Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 5

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tài chính và quản lý xây dựng các công trình kiên cố hóa mặt đường các tuyến đường huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2015 - 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020 Right: Ban hành Quy chế tài chính và quản lý xây dựng các công trình kiên cố hóa mặt đường các tuyến đường huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2015 - 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế tài chính và quản lý xây dựng các công trình kiên cố hoá mặt đường các tuyến đường huyện (ĐH) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2015 - 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016-2020". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế tài chính và quản lý xây dựng các công trình kiên cố hoá mặt đường các tuyến đường huyện (ĐH) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2015 - 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này áp dụng cho các công trình kiên cố hóa mặt đường các tuyến đường huyện thực hiện theo Nghị quyết số 134/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này áp dụng cho các công trình kiên cố hóa mặt đường các tuyến đường huyện thực hiện theo Nghị quyết số 134/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số chính sách h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp d 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, bao gồm: hỗ trợ mua bình chứa nitơ, vật tư phối giống nhân tạo gia súc; hỗ trợ mua trâu đực giống, bò đực giống; hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi (xây dựng cô...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về cơ chế tài chính, trình tự, thủ tục quản lý đầu tư xây dựng các công trình kiên cố hóa mặt đường các tuyến đường huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định về cơ chế tài chính, trình tự, thủ tục quản lý đầu tư xây dựng các công trình kiên cố hóa mặt đường các tuyến đường huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, bao gồm: hỗ trợ mua bình chứa nitơ, vật tư phối giống nhân tạo gia súc
  • hỗ trợ mua trâu đực giống, bò đực giống
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp d Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giải thích một số từ ngữ Những từ ngữ tại Quy định này được hiểu như sau: 1. Dịch vụ thú y trọn gói là dịch vụ được thỏa thuận bằng hợp đồng giữa chủ vật nuôi và nhà cung cấp dịch vụ; chủ vật nuôi trả chi phí để nhà cung cấp dịch vụ thực hiện tiêm các loại vắc-xin phòng bệnh, khám, chẩn đoán, điều trị, hướng dẫn kỹ thuật chăn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các nhà thầu trong nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động xây dựng công trình kiên cố hóa mặt đường các tuyến đường huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các nhà thầu trong nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động xây dựng công trình kiên cố hóa mặt đường các tuyến đường h...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giải thích một số từ ngữ
  • Những từ ngữ tại Quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Dịch vụ thú y trọn gói là dịch vụ được thỏa thuận bằng hợp đồng giữa chủ vật nuôi và nhà cung cấp dịch vụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ a) Các huyện, thị xã, thành phố nhận bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh thì được ngân sách tỉnh (bao gồm nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ) hỗ trợ 100% kinh phí để thực hiện chính sách theo Quy định này. b) Các huyện, thị xã, thành phố tự cân đối ngân sá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường huyện: Là hệ thống các tuyến đường ĐH đã được UBND tỉnh quyết định phân loại và công bố. 2. Thiết kế mẫu: Là mẫu bản vẽ thiết kế và bảng tính khối lượng vật liệu, nhân công, máy thi công cần thiết để hoàn thành việc xây dựng một ki lô mét mặt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đường huyện: Là hệ thống các tuyến đường ĐH đã được UBND tỉnh quyết định phân loại và công bố.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ
  • 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ
  • a) Các huyện, thị xã, thành phố nhận bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh thì được ngân sách tỉnh (bao gồm nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ) hỗ trợ 100% kinh phí để thực hiện chính sách theo Quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II LẬP KẾ HOẠCH, CHUẨN BỊ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP KẾ HOẠCH, CHUẨN BỊ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1. NỘI DUNG, ĐIỀU KIỆN VÀ THỦ TỤC HỖ TRỢ

Mục 1. NỘI DUNG, ĐIỀU KIỆN VÀ THỦ TỤC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ mua bình chứa nitơ, cung ứng vật tư phối giống nhân tạo gia súc 1. Ngân sách tỉnh đảm bảo kinh phí mua mới 30 bình chứa nitơ (dung tích 35 lít) để chứa nitơ bảo quản tinh đông lạnh tại các điểm cung ứng tinh cấp huyện. 2. Ngân sách tỉnh cấp một lần 500 triệu đồng theo nguyên tắc bảo toàn vốn để mua tinh bò đông lạnh (các...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm phổ biến, tổ chức triển khai thực hiện quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm phổ biến, tổ chức triển khai thực hiện quyết định này./.
  • - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư Pháp;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ mua bình chứa nitơ, cung ứng vật tư phối giống nhân tạo gia súc
  • 1. Ngân sách tỉnh đảm bảo kinh phí mua mới 30 bình chứa nitơ (dung tích 35 lít) để chứa nitơ bảo quản tinh đông lạnh tại các điểm cung ứng tinh cấp huyện.
  • 2. Ngân sách tỉnh cấp một lần 500 triệu đồng theo nguyên tắc bảo toàn vốn để mua tinh bò đông lạnh (các giống bò nhóm Zêbu, chuyên thịt), nitơ, dụng cụ phối giống để cung ứng cho các địa phương trê...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ mua trâu, bò đực giống 1. Nội dung và mức hỗ trợ a) Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 50% giá trị một con trâu đực giống nội từ 24 tháng tuổi trở lên (tương đương với trọng lượng từ 220 kg trở lên) cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống dịch vụ. Mức hỗ trợ theo giá mua thực tế nhưng không quá 25 triệu đồng/01 con. b) Ngân...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thiết kế mẫu và đơn giá xây dựng mặt đường 1. Thiết kế mẫu do UBND tỉnh ban hành, được sử dụng để xác định khối lượng vật liệu, nhân công, máy thi công, lập dự toán và tổ chức thi công xây dựng công trình. Thiết kế mẫu được chủ đầu tư sử dụng và đưa trực tiếp vào Báo cáo kinh tế - kỹ thuật kèm theo các điều kiện áp dụng. Chủ đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thiết kế mẫu và đơn giá xây dựng mặt đường
  • 1. Thiết kế mẫu do UBND tỉnh ban hành, được sử dụng để xác định khối lượng vật liệu, nhân công, máy thi công, lập dự toán và tổ chức thi công xây dựng công trình. Thiết kế mẫu được chủ đầu tư sử dụ...
  • kỹ thuật kèm theo các điều kiện áp dụng. Chủ đầu tư không cần thực hiện lại các bước tính toán, vẽ lại bản vẽ và trình thẩm định thiết kế cơ sở.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ mua trâu, bò đực giống
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ
  • a) Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 50% giá trị một con trâu đực giống nội từ 24 tháng tuổi trở lên (tương đương với trọng lượng từ 220 kg trở lên) cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống dịch vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi 1. Nội dung và mức hỗ trợ a) Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 50% chi phí xây dựng công trình khí sinh học cho các hộ để xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ theo giá làm thực tế nhưng không quá 03 triệu đồng/01 công trình/01 hộ. b) Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 50% chi phí làm đệm lót sinh học cho các hộ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân công, phân cấp trong quản lý đầu tư xây dựng 1. Quyết định đầu tư: Phân cấp cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) quyết định đầu tư các dự án kiên cố hóa mặt đường tuyến đường ĐH trên địa bàn huyện, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân công, phân cấp trong quản lý đầu tư xây dựng
  • 1. Quyết định đầu tư: Phân cấp cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) quyết định đầu tư các dự án kiên cố hóa mặt đường tuyến đường ĐH trên địa bàn huy...
