Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 31
Explicit citation matches 14
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
4 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định quản lý, bảo trì
  • hệ thống đường huyện, đường xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật; thẩm định an toàn giao thông; bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông -Vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công tác quản lý đường bộ. 3. Điểm đầu, điểm cuố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu.
  • 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông -Vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến quản lý, bảo trì công trình giao thông đường bộ thuộc hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh. 2. Những nội dung về quản lý, bảo trì đường bộ không nêu trong quy định này, được áp dụng trong các quy đị...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật 1. Các tuyến đường bộ đang khai thác chưa đạt cấp kỹ thuật phải được cải tạo, nâng cấp để đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường phù hợp. 2. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường và các quy định liên quan đến tổ chức giao thông, an toàn khai thác công trình đường bộ. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật
  • 1. Các tuyến đường bộ đang khai thác chưa đạt cấp kỹ thuật phải được cải tạo, nâng cấp để đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường phù hợp.
  • 2. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường và các quy định liên quan đến tổ chức giao thông, an toàn khai thác công trình đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến quản lý, bảo trì công trình giao thông đường bộ thuộc hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Những nội dung về quản lý, bảo trì đường bộ không nêu trong quy định này, được áp dụng trong các quy định khác có liên quan của pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II ĐẶT TÊN HOẶC SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐẶT TÊN HOẶC SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện lập và quản lý Quy hoạch phát triển hệ thống giao thông đường bộ (đường huyện, xã, đường đô thị) phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương theo quy định của pháp luật; thời gian lập ít nhất 10 năm và định hướng phát triển ít nhất...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: quy hoạch mạng đường bộ cao tốc, quốc lộ, đường bộ liên vùng, vùng, tỉnh và quy hoạch công trình đường bộ riêng biệt theo yêu cầu quản lý của cấp có thẩm quyền. 2. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: quy hoạch mạng đường bộ cao tốc, quốc lộ, đường bộ liên vùng, vùng, tỉnh và quy hoạch công trình đường bộ riêng biệt theo yêu cầu quản lý c...
  • a) Phân tích đánh giá hiện trạng;
  • b) Vai trò, vị trí;
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện lập và quản lý Quy hoạch phát triển hệ thống giao thông đường bộ (đường huyện, xã, đường đô thị) phù hợp với định hướng phát triển kinh tế
  • xã hội của địa phương theo quy định của pháp luật
  • thời gian lập ít nhất 10 năm và định hướng phát triển ít nhất 10 năm tiếp theo.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Right: Điều 6. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Left: 2. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo Điều 6 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ. Right: 2. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân loại đường bộ Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm rà soát, sắp xếp phân loại lại hệ thống đường huyện, xã của địa phương theo quy định tại điểm c, d, đ, khoản 1; điểm c, khoản 2 Điều 39 của Luật Giao thông đường bộ năm 2008.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công; b) Ngoài quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, người có thẩm quyền quyết định đầu tư lựa chọn thẩm định an toàn giao thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông
  • 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
  • a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân loại đường bộ
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm rà soát, sắp xếp phân loại lại hệ thống đường huyện, xã của địa phương theo quy định tại điểm c, d, đ, khoản 1; điểm c, khoản 2 Điều 39 của Luật Giao thông...
explicit-citation Similarity 0.92 reduced

Điều 4.

Điều 4. Quản lý đất dành cho đường bộ (Theo Điều 14 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ đ...

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • (Theo Điều 14 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quản lý đất dành cho đường bộ Right: Điều 14. Phạm vi đất dành cho đường bộ
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý hành lang an toàn đường bộ (Theo Điều 15 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị:...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp đường bộ, đường sắt liền kề và chung nhau rãnh dọc thì ranh giới hành lang an toàn là mép đáy rãnh phía nền đường cao hơn, nếu cao độ bằng nhau thì ranh giới hành lang an toàn là mép đáy...
Removed / left-side focus
  • (Theo Điều 15 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quản lý hành lang an toàn đường bộ Right: Điều 15. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Quản lý hành lang an toàn đối với cầu, cống (Theo Điều 16 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị a. Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên: - 50 mét đối với cầu có chiều dài từ 60 mét trở lên; - 30 mét đối với cầu có chiều dài dưới 60 mét....

Open section

Điều 16.

