Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Hiệp định vận tải biển giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma
25/NQ-CP
Right document
Về việc bãi bỏ Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27 tháng 9 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập, sử dụng và quản lý Quỹ hỗ trợ xuất khẩu
124/2008/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Hiệp định vận tải biển giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27 tháng 9 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập, sử dụng và quản lý Quỹ hỗ trợ xuất khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27 tháng 9 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập, sử dụng và quản lý Quỹ hỗ trợ xuất khẩu
- Về việc phê duyệt Hiệp định vận tải biển giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Hiệp định Vận tải biển giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma được ký ngày 05 tháng 11 năm 2015.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27 tháng 9 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập, sử dụng và quản lý Quỹ hỗ trợ xuất khẩu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27 tháng 9 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập, sử dụng và quản lý Quỹ hỗ trợ xuất khẩu.
- Điều 1. Phê duyệt Hiệp định Vận tải biển giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma được ký ngày 05 tháng 11 năm 2015.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ Ngoại giao làm thủ tục đối ngoại về việc phê duyệt, lưu chiểu điều ước quốc tế và thông báo hiệu lực của Hiệp định theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Bộ trưởng Bộ Tài chính căn cứ Chương trình hành động của Chính phủ giai đoạn 2006 – 2010 ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2006/NQ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ, bàn với các Bộ liên quan trình Chính phủ trong quý IV năm 2008 việc điều chỉnh, thay đổi các chính sách, cơ chế hiện hành nhằm thúc đẩy phát triển x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Bộ trưởng Bộ Tài chính căn cứ Chương trình hành động của Chính phủ giai đoạn 2006 – 2010 ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2006/NQ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ, bàn với các Bộ l...
- Điều 2. Bộ Ngoại giao làm thủ tục đối ngoại về việc phê duyệt, lưu chiểu điều ước quốc tế và thông báo hiệu lực của Hiệp định theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện sau khi Hiệp định này có hiệu lực./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện sau khi Hiệp định này có hiệu lực./.