  • kỹ thuật, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu và quyết toán dự án hoàn thành theo danh mục công trình đầu tư được UBND tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ
  • a) Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 50% chi phí xây dựng công trình khí sinh học cho các hộ để xử lý chất thải chăn nuôi. Mức hỗ trợ theo giá làm thực tế nhưng không quá 03 triệu đồng/01 công trình/01 hộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đào tạo kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc 1. Nội dung và mức hỗ trợ Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 06 triệu đồng/01 người. 2. Điều kiện hưởng hỗ trợ a) Đã hoàn thành chương trình trung học cơ sở trở lên (đối với các huyện mi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Danh mục công trình và ưu tiên đầu tư 1. Danh mục công trình: Các công trình lựa chọn để đầu tư phải là đường huyện (ĐH) đã được UBND tỉnh phân loại và công bố; gồm các tuyến đường chưa có mặt đường hoặc các tuyến đường đã có mặt đường nhưng đã bị hư hỏng, xuống cấp cần đầu tư xây dựng mặt đường. 2. Danh mục các tuyến đường đưa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Danh mục công trình và ưu tiên đầu tư
  • 1. Danh mục công trình: Các công trình lựa chọn để đầu tư phải là đường huyện (ĐH) đã được UBND tỉnh phân loại và công bố
  • gồm các tuyến đường chưa có mặt đường hoặc các tuyến đường đã có mặt đường nhưng đã bị hư hỏng, xuống cấp cần đầu tư xây dựng mặt đường.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ đào tạo kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ
  • Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 06 triệu đồng/01 người.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ dịch vụ thú y trọn gói 1. Nội dung và mức hỗ trợ a) Đối với nhà cung cấp dịch vụ - Ngân sách Nhà nước hỗ trợ một lần 10 triệu đồng cho nhà cung cấp dịch vụ để mua sắm trang thiết bị, thuốc thú y cần thiết và hướng dẫn, photo hợp đồng, biểu mẫu các loại. - Được sử dụng vắc-xin hỗ trợ của Nhà nước, kể cả vắc-xin hỗ trợ chố...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chuẩn bị đầu tư 1. Khảo sát, lập Báo cáo kinh kế - kỹ thuật: a) Trước khi lập Báo cáo kinh kế - kỹ thuật, chủ đầu tư chủ trì, mời các cơ quan liên quan của huyện và UBND cấp xã có tuyến đường ĐH đi qua kiểm tra thực tế hiện trường, lập biên bản đánh giá mức độ hư hỏng, xác định cụ thể các hạng mục khối lượng công trình và quy m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chuẩn bị đầu tư
  • 1. Khảo sát, lập Báo cáo kinh kế - kỹ thuật:
  • a) Trước khi lập Báo cáo kinh kế
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ dịch vụ thú y trọn gói
  • 1. Nội dung và mức hỗ trợ
  • a) Đối với nhà cung cấp dịch vụ
left-only unmatched

Mục 2. QUY TRÌNH CẤP PHÁT VỐN VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ

Mục 2. QUY TRÌNH CẤP PHÁT VỐN VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch 1. Lập dự toán: Hằng năm, trên cơ sở đăng ký, đề nghị hỗ trợ của chủ hộ chăn nuôi được UBND cấp xã xác nhận, tổng hợp gửi Phòng Nông nghiệp và PTNT (Phòng Kinh tế), Phòng Kế hoạch - Tài chính cấp huyện thẩm tra tham mưu UBND cấp huyện xây dựng dự toán chi cùng thời gian báo cáo dự toán ngân sá...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra, giám sát trong quá trình thi công xây dựng 1. Giám sát của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư thành lập tổ giám sát, cử các cán bộ có năng lực chuyên môn và kinh nghiệm tham gia để thực hiện nhiệm vụ giám sát khối lượng, chất lượng và tiến độ thi công công trình. 2. Giám sát của cộng đồng: Thực hiện theo Quy chế giám sát đầu tư c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kiểm tra, giám sát trong quá trình thi công xây dựng
  • 1. Giám sát của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư thành lập tổ giám sát, cử các cán bộ có năng lực chuyên môn và kinh nghiệm tham gia để thực hiện nhiệm vụ giám sát khối lượng, chất lượng và tiến độ thi công...
