nghiệp Trung Hà và Cụm công nghiệp Bạch Hạc trong trường hợp thuê đất theo hình thức trả tiền thuê đất hàng năm. Trường hợp doan...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức n...
- công nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và Nghị định số 46/2014/NĐ-CP.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- Đơn giá quy định tại Điều 1 Quyết định này dùng để áp dụng đối với Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp và các doanh nghiệp thuê lại đất tại Khu công nghiệp Thụy Vân, Khu công nghiệp Trung Hà...
- Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thì Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp, Ban quản lý các Khu công nghiệp Phú Thọ tổng hợp, báo cáo...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời hạn áp dụng: 1. Đơn giá quy định tại Điều 1 Quyết định này được ổn định 05 năm, kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019. Hết thời hạn trên, giá tiền thuê đất được tính lại theo quy định của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước. 2. Trư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất 1. Trường hợp trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua đấu giá Đơn giá thuê đất hàng năm được xác định bằng mức tỷ lệ (%) nhân (x) với giá đất tính thu tiền thuê đất, trong đó: a) Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất
- 1. Trường hợp trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua đấu giá
- Đơn giá thuê đất hàng năm được xác định bằng mức tỷ lệ (%) nhân (x) với giá đất tính thu tiền thuê đất, trong đó:
- Điều 3. Thời hạn áp dụng:
- Đơn giá quy định tại Điều 1 Quyết định này được ổn định 05 năm, kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019.
- Hết thời hạn trên, giá tiền thuê đất được tính lại theo quy định của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục Thuế tỉnh; Ban quản lý các Khu công nghiệp Phú Thọ, Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp và đơn vị, tổ chức có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Diện tích phải nộp tiền thuê đất 1. Diện tích phải nộp tiền thuê đất là diện tích đất có thu tiền thuê đất ghi trong quyết định cho thuê đất. Trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diện tích trong quyết định cho thuê đất thì diện tích đất cho thuê được xác định theo diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Diện tích phải nộp tiền thuê đất
- Diện tích phải nộp tiền thuê đất là diện tích đất có thu tiền thuê đất ghi trong quyết định cho thuê đất.
- Trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diện tích trong quyết định cho thuê đất thì diện tích đất cho thuê được xác định theo diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục Thuế tỉnh
Unmatched right-side sections