Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định
47/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
20/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước
- trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng: 1. Nghị quyết này quy định về mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan thanh tra nhà nước, bao gồm: - Thanh tra tỉnh; - Thanh tra sở; - Thanh tra các huyện, thị xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng:
- 1. Nghị quyết này quy định về mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan thanh tra nhà nước, bao gồm:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức trích: Cơ quan thanh tra nhà nước được trích theo 3 mức cụ thể như sau: 1. Đối với Thanh tra tỉnh: a) Được trích 30% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp đến 10 tỷ đồng/năm; b) Được trích bổ sung thêm 20% trên tổng số tiền đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với số nộp từ trên 10 tỷ đồng đế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức trích:
- Cơ quan thanh tra nhà nước được trích theo 3 mức cụ thể như sau:
- 1. Đối với Thanh tra tỉnh:
- Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 10/5/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 26/8/2010 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí được trích: Từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí được trích:
- Từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 10/5/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các cơ sở sản xuất làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng làng nghề, hỗ trợ quảng bá sản phẩm, hỗ trợ đào tạo nghề và quy định về nguyên tắc, cơ chế, điều kiện để được hưởng chính sách hỗ trợ đối với các cơ sở làng nghề trực tiếp đầu tư sản xuất công nghiệp, tiểu thủ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các khoản được trích; thủ tục trích nộp; sử dụng kinh phí được trích; lập dự toán, giao dự toán và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 90/2012/TTLT-BTC-TTCP ngày 30/5/2012 của Bộ Tài chính và Tha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các khoản được trích
- thủ tục trích nộp
- sử dụng kinh phí được trích
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định về mức hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng làng nghề, hỗ trợ quảng bá sản phẩm, hỗ trợ đào tạo nghề và quy định về nguyên tắc, cơ chế, điều kiện để được hưởng chính sách hỗ trợ đối...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp, bản, làng, buôn hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã) có hoạt động ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, sản xuất ra một hoặc nhiều loại sản phẩm cùng ngành nghề; 2. Cơ sở sản xuất làng nghề là các tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước Khóa VIII, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước Khóa VIII, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp, bản, làng, buôn hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã) có hoạt động ngành nghề tiểu thủ c...
- Cơ sở sản xuất làng nghề là các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất hàng hóa ngành nghề tiểu thủ công nghiệp tại các làng nghề bao gồm:
Left
Chương II
Chương II MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng 1. Hỗ trợ đầu tư công trình bảo vệ môi trường: Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình bảo vệ môi trường phục vụ chung cho làng nghề theo dự án nhưng tỷ lệ tối đa không quá 60% tổng mức đầu tư dự án và mức tối đa không quá 1 (một) tỷ đồng/dự án; trong đó, ngân sách tỉnh hỗ trợ tối đa 40%; ngân sách huyện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ xúc tiến thương mại 1. Hỗ trợ tham gia hội chợ triển lãm, Phiên chợ hàng Việt: Cơ sở làng nghề tham gia hội chợ triển lãm trong và ngoài nước, tham gia Phiên chợ hàng Việt về nông thôn được hưởng chính sách quy định tại Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND ngày 02/11/2012 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung chính sách hỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn Cơ sở làng nghề có mặt bằng sản xuất khi xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật để phổ biến nhân rộng được hỗ trợ kinh phí xây dựng mô hình theo quy định về khuyến công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ đào tạo nghề 1 . Cơ sở làng nghề mở lớp dạy nghề hoặc có dự án đầu tư mở rộng, đầu tư mới có nhu cầu sử dụng lao động, có đề án tự tổ chức dạy nghề tại chỗ và nhận lao động sau đào tạo vào làm việc tại cơ sở thông qua hình thức giao kết hợp đồng lao động thực hiện theo chính sách đào tạo nghề cho lao động nông thôn quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Nguyên tắc, cơ chế và điều kiện hỗ trợ 1. Nguyên tắc hỗ trợ: - Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện, thị xã hỗ trợ một phần; phần còn lại các xã tự cân đối, nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. Khuyến khích lồng ghép các nguồn vốn để thực hiện. - Ưu tiên hỗ trợ các sản phẩm làng nghề gắn với p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí hỗ trợ 1. Đối với hỗ trợ hạ tầng làng nghề, bố trí từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi của Chính phủ và một phần thuộc nguồn vốn đầu tư tập trung của tỉnh. 2. Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí cho các chính sách hỗ trợ quy định tại các Điều 3; Điều 4; Điều 5; Điều 6 quy định này và được bố trí trong dự toán hàng năm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan 1. Sở Công Thương: - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan và UBND các huyện, thị xã có làng nghề tổng hợp các sản phẩm làng nghề ưu tiên hỗ trợ trình UBND tỉnh xem xét quyết định cho phù hợp với từng giai đoạn; xây dựng kế hoạch kinh phí hàng năm hỗ trợ cho các cơ sở làn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. UBND các huyện , thị xã có trách nhiệm. 1. Xây dựng Kế hoạch phát triển các làng nghề tại địa phương phù hợp với Quy hoạch phát triển làng nghề đã được UBND tỉnh phê duyệt để có cơ sở theo dõi quản lý, hỗ trợ đầu tư phát triển đúng hướng và có hiệu quả; 2. Xây dựng kế hoạch kinh phí đề nghị hỗ trợ (trước 30/8 hàng năm cho kế h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Các chính sách khuyến khích, hỗ trợ, ưu đãi khác không nêu trong Quy định này được áp dụng theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của UBND tỉnh Bình Định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và các sở, ngành liên quan hướng dẫn các địa phương triển khai thực hiện các chính sách tại Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, cấp xã, các cơ sở sản xuất làng nghề phản ánh về Sở Công Thương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.