Điều 16. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị a) Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên: - 50 mét đối với cầu có chiều dài từ 60 mét trở lên; - 30 mét đối với cầu có chiều dài dưới 60 mét. b) Theo chiều ngang cầu tính từ mép ngoài cùng đất của đường bộ trở ra m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Theo chiều dọc cầu được xác định như đối với cầu trên đường ngoài đô thị;
Removed / left-side focus
  • (Theo Điều 16 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 . Quản lý hành lang an toàn đối với cầu, cống Right: Điều 16. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống
explicit-citation Similarity 0.77 reduced

Điều 7.

Điều 7. Quản lý hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ (Theo Điều 19 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường a. Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 mét; b. Từ chân kè trở ra sông 20 mét. 2. Kè chỉnh trị dòng nước a. Từ chân kè về hai phía thượn...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Giới hạn hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 mét; b) Từ chân kè trở ra sông 20 mét. 2. Kè chỉnh trị dòng nước a) Từ chân kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 100 mét; b) Từ gốc kè trở vào bờ 50 mét; c) Từ ch...

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • (Theo Điều 19 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Quản lý hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ Right: Điều 19. Giới hạn hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ
explicit-citation Similarity 0.77 reduced

Điều 8.

Điều 8. Quản lý bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới (Theo Điều 21 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ). Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau: 1. Đối với đường là 4,75 mét tính từ điểm cao nhất của mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. Đối với...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Giới hạn bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau: 1. Đối với đường là 4,75 mét tính từ điểm cao nhất của mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. Đối với đường cao tốc theo tiêu chuẩn quốc gia. 2. Đối với cầu là bộ phận kết cấu...

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • (Theo Điều 21 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Quản lý bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới Right: Điều 21. Giới hạn bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang (Theo Điều 23 N ghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ). Đối với công trình cột ăng ten viễn thông, đường dây thông tin, đường dây tải điện, tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào đến chân cột tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của cột và không...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấp kỹ thuật đường bộ 1. Cấp kỹ thuật đường bộ là cấp thiết kế của đường, bao gồm đường cao tốc và đường từ cấp I đến cấp VI. 2. Xác định cấp kỹ thuật đường bộ căn cứ vào chức năng của tuyến đường trong mạng lưới giao thông, địa hình và lưu lượng thiết kế của đường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cấp kỹ thuật đường bộ
  • 1. Cấp kỹ thuật đường bộ là cấp thiết kế của đường, bao gồm đường cao tốc và đường từ cấp I đến cấp VI.
  • 2. Xác định cấp kỹ thuật đường bộ căn cứ vào chức năng của tuyến đường trong mạng lưới giao thông, địa hình và lưu lượng thiết kế của đường.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang
  • (Theo Điều 23 N ghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ).
  • Đối với công trình cột ăng ten viễn thông, đường dây thông tin, đường dây tải điện, tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào đến chân cột tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của cột và k...
explicit-citation Similarity 0.71 reduced

Điều 10.

Điều 10. Quản lý khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt mặt đất. phần dưới mặt nước (Theo Điều 24 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ).

Open section

Điều 24.

Điều 24. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • (Theo Điều 24 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Quản lý khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt mặt đất. phần dưới mặt nước Right: Điều 24. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước
same-label Similarity 1.0 unchanged

Phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quyết định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình và không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.

Phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quyết định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình và không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.

Open section

Phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quyết định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình và không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.

Phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quyết định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình và không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý s ử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa (Theo khoản 1, điểm c, d và khoản 2 Điều 25 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ). 1. Cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) phải gửi văn bản đề nghị và phương án bảo đảm an toàn giao thông...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa 1. Cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) phải gửi văn bản đề nghị và phương án bảo đảm an toàn giao thông đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền trước ngày diễn ra hoạt động văn hóa ít nhất là 10 ngày làm việc. Nộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản về phương án bảo đảm giao thông phân cấp như sau:
  • a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận đối với hoạt động văn hóa trên quốc lộ hoặc trên nhiều hệ thống đường bộ trong đó có quốc lộ;
  • b) Sở Giao thông vận tải chấp thuận đối với hoạt động văn hóa trên đường tỉnh, đường đô thị trong địa bàn tỉnh hoặc trên nhiều hệ thống đường bộ trong đó có đường tỉnh, đường đô thị, trừ trường hợp...
Removed / left-side focus
  • (Theo khoản 1, điểm c, d và khoản 2 Điều 25 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Quản lý s ử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa Right: Điều 25. Sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quản lý s ử dụng đất dành cho đường bộ (Theo Điều 26 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi đất...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Sử dụng đất dành cho đường bộ 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường bộ. 2. Việc xây dựng một số công trình thiết yếu trong phạm vi đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • (Theo Điều 26 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Quản lý s ử dụng đất dành cho đường bộ Right: Điều 26. Sử dụng đất dành cho đường bộ
  • Left: trường hợp cần phải sử dụng đất dành cho đường bộ để làm đường đấu nối vào tỉnh lộ thì phải thực hiện đúng vị trí điểm đấu nối trong quy hoạch đấu nối của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã được phê duyệt. Right: trường hợp cần phải sử dụng đất dành cho đường bộ để làm đường đấu nối vào quốc lộ thì phải thực hiện đúng vị trí điểm đấu nối trong quy hoạch đấu nối của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã thỏa thuận với...
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quản lý x ây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Đối với Quốc lộ Theo Điều 27 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ và các quy định khác của Bộ Giao thông - Vận tải. 2. Đối với hệ thống đường địa phương Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đườ...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải thực hiện các quy định sau đây: a) Lập và duyệt dự án, thiết kế theo quy định của pháp luật về đầu tư và xây dựng; b) Có văn bản chấp thuận ngay từ khi lập dự án đầu tư, h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Giao thông vận tải quy định về việc cấp Giấy phép thi công công trình thiết yếu hoặc điểm đấu nối trên hệ thống quốc lộ, đường cao tốc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định về việc cấp Giấy phép th...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với Quốc lộ
  • Theo Điều 27 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ và các quy định khác của Bộ Giao thông - Vận tải.
  • 2. Đối với hệ thống đường địa phương
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Quản lý x ây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ Right: Điều 27. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ
  • Left: a. Sở Giao thông vận tải chấp thuận và cấp giấy phép thi công đối với công trình thiết yếu trên các hệ thống đường tỉnh và các tuyến đường khác theo phân cấp ủy quyền. Right: - Bộ Giao thông vận tải chấp thuận đối với công trình thiết yếu trên hệ thống đường quốc lộ, đường cao tốc;
  • Left: b. Ủy ban nhân dân cấp huyện chấp thuận và cấp giấy phép thi công đối với công trình thiết yếu trên các hệ thống đường huyện, xã. Right: - Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận đối với công trình thiết yếu trên các hệ thống đường bộ địa phương.
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quản lý k hai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ Theo Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ và các quy định khác của UBND tỉnh.

Open section

Điều 28.