  • 2. Giám sát của cộng đồng: Thực hiện theo Quy chế giám sát đầu tư cộng đồng do Chính phủ ban hành tại quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch
  • 1. Lập dự toán: Hằng năm, trên cơ sở đăng ký, đề nghị hỗ trợ của chủ hộ chăn nuôi được UBND cấp xã xác nhận, tổng hợp gửi Phòng Nông nghiệp và PTNT (Phòng Kinh tế), Phòng Kế hoạch
  • Tài chính cấp huyện thẩm tra tham mưu UBND cấp huyện xây dựng dự toán chi cùng thời gian báo cáo dự toán ngân sách Nhà nước năm kế hoạch gửi Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp gửi Sở Tài chính để cân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy trình cấp phát vốn ngân sách 1. Trình tự cấp phát, bố trí kinh phí hỗ trợ a) Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp và đề nghị UBND tỉnh bố trí hỗ trợ có mục tiêu cho Sở Nông nghiệp và PTNT để thực hiện các nội dung hỗ trợ mua bình chứa nitơ, cung ứng vật tư phối giống nhân tạo gia súc và đào tạo kỹ thuậ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thi công Trong quá trình thi công, nếu phát hiện các yếu tố bất thường hoặc xét thấy có những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung, cắt giảm để phù hợp với yêu cầu sử dụng, đảm bảo chất lượng, tiết kiệm kinh phí đầu tư thì nhà thầu thi công phối hợp với cán bộ giám sát của chủ đầu tư và đại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thi công
  • Trong quá trình thi công, nếu phát hiện các yếu tố bất thường hoặc xét thấy có những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung, cắt giảm để phù hợp với yêu cầu sử dụng, đảm bảo chất lượng, tiết kiệm kinh phí...
  • Tùy theo nội dung xử lý đơn giản hay phức tạp, chủ đầu tư có thể quyết định ngay nội dung xử lý kỹ thuật hoặc tham vấn ý kiến của Sở Giao thông vận tải trước khi quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy trình cấp phát vốn ngân sách
  • 1. Trình tự cấp phát, bố trí kinh phí hỗ trợ
  • a) Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp và đề nghị UBND tỉnh bố trí hỗ trợ có mục tiêu cho Sở Nông nghiệp và PTNT để thực hiện các nội dung hỗ trợ mua bình chứa nitơ, cung ứng...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11 . Trách nhiệm của UBND các cấp 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Tuyên truyền, phổ biến rộng rãi cơ chế hỗ trợ này đến tận hộ chăn nuôi, đối tượng được hỗ trợ. b) Chỉ đạo cơ quan có liên quan lập kế hoạch kinh phí hỗ trợ theo Quy định này, gửi Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính để tham mưu bố trí kế hoạch kinh phí thực hiện. Kế...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Bảo hành, quản lý, bảo trì công trình Nhà thầu thi công có trách nhiệm bảo hành công trình kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng, thời gian bảo hành theo các quy định hiện hành. UBND cấp huyện có nhiệm vụ tổ chức quản lý, khai thác; bố trí kinh phí và giao nhiệm vụ cho Phòng chuyên môn của huyện thực hiện công tác quản lý, bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Bảo hành, quản lý, bảo trì công trình
  • Nhà thầu thi công có trách nhiệm bảo hành công trình kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng, thời gian bảo hành theo các quy định hiện hành.
  • UBND cấp huyện có nhiệm vụ tổ chức quản lý, khai thác; bố trí kinh phí và giao nhiệm vụ cho Phòng chuyên môn của huyện thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình để kéo dài thời gian sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 11 . Trách nhiệm của UBND các cấp
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • a) Tuyên truyền, phổ biến rộng rãi cơ chế hỗ trợ này đến tận hộ chăn nuôi, đối tượng được hỗ trợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12 . Trách nhiệm của các Sở 1 . Sở Nông nghiệp và PTNT a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, Ban, ngành liên quan và UBND cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh. b) Giao đơn vị liên quan tổ chức mua bình chứa nitơ để phân bổ cho các đơn vị cung ứng tinh cấp huyện, cung ứng vật tư phối giống...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Bố trí vốn, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư Hàng năm, căn cứ danh mục công trình đầu tư kiên cố hóa mặt đường ĐH do UBND tỉnh phê duyệt và nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, UBND cấp huyện báo cáo HĐND cấp huyện bố trí nguồn vốn ngân sách cấp huyện đối ứng theo tỷ lệ quy định tại Điều 4 của Quy chế để thực hiện. Các công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Bố trí vốn, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư
  • Hàng năm, căn cứ danh mục công trình đầu tư kiên cố hóa mặt đường ĐH do UBND tỉnh phê duyệt và nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, UBND cấp huyện báo cáo HĐND cấp huyện bố trí nguồn vốn ngân sách cấp...
