Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội của tỉnh để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay, giai đoạn 2014 - 2015
49/2013/QĐ- UBND
Right document
Quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
04/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội của tỉnh để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay, giai đoạn 2014 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Về việc ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu
- hạ tầng kinh tế - xã hội của tỉnh để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh
- thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay, giai đoạn 2014 - 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay, giai đoạn 2014 - 2015 như Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và mức chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với dịch vụ du lịch: Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng: Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng và mức chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với dịch vụ du lịch: Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng:
- Điều 1. Ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay, giai đoạn 2014 - 2015 như Phụ lục kèm theo Quyết...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh chỉ đạo Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay theo đúng Danh mục được phê duyệt tại Điều 1 và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. H ình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng Thực hiện chi trả ủy thác thông qua hợp đồng ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng với Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. H ình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Thực hiện chi trả ủy thác thông qua hợp đồng ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng với Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố Đà Nẵng.
- Giao Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh chỉ đạo Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay theo đúng Danh mục được phê duyệt tại Điều 1 và các quy định pháp...
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch và các thành viên Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển, Trưởng ban Ban Kiểm soát, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố Đà Nẵng triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định. Định kỳ hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm rà soát, bổ sung, điều chỉnh danh sách các đơn vị phải chi trả tiền dịch vụ môi tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố Đà Nẵng triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định.
- Định kỳ hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm rà soát, bổ sung, điều chỉnh danh sách các đơn vị phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn thành phố trình UBND...
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch và các thành viên Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển, Trưởng ban Ban Kiểm soát, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Unmatched right-side sections