Điều 28. Khai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ Đất hành lang an toàn đường bộ được tạm thời sử dụng vào mục đích nông nghiệp, quảng cáo nhưng không được ảnh hưởng đến an toàn công trình, an toàn giao thông đường bộ và tuân theo quy định sau đây: 1. Các ao, hồ nuôi trồng thủy sản phải cách mép chân đường một kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đất hành lang an toàn đường bộ được tạm thời sử dụng vào mục đích nông nghiệp, quảng cáo nhưng không được ảnh hưởng đến an toàn công trình, an toàn giao thông đường bộ và tuân theo quy định sau đây:
  • 1. Các ao, hồ nuôi trồng thủy sản phải cách mép chân đường một khoảng tối thiểu bằng mức chênh lệch về độ cao giữa mép chân nền đường đắp và đáy ao, hồ. Mức nước trong ao, hồ không được cao hơn cao...
  • Không làm ao, hồ nuôi trồng thủy sản hoặc tích nước phía trên ta luy nền đường đào.
Removed / left-side focus
  • Theo Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ và các quy định khác của UBND tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Quản lý k hai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ Right: Điều 28. Khai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quản lý đấu nối vào Quốc lộ, Tỉnh lộ 1. Đường Quốc lộ: Theo Điều 29 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ và các quy định khác của Bộ Giao thông - Vận tải. 2. Đường Tỉnh lộ: a. Đường nhánh được nối vào tỉnh lộ phải thông qua điểm đấu nối thuộc Quy hoạch các điểm đấu nối đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê d...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Đấu nối vào quốc lộ 1. Các đường đấu nối vào quốc lộ bao gồm: a) Đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị; b) Đường chuyên dùng; c) Đường gom. 2. Đường nhánh được nối vào quốc lộ phải thông qua điểm đấu nối thuộc Quy hoạch các điểm đấu nối đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, sau khi có văn bản thỏa thuận của Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị;
  • b) Đường chuyên dùng;
  • Các đường từ nhà ở chỉ được đấu nối vào quốc lộ thông qua đường nhánh.
Removed / left-side focus
  • Theo Điều 29 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ và các quy định khác của Bộ Giao thông - Vận tải.
  • 2. Đường Tỉnh lộ:
  • Chủ công trình, dự án được Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã giao sử dụng điểm đấu nối thuộc Quy hoạch các điểm đấu nối đã được phê duyệt phải căn cứ tiêu chuẩn, yêu cầu thiết kế đường ô tô hiện hành đ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Quản lý đấu nối vào Quốc lộ, Tỉnh lộ Right: Điều 29. Đấu nối vào quốc lộ
  • Left: 1. Đường Quốc lộ: Right: 1. Các đường đấu nối vào quốc lộ bao gồm:
  • Left: Đường nhánh được nối vào tỉnh lộ phải thông qua điểm đấu nối thuộc Quy hoạch các điểm đấu nối đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt. Right: Đường nhánh được nối vào quốc lộ phải thông qua điểm đấu nối thuộc Quy hoạch các điểm đấu nối đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, sau khi có văn bản thỏa thuận của Bộ Giao thông vận tải.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quản lý thi công công trình trên đường bộ đang khai thác 1. UBND huyện, xã có trách nhiệm quản lý thi công công trình trên đường bộ đang khai thác do mình quản lý hoặc công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm cho người và phương tiện qua lại an toàn, thông suốt; công trình đường bộ đang khai thác đ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định dự án phải thẩm định an toàn giao thông. Chủ đầu tư quyết định lựa chọn giai đoạn của dự án ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông
  • 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông
  • a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
Removed / left-side focus
  • 1. UBND huyện, xã có trách nhiệm quản lý thi công công trình trên đường bộ đang khai thác do mình quản lý hoặc công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm cho người và phư...
  • công trình đường bộ đang khai thác được bền vững và bảo vệ môi trường đối với hệ thống đường huyện, xã.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân thi công công trình trên đường bộ đang khai thác phải tuân theo quy định về bảo đảm an toàn giao thông được quy định trong giấy phép và các quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Quản lý thi công công trình trên đường bộ đang khai thác Right: b) Đối với công trình đường bộ đang khai thác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nội dung bảo trì đường bộ 1. Công tác bảo trì đường bộ bao gồm: bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm theo dõi, sửa chữa những hư hỏng nhỏ do tác động bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng công trình, duy trì tình trạng công t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ 1. Đối với hầm đường bộ ngoài đô thị là vùng đất, vùng nước xung quanh công trình được tính từ điểm ngoài cùng của công trình hầm trở ra là 100 mét. 2. Đối với hầm đường bộ trong đô thị do tư vấn thiết kế xác định trên cơ sở đảm bảo an toàn bền vững hầm trong hồ sơ thiết kế và đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với hầm đường bộ ngoài đô thị là vùng đất, vùng nước xung quanh công trình được tính từ điểm ngoài cùng của công trình hầm trở ra là 100 mét.
  • 2. Đối với hầm đường bộ trong đô thị do tư vấn thiết kế xác định trên cơ sở đảm bảo an toàn bền vững hầm trong hồ sơ thiết kế và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • 1. Công tác bảo trì đường bộ bao gồm: bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất.
  • Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm theo dõi, sửa chữa những hư hỏng nhỏ do tác động bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng công trình, duy trì tình trạng công...
  • 3. Sửa chữa định kỳ là sửa chữa hư hỏng theo thời hạn quy định nhằm giữ ổn định chất lượng khai thác, tình trạng kỹ thuật ban đầu của công trình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Nội dung bảo trì đường bộ Right: Điều 17. Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì đường bộ 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ do Bộ Giao thông - Vận tải ban hành tại Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28/5/2003 và theo các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Định mức quản lý, bảo trì được áp dụng theo Định...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao. 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 mét.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao
  • 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao.
  • 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 mét.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì đường bộ
  • 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ do Bộ Giao thông - Vận tải ban hành tại Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28/5/2003 và theo các quy định...
  • 2. Định mức quản lý, bảo trì được áp dụng theo Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ do Bộ Giao thông
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Nguồn kinh phí thực hiện công tác quản lý, bảo trì 1. Nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, xã được bố trí từ ngân sách địa phương, từ nguồn vốn khác theo quy định của pháp luật và theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành. 2. Việc quản lý, cấp phát, thanh quyết toán vốn quản lý, bảo trì hệ thống đường huy...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ; 01 kỹ sư vận tải đường bộ và có tối thiểu 01 người đủ điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông
  • 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nguồn kinh phí thực hiện công tác quản lý, bảo trì
  • 1. Nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, xã được bố trí từ ngân sách địa phương, từ nguồn vốn khác theo quy định của pháp luật và theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.
  • 2. Việc quản lý, cấp phát, thanh quyết toán vốn quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, xã được thực hiện theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương III

