Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã
24/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó Trưởng phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Uỷ ban nhân dân các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng
1878/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó Trưởng phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Uỷ ban nhân dân các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó Trưởng phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Uỷ ban nhân dân các quận, huyện trên địa bà...
- Về việc Ban hành Quy định quản lý, bảo trì
- hệ thống đường huyện, đường xã
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Trưởng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính
- Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông -Vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan ch...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - TTTU, TTHĐNDTP; - CT, các PCT UBNDTP; - Ban Tổ chức TU; - Như Điều 3; -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện căn cứ Quyết định thi hành./.
- - Bộ Tài chính;
- - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông -Vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
- Chủ tịch UBND các xã
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
- Left: Nguyễn Văn Thiện Right: Nguyễn Văn Tùng
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến quản lý, bảo trì công trình giao thông đường bộ thuộc hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh. 2. Những nội dung về quản lý, bảo trì đường bộ không nêu trong quy định này, được áp dụng trong các quy đị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng, Phó phòng các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng (gọi tắt là trưởng, phó cấp phòng). 2. Đối tượng áp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng, Phó phòng các đơn vị thuộc Sở Tài chính
- Trưởng, Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính
- Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện trên địa bàn thành phố Hải Phòng (gọi tắt là trưởng, phó cấp phòng).
- 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến quản lý, bảo trì công trình giao thông đường bộ thuộc hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh.
- 2. Những nội dung về quản lý, bảo trì đường bộ không nêu trong quy định này, được áp dụng trong các quy định khác có liên quan của pháp luật hiện hành.
- Left: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN CỤ THỂ CỦA CÁC CHỨC DANH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN CỤ THỂ CỦA CÁC CHỨC DANH
- MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện lập và quản lý Quy hoạch phát triển hệ thống giao thông đường bộ (đường huyện, xã, đường đô thị) phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương theo quy định của pháp luật; thời gian lập ít nhất 10 năm và định hướng phát triển ít nhất...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quan điểm, nguyên tắc 1. Xuất phát từ yêu cầu, nhiệm vụ của Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và của các phòng, ban, chi cục. 2. Đảm bảo được sự ổn định, kế thừa và phát triển của đội ngũ cán bộ công chức, yêu cầu nâng cao chất lượng đội ngũ lãnh đạo quản lý; nâng cao chất lượng về hiệu quả hoạt động của cơ quan. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quan điểm, nguyên tắc
- 1. Xuất phát từ yêu cầu, nhiệm vụ của Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các quận, huyện và của các phòng, ban, chi cục.
- 2. Đảm bảo được sự ổn định, kế thừa và phát triển của đội ngũ cán bộ công chức, yêu cầu nâng cao chất lượng đội ngũ lãnh đạo quản lý; nâng cao chất lượng về hiệu quả hoạt động của cơ quan.
- Điều 2. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện lập và quản lý Quy hoạch phát triển hệ thống giao thông đường bộ (đường huyện, xã, đường đô thị) phù hợp với định hướng phát triển kinh tế
- xã hội của địa phương theo quy định của pháp luật
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân loại đường bộ Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm rà soát, sắp xếp phân loại lại hệ thống đường huyện, xã của địa phương theo quy định tại điểm c, d, đ, khoản 1; điểm c, khoản 2 Điều 39 của Luật Giao thông đường bộ năm 2008.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn chung. 1. Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống a) Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội. Kiên quyết đấu tranh với những hành vi sai trái, lệch lạc, các biểu hiện “tự diễn biến, tự chuyển hóa về tư tưởng”, bảo vệ và chấp hành các quan điểm, đường lối, chủ trương của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống
- a) Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
- Kiên quyết đấu tranh với những hành vi sai trái, lệch lạc, các biểu hiện “tự diễn biến, tự chuyển hóa về tư tưởng”, bảo vệ và chấp hành các quan điểm, đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, ph...
- Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm rà soát, sắp xếp phân loại lại hệ thống đường huyện, xã của địa phương theo quy định tại điểm c, d, đ, khoản 1; điểm c, khoản 2 Điều 39 của Luật Giao thông...
- Left: Điều 3. Phân loại đường bộ Right: Điều 3. Tiêu chuẩn chung.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý đất dành cho đường bộ (Theo Điều 14 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Trưởng phòng, ban thuộc Sở Tài chính. Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 3, Chương I và đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể sau: 1. Năng lự c công tác a) Có khả năng đề xuất, xây dựng và cụ thể hóa việc tổ chức triển khai có hiệu quả các chương trình, kế hoạch, nhiệm v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Trưởng phòng, ban thuộc Sở Tài chính.
- Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 3, Chương I và đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể sau:
- 1. Năng lự c công tác
- Điều 4. Quản lý đất dành cho đường bộ
- (Theo Điều 14 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ).
- 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý hành lang an toàn đường bộ (Theo Điều 15 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị:...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Phó Trưởng phòng, ban thuộc Sở. Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 3, Chương I và đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể sau: 1. Năng lực công tác a) Có khả năng tham mưu giúp Trưởng phòng, ban giải quyết các công việc chung; tham gia với Trưởng phòng, ban việc cụ thể hóa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Phó Trưởng phòng, ban thuộc Sở.
- Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 3, Chương I và đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể sau:
- 1. Năng lực công tác
- Điều 5. Quản lý hành lang an toàn đường bộ
- (Theo Điều 15 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ).
- Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau:
Left
Điều 6
Điều 6 . Quản lý hành lang an toàn đối với cầu, cống (Theo Điều 16 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị a. Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên: - 50 mét đối với cầu có chiều dài từ 60 mét trở lên; - 30 mét đối với cầu có chiều dài dưới 60 mét....
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện. Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 3, Chương I và đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể sau: 1. Năng lực công tác a) Có kiến thức hiểu biết sâu, rộng về tình hình kinh tế, chính trị, xã hội tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện.
- Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 3, Chương I và đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể sau:
- 1. Năng lực công tác
- Điều 6 . Quản lý hành lang an toàn đối với cầu, cống
- (Theo Điều 16 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ).
- 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ (Theo Điều 19 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường a. Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 mét; b. Từ chân kè trở ra sông 20 mét. 2. Kè chỉnh trị dòng nước a. Từ chân kè về hai phía thượn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện. Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 3, Chương I và đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể sau: 1. Năng lực công tác a) Có khả năng tham mưu giúp Trưởng phòng giải quyết các công việc chung;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân các quận, huyện.
- Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 3, Chương I và đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn cụ thể sau:
- 1. Năng lực công tác
- Điều 7. Quản lý hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ
- (Theo Điều 19 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ).
- 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới (Theo Điều 21 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ). Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau: 1. Đối với đường là 4,75 mét tính từ điểm cao nhất của mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. Đối với...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Quy định này là căn cứ để xem xét thực hiện việc quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng, bổ nhiệm, bố trí, sử dụng công chức tại Sở Tài chính và Phòng Tài chính- Kế hoạch các quận, huyện. 2. Căn cứ vào Quy định này, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các quận, huyện có kế hoạch bồi dưỡng, rèn luyện, đề xuất, giới thiệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- 1. Quy định này là căn cứ để xem xét thực hiện việc quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng, bổ nhiệm, bố trí, sử dụng công chức tại Sở Tài chính và Phòng Tài chính- Kế hoạch các quận, huyện.
- 2. Căn cứ vào Quy định này, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các quận, huyện có kế hoạch bồi dưỡng, rèn luyện, đề xuất, giới thiệu công chức khi đề nghị bổ nhiệm đảm bảo đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ của...
- Điều 8. Quản lý bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới
- (Theo Điều 21 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ).
- Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau:
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang (Theo Điều 23 N ghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ). Đối với công trình cột ăng ten viễn thông, đường dây thông tin, đường dây tải điện, tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào đến chân cột tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của cột và không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt mặt đất. phần dưới mặt nước (Theo Điều 24 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quyết định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình và không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.
Phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quyết định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình và không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý s ử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa (Theo khoản 1, điểm c, d và khoản 2 Điều 25 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ). 1. Cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) phải gửi văn bản đề nghị và phương án bảo đảm an toàn giao thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý s ử dụng đất dành cho đường bộ (Theo Điều 26 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý x ây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Đối với Quốc lộ Theo Điều 27 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ và các quy định khác của Bộ Giao thông - Vận tải. 2. Đối với hệ thống đường địa phương Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý k hai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ Theo Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ và các quy định khác của UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý đấu nối vào Quốc lộ, Tỉnh lộ 1. Đường Quốc lộ: Theo Điều 29 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ và các quy định khác của Bộ Giao thông - Vận tải. 2. Đường Tỉnh lộ: a. Đường nhánh được nối vào tỉnh lộ phải thông qua điểm đấu nối thuộc Quy hoạch các điểm đấu nối đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý thi công công trình trên đường bộ đang khai thác 1. UBND huyện, xã có trách nhiệm quản lý thi công công trình trên đường bộ đang khai thác do mình quản lý hoặc công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm cho người và phương tiện qua lại an toàn, thông suốt; công trình đường bộ đang khai thác đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nội dung bảo trì đường bộ 1. Công tác bảo trì đường bộ bao gồm: bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm theo dõi, sửa chữa những hư hỏng nhỏ do tác động bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng công trình, duy trì tình trạng công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì đường bộ 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ do Bộ Giao thông - Vận tải ban hành tại Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28/5/2003 và theo các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Định mức quản lý, bảo trì được áp dụng theo Định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nguồn kinh phí thực hiện công tác quản lý, bảo trì 1. Nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, xã được bố trí từ ngân sách địa phương, từ nguồn vốn khác theo quy định của pháp luật và theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành. 2. Việc quản lý, cấp phát, thanh quyết toán vốn quản lý, bảo trì hệ thống đường huy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm các sở, ngành của tỉnh 1. Sở Giao thông - Vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật, đồng thời phối hợp các sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, xã tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến hướng dẫn nội dung của Quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Ủy ban nhân dân các huyện có trách nhiệm (Theo Điều 41 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ do huyện quản lý. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 3. Quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm (Theo Điều 42 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Quản lý, bảo trì đường bộ do xã quản lý. 2. Tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 3. Phối hợp với đơn vị trực tiếp q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. Chủ tịch UBND các huyện, xã và Thủ trưởng các sở, ngành liên quan có trách nhiệm thực hiện quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã theo đúng quy định này. 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải giúp UBND tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.