Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ điều tiết nguồn thu cấp quyền khai thác khoáng sản

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản
  • tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2025
Removed / left-side focus
  • Quy định tỷ lệ điều tiết nguồn thu cấp quyền khai thác khoáng sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm điều tiết nguồn thu cấp quyền khai thác khoáng sản như sau: 1. Đối với Giấy phép do Trung ương cấp: Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản điều tiết 70% cho ngân sách trung ương, 30% cho ngân sách tỉnh. 2. Đối với Giấy phép do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp: Điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2025 gồm có 167 khu vực với tổng diện tích 2.243,33 ha, bao gồm: - 56 khu vực mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường với diện tích: 1.290,13 ha, tài nguyên dự báo: 883,82 triệu m 3 ; - 23 khu vực mỏ sét gạch ngói...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2025 gồm có 167 khu vực với tổng diện tích 2.243,33 ha, bao gồm:
  • - 56 khu vực mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường với diện tích: 1.290,13 ha, tài nguyên dự báo: 883,82 triệu m 3 ;
  • - 23 khu vực mỏ sét gạch ngói với diện tích: 254,10 ha, tài nguyên dự báo: 6,67 triệu m 3 ;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm điều tiết nguồn thu cấp quyền khai thác khoáng sản như sau:
  • 1. Đối với Giấy phép do Trung ương cấp: Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản điều tiết 70% cho ngân sách trung ương, 30% cho ngân sách tỉnh.
  • 2. Đối với Giấy phép do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp: Điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2025 là cơ sở để cấp giấy phép và quản lý các hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình. Giao các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo chức năn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016
  • 2020, tầm nhìn đến năm 2025 là cơ sở để cấp giấy phép và quản lý các hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình.
  • Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã tham...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phát sinh trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thực hiện theo Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoán...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015, tầm nhìn đến năm 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2015, tầm nhìn đến năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phát sinh trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thực hiện theo Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính,...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình khóa XV nhiệm kỳ 2011 - 2016, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 03 tháng 7 năm 2015./.
  • Bùi Văn Tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Right: Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Quy hoạch thăm...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.