Chương III QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm các sở, ngành của tỉnh 1. Sở Giao thông - Vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật, đồng thời phối hợp các sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, xã tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến hướng dẫn nội dung của Quy định...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Phạm vi bảo vệ đối với một số công trình khác trên đường bộ Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe, trạm điều khiển giao thông, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí cầu đường, trạm dừng nghỉ và các công trình phục vụ quản lý đường bộ là phạm vi vùng đất, vùng nước thuộc diện tích của công trình; diện tích của công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Phạm vi bảo vệ đối với một số công trình khác trên đường bộ
  • Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe, trạm điều khiển giao thông, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí cầu đường, trạm dừng nghỉ và các công trình phục vụ quản lý đường bộ là phạm vi vùng đ...
  • diện tích của công trình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm các sở, ngành của tỉnh
  • 1. Sở Giao thông
  • Vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật, đồng thời phối hợp các sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, xã tổ c...
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Ủy ban nhân dân các huyện có trách nhiệm (Theo Điều 41 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ do huyện quản lý. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 3. Quản lý...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ được giao trên địa bàn huyện quản lý. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 3. Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • (Theo Điều 41 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Ủy ban nhân dân các huyện có trách nhiệm Right: Điều 41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Left: 1. Quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ do huyện quản lý. Right: 1. Quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ được giao trên địa bàn huyện quản lý.
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm (Theo Điều 42 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Quản lý, bảo trì đường bộ do xã quản lý. 2. Tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 3. Phối hợp với đơn vị trực tiếp q...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Quản lý, bảo trì đường bộ được giao trên địa bàn xã quản lý. 2. Tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 3. Phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý công trình đường bộ và các lực lượng liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • (Theo Điều 42 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm Right: Điều 42. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Left: 1. Quản lý, bảo trì đường bộ do xã quản lý. Right: 1. Quản lý, bảo trì đường bộ được giao trên địa bàn xã quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. Chủ tịch UBND các huyện, xã và Thủ trưởng các sở, ngành liên quan có trách nhiệm thực hiện quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã theo đúng quy định này. 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải giúp UBND tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện,...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang Đối với công trình cột ăng ten viễn thông, đường dây thông tin, đường dây tải điện, tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào đến chân cột tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của cột và không được nhỏ hơn 05 mét. Các trường hợp khác, do Bộ trưởng Bộ Giao thông vậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang
  • Đối với công trình cột ăng ten viễn thông, đường dây thông tin, đường dây tải điện, tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào đến chân cột tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của cột và k...
  • Các trường hợp khác, do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chủ tịch UBND các huyện, xã và Thủ trưởng các sở, ngành liên quan có trách nhiệm thực hiện quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã theo đúng quy định này.
  • 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải giúp UBND tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã theo đúng quy định này.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ; b) Số hiệu đường bộ gồm chữ viết tắt hệ thống đường bộ và số tự nhiên cách nhau bằng dấu chấm; Chữ viết tắt của các hệ thống đường bộ...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan. 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và định hướng phát triển cho ít nhất 10 năm tiếp theo. 3. Quy hoạch quốc lộ, đường tỉnh đi qua đô thị phải theo đường vành đ...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm lập và phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Bộ Giao thông vận tải a) Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ, đường bộ cao tốc, mạng đường bộ tham gia vận chuyển với các nước liên quan đến các Hiệp định mà Việt Nam là thành viên, đường bộ liên vùng, vùng và các quy hoạch khác được giao...
Điều 8. Điều 8. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành cho xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao...
Chương IV Chương IV THẨM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG
Chương V Chương V BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 22. Điều 22. Khoảng cách các công trình đến công trình đường bộ 1. Các cơ sở sản xuất có vùng ảnh hưởng khói bụi, ô nhiễm không khí làm giảm tầm nhìn phải cách ranh giới ngoài của hành lang an toàn đường bộ một khoảng cách tương ứng vùng ảnh hưởng do cơ sở sản xuất gây ra. 2. Lò vôi, lò gạch hoặc các cơ sở sản xuất tương tự phải nằm ngoài...
Chương VI Chương VI SỬ DỤNG, KHAI THÁC TRONG PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG BỘ