Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định nguyên tắc huy động đóng góp tự nguyện hàng năm của Nhân dân và mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
170/2015/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định nguyên tắc huy động đóng góp tự nguyện hàng năm của Nhân dân và mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
26/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định nguyên tắc huy động đóng góp tự nguyện hàng năm của Nhân dân và mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định nguyên tắc huy động đóng góp tự nguyện hàng năm của Nhân dân và mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định nguyên tắc huy động đóng góp tự nguyện hàng năm
- của Nhân dân và mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để đầu tư xây dựng
- cơ sở hạ tầng của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- Về quy định nguyên tắc huy động đóng góp tự nguyện hàng năm của Nhân dân và mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua quy định nguyên tắc huy động đóng góp tự nguyện hàng năm của Nhân dân và mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau: 1. Nguyên tắc huy động và mức miễn giảm a) Đối tượng miễn: Hộ nghèo theo tiêu chuẩn quy định của tỉnh....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về nguyên tắc huy động đóng góp tự nguyện hàng năm của Nhân dân và mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- 1. Nguyên tắc huy động và mức miễn giảm
- a) Đối tượng miễn: Hộ nghèo theo tiêu chuẩn quy định của tỉnh.
- b) Đối tượng giảm: Hộ chính sách xã hội, hộ có công nhưng không thuộc diện hộ nghèo mức đóng góp tối đa bằng 50% hộ bình thường, mức huy động tối đa một năm không vượt quá 200.000 đồng/hộ.
- Left: Nhất trí thông qua quy định nguyên tắc huy động đóng góp tự nguyện hàng năm của Nhân dân và mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng của xã, phường, thị trấn trên địa bàn t... Right: Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về nguyên tắc huy động đóng góp tự nguyện hàng năm của Nhân dân và mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng của xã, phường, thị tr...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, hướng dẫn thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình triển khai thực hiện, đề nghị UBND tỉnh tăng cường công tác kiểm tra và có biện pháp để thu đủ số tiền xã hội hóa.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 07/3/2007 của UBND tỉnh ban hành Quy định tổ chức huy động, quản lý sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện hàng năm của Nhân dân để xây dựng cơ sở hạ tầng của các xã, phường, thị trấn và Quyết định số 08/2010/QĐ-U...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 07/3/2007 của UBND tỉnh ban hành Quy định tổ chức huy động, quản lý sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện hàng năm của Nhân dân để xây dựng...
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, hướng dẫn thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình triển khai thực hiện, đề nghị UBND tỉnh tăng cường công tác kiểm tra và có biện pháp để thu đủ số tiề...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo luật định. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai thông qua. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Biên Hòa; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Biên Hòa
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo l...
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai thông qua.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 77/2006/NQ-HĐND ngày 28/9/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định huy động đóng góp tự nguyện hàng năm của Nhân dân và mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước để...