  • Các công trình thuộc chương trình kiên cố hóa mặt đường ĐH thực hiện theo Nghị quyết số 134/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh Quảng Nam, được giải ngân, thanh toán theo hồ sơ dự án được ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 12 . Trách nhiệm của các Sở
  • 1 . Sở Nông nghiệp và PTNT
  • a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, Ban, ngành liên quan và UBND cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 3 . Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng ngân sách theo Quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành. 2. UBND các cấp, thủ trưởng các cơ quan có liên quan theo chức năng nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức thanh tra, kiểm tra phát hiện và xử lý kịp th...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sở Giao thông vận tải a) Chủ trì, tham mưu UBND tỉnh phê duyệt danh mục công trình và kế hoạch đầu tư hàng năm; theo dõi, tổng hợp, báo cáo định kỳ cho HĐND, UBND tỉnh về kết quả thực hiện Nghị quyết của HĐND tỉnh. b) Tham mưu UBND tỉnh phê duyệt, ban hành thiết kế mẫu, đơn giá xây dựng mặt đường. c) Soạn thảo, ban hành các bi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Sở Giao thông vận tải
  • a) Chủ trì, tham mưu UBND tỉnh phê duyệt danh mục công trình và kế hoạch đầu tư hàng năm; theo dõi, tổng hợp, báo cáo định kỳ cho HĐND, UBND tỉnh về kết quả thực hiện Nghị quyết của HĐND tỉnh.
  • b) Tham mưu UBND tỉnh phê duyệt, ban hành thiết kế mẫu, đơn giá xây dựng mặt đường.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 3 . Xử lý vi phạm
  • 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng ngân sách theo Quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành.
  • UBND các cấp, thủ trưởng các cơ quan có liên quan theo chức năng nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức thanh tra, kiểm tra phát hiện và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm của các tổ chức, cá nhân về kinh phí...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Nguồn vốn đầu tư xây dựng công trình Nguồn vốn đầu tư xây dựng công trình gồm ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện và cấp xã, trong đó: 1. Các huyện đồng bằng: Gồm thị xã Điện Bàn, các huyện: Đại Lộc, Duy Xuyên, Quế Sơn, Thăng Bình, Phú Ninh, Núi Thành và các thành phố: Tam Kỳ, Hội An: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 60% chi phí xây dựng...
Điều 14. Điều 14. Sở Kế hoạch và đầu tư Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Tài Chính cân đối nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ hàng năm cho các địa phương thực hiện chương trình kiên cố hóa mặt đường ĐH, tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh thông qua để phân bổ cho các địa phương thực hiện.
Điều 15. Điều 15. Sở Tài Chính Phối hợp với các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông vận tải tham mưu UBND tỉnh bố trí vốn hỗ trợ cho các địa phương; theo dõi, tổng hợp số liệu cấp, phát vốn, hướng dẫn các địa phương thực hiện việc thanh, quyết toán công trình theo quy định.
Điều 16. Điều 16. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố a) Xây dựng danh mục, kế hoạch đầu tư kiên cố hóa mặt đường các tuyến ĐH hàng năm trên địa bàn huyện, gửi Sở Giao thông vận tải tổng hợp, phối hợp với các ngành liên quan cân đối, tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh cho các địa phương. Tr...
Điều 17. Điều 17. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn a) Tổ chức vận động nhân dân vùng dự án hiến đất, giải tỏa cây cối, công trình, vật kiến trúc, bàn giao mặt bằng để triển khai xây dựng công trình; b) Thành lập tổ giám sát cộng đồng để phối hợp với chủ đầu tư thực hiện công tác giám sát khối lượng, chất lượng, tiến độ công trình; phối...