Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt điều chỉnh tỷ lệ trích từ tiền thu cho thuê kết cấu hạ tầng tại các KCN Phú Tài và Long Mỹ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt điều chỉnh tỷ lệ trích từ tiền thu cho thuê
  • kết cấu hạ tầng tại các KCN Phú Tài và Long Mỹ
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh tỷ lệ trích từ tiền thu cho thuê kết cấu hạ tầng tại các KCN Phú Tài (giai đoạn I, II, III) , Phú Tài mở rộng về phía Nam, phía Bắc và Long Mỹ là 17% để sử dụng cho mục đích chi phí quản lý bộ máy Công ty Phát triển hạ tầng các KCN. Mức điều chỉnh nêu trên đã tính đến yếu tố Nhà nước tăng mức lương tối thiể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt điều chỉnh tỷ lệ trích từ tiền thu cho thuê kết cấu hạ tầng tại các KCN Phú Tài (giai đoạn I, II, III) , Phú Tài mở rộng về phía Nam, phía Bắc và Long Mỹ là 17% để sử dụng cho mục đích ch...
  • Mức điều chỉnh nêu trên đã tính đến yếu tố Nhà nước tăng mức lương tối thiểu lên trên 540.000 đồng theo quy định.
  • Tỷ lệ trích 17% nêu trên được thực hiện kể từ ngày 01/01/2009
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 21/9/2005 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp, Giám đốc Công ty Phát triển hạ tầng các KCN và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 21/9/2005 của UBND tỉnh.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp, Giám đốc Công ty Phát triển hạ tầng các KCN và Thủ trưởng các cơ quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 10/5/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 26/8/2010 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng làng nghề, hỗ trợ quảng bá sản phẩm, hỗ trợ đào tạo nghề và quy định về nguyên tắc, cơ chế, điều kiện để được hưởng chính sách hỗ trợ đối với các cơ sở làng nghề trực tiếp đầu tư sản xuất công nghiệp, tiểu thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp, bản, làng, buôn hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã) có hoạt động ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, sản xuất ra một hoặc nhiều loại sản phẩm cùng ngành nghề; 2. Cơ sở sản xuất làng nghề là các tổ chứ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 21/9/2005 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp, Giám đốc Công ty Phát triển hạ tầng các KCN và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 21/9/2005 của UBND tỉnh.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp, Giám đốc Công ty Phát triển hạ tầng các KCN và Thủ trưởng các cơ quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp, bản, làng, buôn hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã) có hoạt động ngành nghề tiểu thủ c...
  • Cơ sở sản xuất làng nghề là các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất hàng hóa ngành nghề tiểu thủ công nghiệp tại các làng nghề bao gồm:
left-only unmatched

Chương II

Chương II MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng 1. Hỗ trợ đầu tư công trình bảo vệ môi trường: Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình bảo vệ môi trường phục vụ chung cho làng nghề theo dự án nhưng tỷ lệ tối đa không quá 60% tổng mức đầu tư dự án và mức tối đa không quá 1 (một) tỷ đồng/dự án; trong đó, ngân sách tỉnh hỗ trợ tối đa 40%; ngân sách huyện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ xúc tiến thương mại 1. Hỗ trợ tham gia hội chợ triển lãm, Phiên chợ hàng Việt: Cơ sở làng nghề tham gia hội chợ triển lãm trong và ngoài nước, tham gia Phiên chợ hàng Việt về nông thôn được hưởng chính sách quy định tại Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND ngày 02/11/2012 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung chính sách hỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn Cơ sở làng nghề có mặt bằng sản xuất khi xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật để phổ biến nhân rộng được hỗ trợ kinh phí xây dựng mô hình theo quy định về khuyến công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ đào tạo nghề 1 . Cơ sở làng nghề mở lớp dạy nghề hoặc có dự án đầu tư mở rộng, đầu tư mới có nhu cầu sử dụng lao động, có đề án tự tổ chức dạy nghề tại chỗ và nhận lao động sau đào tạo vào làm việc tại cơ sở thông qua hình thức giao kết hợp đồng lao động thực hiện theo chính sách đào tạo nghề cho lao động nông thôn quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Nguyên tắc, cơ chế và điều kiện hỗ trợ 1. Nguyên tắc hỗ trợ: - Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện, thị xã hỗ trợ một phần; phần còn lại các xã tự cân đối, nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. Khuyến khích lồng ghép các nguồn vốn để thực hiện. - Ưu tiên hỗ trợ các sản phẩm làng nghề gắn với p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí hỗ trợ 1. Đối với hỗ trợ hạ tầng làng nghề, bố trí từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi của Chính phủ và một phần thuộc nguồn vốn đầu tư tập trung của tỉnh. 2. Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí cho các chính sách hỗ trợ quy định tại các Điều 3; Điều 4; Điều 5; Điều 6 quy định này và được bố trí trong dự toán hàng năm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan 1. Sở Công Thương: - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan và UBND các huyện, thị xã có làng nghề tổng hợp các sản phẩm làng nghề ưu tiên hỗ trợ trình UBND tỉnh xem xét quyết định cho phù hợp với từng giai đoạn; xây dựng kế hoạch kinh phí hàng năm hỗ trợ cho các cơ sở làn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. UBND các huyện , thị xã có trách nhiệm. 1. Xây dựng Kế hoạch phát triển các làng nghề tại địa phương phù hợp với Quy hoạch phát triển làng nghề đã được UBND tỉnh phê duyệt để có cơ sở theo dõi quản lý, hỗ trợ đầu tư phát triển đúng hướng và có hiệu quả; 2. Xây dựng kế hoạch kinh phí đề nghị hỗ trợ (trước 30/8 hàng năm cho kế h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Các chính sách khuyến khích, hỗ trợ, ưu đãi khác không nêu trong Quy định này được áp dụng theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của UBND tỉnh Bình Định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và các sở, ngành liên quan hướng dẫn các địa phương triển khai thực hiện các chính sách tại Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, cấp xã, các cơ sở sản xuất làng nghề phản ánh về Sở Công Thương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.